Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung mới điểm 2.4, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: a. Lệ phí địa chính: miễn lệ phí địa chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định khu vực, địa điểm để tiếp nhận đổ thải vật chất nạo vét trên bờ, nhận chìm vật chất nạo vét ở biển từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển (bao gồm vùng nước cảng biển) trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. b) Các nội dung khác không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • a) Quyết định này quy định khu vực, địa điểm để tiếp nhận đổ thải vật chất nạo vét trên bờ, nhận chìm vật chất nạo vét ở biển từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển (bao gồm vùng n...
  • b) Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vù...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung mới điểm 2.4, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
  • miễn lệ phí địa chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư, nghiệp) trừ hộ gia đình, cá nhân tại các phường nộ...
  • b. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân: miễn lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đối với:
Rewritten clauses
  • Left: Lệ phí địa chính: Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện việc miễn các khoản lệ phí theo đúng quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng 1. Các hoạt động nạo vét phải bảo đảm tuân thủ các thông số kỹ thuật luồng, an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa, phòng ngừa ô nhiễm môi trường, phòng chống sạt lở, bảo vệ lòng, bờ, bãi sông, hành lang bảo vệ nguồn nước, bảo đảm an toàn hệ thống công trình đê điều,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
  • Các hoạt động nạo vét phải bảo đảm tuân thủ các thông số kỹ thuật luồng, an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa, phòng ngừa ô nhiễm môi trường, phòng chốn...
  • 2. Không thực hiện các hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa gây cản trở hoạt động tránh, trú của tàu thuyền vào mùa lũ bão, trong thời gian xảy ra thiên tai.
Removed / left-side focus
  • Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện việc miễn các kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể); Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí, cơ quan thu lệ phí và các cơ quan có liên quan ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu vực đổ thải, nhận chìm là phạm vi có thể quy hoạch, lựa chọn để tiếp nhận các vật chất nạo vét trên bờ, nhận chìm vật chất nạo vét ở biển từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển. 2. Địa điểm đổ thải, nhận chìm là nơi xác định c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Khu vực đổ thải, nhận chìm là phạm vi có thể quy hoạch, lựa chọn để tiếp nhận các vật chất nạo vét trên bờ, nhận chìm vật chất nạo vét ở biển từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường b...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành
  • Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể)

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quy định về khu vực, địa điểm đổ thải vật chất nạo vét trên bờ, nhận chìm vật chất nạo vét ở biển 1. Khu vực, địa điểm để tiếp nhận vật chất nạo vét trên bờ, nhận chìm vật chất nạo vét ở biển phải có diện tích đáp ứng nhu cầu đổ thải vật chất nạo vét của từng dự án cụ thể, phù hợp với quy hoạch tỉnh, quy hoạch tổng thể phát tri...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước trong hoạt động đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét. Sở Giao thông vận tải a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố lập danh mục khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm chất nạo vét ở biển bao gồm các khu vực, địa điểm do tổ chức,...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân trong hoạt động đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét. 1. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong hoạt động đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét. a) Thực hiện đổ thải, nhận chìm đúng phạm vi, vị trí, khối lượng được cấp phép và chịu trách nhiệm nếu để xảy ra sự cố, vi phạm pháp luật trong hoạt...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, cơ quan tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi...
Điều 8 Điều 8 . Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2025./.