Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành chế độ, định mức chi ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
08/2010/QĐ-UBND
Right document
Công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành được rà soát năm 2012
96/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành chế độ, định mức chi ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành được rà soát năm 2012
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành được rà soát năm 2012
- Về việc ban hành chế độ, định mức chi ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành chế độ, định mức chi ngân sách xã, phường, thị trấn (sau đây được gọi chung là cấp xã) trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 1. Mức chi: a) Tiền ăn cho lực lượng diễn tập quân sự theo kế hoạch được duyệt hàng năm cho cấp xã; lực lượng dân quân tự vệ được điều động làm nhiệm vụ khắc phục hậu quả thiên tai, hỏa hoạn (từ Chủ tịch...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành được rà soát năm 2012 kèm theo Nghị quyết này, gồm: 1. Danh mục văn bản QPPL hiện hành: 90 văn bản; 2. Danh mục văn bản QPPL bãi bỏ: 01 văn bản; 3. Danh mục văn bản QPPL hết hiệu lực thi hành: 22 văn bản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành được rà soát năm 2012 kèm theo Nghị quyết này, gồm:
- 1. Danh mục văn bản QPPL hiện hành: 90 văn bản;
- 2. Danh mục văn bản QPPL bãi bỏ: 01 văn bản;
- Điều 1. Ban hành chế độ, định mức chi ngân sách xã, phường, thị trấn (sau đây được gọi chung là cấp xã) trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- a) Tiền ăn cho lực lượng diễn tập quân sự theo kế hoạch được duyệt hàng năm cho cấp xã
- lực lượng dân quân tự vệ được điều động làm nhiệm vụ khắc phục hậu quả thiên tai, hỏa hoạn (từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trở lên điều động) tối đa không quá 20.000 đồng/người/ngày.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh và Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện chế độ, định mức chi ngân sách xã, phường, thị trấn theo đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ các Danh mục văn bản được công bố, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm: 1. Tham mưu cho Hội đồng nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế đối với các văn bản cần sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc Danh mục được nêu tại khoản 1, Điều 1, Nghị quyết này. 2. Không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Căn cứ các Danh mục văn bản được công bố, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm:
- 1. Tham mưu cho Hội đồng nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế đối với các văn bản cần sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc Danh mục được nêu tại khoản 1, Đi...
- 2. Không áp dụng thi hành đối với các văn bản thuộc các Danh mục được nêu tại các khoản 2 và 3, Điều 1, Nghị quyết này.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Nội vụ, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh và Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện chế độ, định mức chi ngân sách xã, phường, thị trấn theo đúng quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh (Đảng, chính quyền, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể); Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, kỳ họp thứ 6 thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, kỳ họp thứ 6 thông qua./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Nội vụ, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh