Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp và cơ quan thu phí, lệ phí 1. Tổ chức khi nộp hồ sơ đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường phải nộp phí thẩm định, khi được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường phải nộp lệ phí theo quy định tại Thông tư này. Tổ chức nộp phí, lệ phí bằng tiền mặt h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí, lệ phí 1. Mức thu phí thẩm định a) Thẩm định cấp mới, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy chứng nhận (trong trường hợp Hồ sơ năng lực của tổ chức không còn giá trị), mức thu phí được xác định theo công thức sau: Mức thu phí = Chi phí thẩm định x K x M Trong đó: - Chi phí thẩm định: 42.000.000 đồng (Mức chi p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được Phí thẩm định, lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí, lệ phí được trích để lại 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thẩm định thực thu được trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 / 6 /2014. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí thẩm định, lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông t...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 / 6 /2014.
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí thẩm định, lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường không hướng dẫn tại Th...
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 / 6 /2014.
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí thẩm định, lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường không hướng dẫn tại Th...
Target excerpt

Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí