Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung mới điểm 2.4, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: a. Lệ phí địa chính: miễn lệ phí địa chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này quy định về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân
  • hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung mới điểm 2.4, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
  • miễn lệ phí địa chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư, nghiệp) trừ hộ gia đình, cá nhân tại các phường nộ...
  • b. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân: miễn lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đối với:
Rewritten clauses
  • Left: Lệ phí địa chính: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện việc miễn các khoản lệ phí theo đúng quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai. 2. Hộ gia đình, cá nhân quản lý, sử dụng đất. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai.
  • 2. Hộ gia đình, cá nhân quản lý, sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện việc miễn các kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể); Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí, cơ quan thu lệ phí và các cơ quan có liên quan ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức giao đất ở 1. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn (xã) cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở không quá 300m 2 (ba trăm mét vuông). 2. Hạn mức giao đất ở tại đô thị (phường, thị trấn) cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở không qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hạn mức giao đất ở
  • 1. Hạn mức giao đất ở tại nông thôn (xã) cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở không quá 300m 2 (ba trăm mét vuông).
  • 2. Hạn mức giao đất ở tại đô thị (phường, thị trấn) cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở không quá 200m 2...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành
  • Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể)

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở 1. Đối với hộ gia đình có từ 04 nhân khẩu trở xuống: a) Hạn mức công nhận đất ở tại nông thôn (xã) cho mỗi hộ gia đình không quá 400m 2 (bốn trăm mét vuông); b) Hạn mức công nhận đất ở tại đô thị (phường, thị trấn) cho mỗi hộ gia đình không quá 300m 2 (ba trăm mét vuông). 2. Đối với hộ gia đình có nhiều...
Điều 5. Điều 5. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc: a) Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc để sử dụng vào mục đích đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sả...
Điều 6. Điều 6. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang (không bao gồm trường hợp công nhận quyền sử dụng đất quy định tại Khoản 5 Điều 20 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ) 1. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho hộ gia đình, cá nhân do...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai và phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này theo đúng quy định. 3. Trong quá trình thực hiện,...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2019 và thay thế...