Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
15/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định quyền hạn trách nhiệm đối với công tác quản lý giá tại địa phương
140/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định quyền hạn trách nhiệm đối với công tác quản lý giá tại địa phương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định quyền hạn trách nhiệm đối với công tác quản lý giá tại địa phương
- Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về việc phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quyết định ban hành “Quy định quyền hạn, trách nhiệm của các cấp, các ngành, các đơn vị đối với công tác quản lý giá tại địa phương” và “Quy định danh mục mặt hàng niêm yết giá và mua, bán đúng giá niêm yết đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh” (chi tiết như các quy định kèm theo)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định ban hành “Quy định quyền hạn, trách nhiệm của các cấp, các ngành, các đơn vị đối với công tác quản lý giá tại địa phương” và “Quy định danh mục mặt hàng niêm yết giá và mua, bán đúng giá...
- (chi tiết như các quy định kèm theo)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về việc phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2005 và thay thế Quyết định số 203/2004/QĐ-UB ngày 29/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định quyền hạn trách nhiệm đối với công tác quản lý giá tại địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2005 và thay thế Quyết định số 203/2004/QĐ-UB ngày 29/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định quyền hạn trách nhiệm đối với công tác quản lý giá...
- Điều 2. Giao nhiệm vụ cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, thực h...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND TỈNH YÊN BÁI CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Quốc Hiển QUY ĐỊNH Quyền hạn, trách nhiệm của các cấp quản lý Nhà nướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, t...
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang) Right: (Kèm theo quyết định số 140/2005/QĐ-UBNDngày 22 tháng 4 năm 2005 của UBND Tỉnh Yên Bái)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với việc phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi là kênh, cống, sông, rạch, đê điều, hồ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình kênh, sông, rạch : là công trình thủy lợi có nhiệm vụ dẫn nước để tưới, tiêu, tháo chua, rửa phèn, thoát lũ phục vụ sản xuất, dân sinh và giao thông thủy. Phân loại kênh: a. Kênh cấp 1: kênh mà nguồn nước được lấy từ sông, rạch hoặc có thể từ nguồn khác có năng lực phục vụ trên 5.000 hécta và quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Công trình thủy lợi hoặc hệ thống công trình thủy lợi được xây dựng bằng nguồn ngân sách hoặc có nguồn gốc từ ngân sách được phân cấp quản lý như sau: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Kênh ranh tỉnh (trên địa bàn tỉnh). - Kênh cấp 1. - Kênh ranh huyện. - Kênh cấp 2 liên huyện. - Đê biển và các đê bao thuộc các dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân công trách nhiệm 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp cùng Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và thành phố tổ chức thực hiện việc quản lý, khai thác và duy tu bảo vệ theo phân cấp quản lý tại Điều 3 Quy định này. 2. Chi cục Thủy lợi phối hợp cùng Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế các huyện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III DUY TU, BẢO DƯỠNG VÀ VẬN HÀNH CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Duy tu, bảo dưỡng và vận hành 1. Các đơn vị được giao quản lý có trách nhiệm lập kế hoạch duy tu, sửa chữa (nạo vét, sơn sửa, thay thế các thiết bị hư hỏng...) thông qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xét duyệt, tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp kinh phí duy tu, bảo dưỡng định kỳ. Các công trình do doanh nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí duy tu, sửa chữa Các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi được phân bổ vốn duy tu, sửa chữa từ nguồn ngân sách và các nguồn khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vận hành và khai thác 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ phát triển kinh tế xã hội chung cho cả khu vực. 2. Việc vận hành, khai thác phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình quy phạm và kế hoạch phát triển sản xuất của từng địa phương. 3. Việc thay đổi tiêu chuẩn, quy mô, mục đích sử dụng cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Việc quy định phạm vi phụ cận phải căn cứ vào tiêu chuẩn thiết kế, quy trình, quy phạm kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn công trình, thuận lợi cho việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 1. Đê biển và đê cửa sông: phạm vi bảo vệ từ chân đê trở ra mỗi phía là 30m (cả phía đồng và phía biển hoặc phía sông). 2. Đê bao: phạm vi bảo vệ từ chân đê trở ra mỗi phía là 15m. 3. Cống dưới đê biển (có khẩu độ ≥ 3m ): phạm vi bảo vệ được tính từ phần xây đúc cuối cùng trở ra mỗi phía 50m....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà bị xử lý, xử phạt theo Nghị định số 140/2005/NĐ-CP ngày 11/11/2005 của Chính p...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định quyền hạn trách nhiệm đối với công tác quản lý giá tại địa phương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định quyền hạn trách nhiệm đối với công tác quản lý giá tại địa phương
- Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.
- Tổ chức, cá nhân vi phạm tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà bị xử lý, xử phạt theo Nghị định số 140/2005/NĐ-CP ngày 11/11/2005 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành ch...
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và thực hiện Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức, cá nhân có diện tích đất trong phạm vi bảo vệ công trình được tiếp tục sử dụng (đúng mục đích đã ghi trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). Trường hợp nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu có ảnh hưởng đến phạm vi bảo vệ công trình hoặc ảnh hưởng khi nâng cấp công trình phải di dời và được bồi thường theo quy định hiện h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ủy ban nhân dân cấp xã, huyện, thị và thành phố ngoài trách nhiệm quản lý được phân cấp tại khoản 2, 3 Điều 3 Quy định này còn có trách nhiệm quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi tại Điều 29 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Kha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.