Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v bãi bỏ tiết c, điểm 1.1, khoản 1, Điều 7 của Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 16/7/2012 của UBND tỉnh về chính sách hỗ trợ, khuyến khích xuất khẩu lao động áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
15/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích xuất khẩu lao động áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
36/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v bãi bỏ tiết c, điểm 1.1, khoản 1, Điều 7 của Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 16/7/2012 của UBND tỉnh về chính sách hỗ trợ, khuyến khích xuất khẩu lao động áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ thủ tục, trình tự thực hiện 1. Hồ sơ thủ tục. 1.1. Đối với doanh nghiệp XKLĐ, đơn vị cung ứng lao động a) Đơn đề nghị hưởng chính sách ưu đãi xuất khẩu lao động của người lao động đăng ký đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng ( Mẫu số 01) ; b) Danh sách người lao động nhận tiền hỗ trợ học giáo dục định hướng, ngoại ngữ và...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.
- V/v bãi bỏ tiết c, điểm 1.1, khoản 1, Điều 7 của Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 16/7/2012 của UBND tỉnh về chính sách hỗ trợ, khuyến khích xuất khẩu lao động áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Điều 7. Hồ sơ thủ tục, trình tự thực hiện
- 1. Hồ sơ thủ tục.
- 1.1. Đối với doanh nghiệp XKLĐ, đơn vị cung ứng lao động
- V/v bãi bỏ tiết c, điểm 1.1, khoản 1, Điều 7 của Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 16/7/2012 của UBND tỉnh về chính sách hỗ trợ, khuyến khích xuất khẩu lao động áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Điều 7. Hồ sơ thủ tục, trình tự thực hiện 1. Hồ sơ thủ tục. 1.1. Đối với doanh nghiệp XKLĐ, đơn vị cung ứng lao động a) Đơn đề nghị hưởng chính sách ưu đãi xuất khẩu lao động của người lao động đăng ký đi làm việc nướ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ phiếu thu tiền khám sức khỏe được quy định tại tiết c, điểm 1.1, khoản 1, Điều 7 Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 16/7/2012 của UBND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích xuất khẩu lao động áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Các quy định khác về chính sách hỗ trợ và hồ sơ thủ tục thanh toán giữ nguyên theo Quyế...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ thủ tục, trình tự thực hiện 1. Hồ sơ thủ tục. 1.1. Đối với doanh nghiệp XKLĐ, đơn vị cung ứng lao động a) Đơn đề nghị hưởng chính sách ưu đãi xuất khẩu lao động của người lao động đăng ký đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng ( Mẫu số 01) ; b) Danh sách người lao động nhận tiền hỗ trợ học giáo dục định hướng, ngoại ngữ và...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.
- Bãi bỏ phiếu thu tiền khám sức khỏe được quy định tại tiết c, điểm 1.1, khoản 1, Điều 7 Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 16/7/2012 của UBND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích xuất khẩu...
- Các quy định khác về chính sách hỗ trợ và hồ sơ thủ tục thanh toán giữ nguyên theo Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND và 18/2014/QĐ-UBND.
- Điều 7. Hồ sơ thủ tục, trình tự thực hiện
- 1. Hồ sơ thủ tục.
- 1.1. Đối với doanh nghiệp XKLĐ, đơn vị cung ứng lao động
- Bãi bỏ phiếu thu tiền khám sức khỏe được quy định tại tiết c, điểm 1.1, khoản 1, Điều 7 Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 16/7/2012 của UBND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích xuất khẩu...
- Các quy định khác về chính sách hỗ trợ và hồ sơ thủ tục thanh toán giữ nguyên theo Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND và 18/2014/QĐ-UBND.
Điều 7. Hồ sơ thủ tục, trình tự thực hiện 1. Hồ sơ thủ tục. 1.1. Đối với doanh nghiệp XKLĐ, đơn vị cung ứng lao động a) Đơn đề nghị hưởng chính sách ưu đãi xuất khẩu lao động của người lao động đăng ký đi làm việc nướ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Y tế, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Bộ LĐ-TBXH; -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections