Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
43/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu học phí của các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng, trung cấp nghề công lập tỉnh Kiên Giang, từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 – 2015
10/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu học phí của các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng, trung cấp nghề công lập tỉnh Kiên Giang, từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 – 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu học phí của các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng, trung cấp nghề công lập tỉnh Kiên Giang, từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 – 2015
- Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung mới điểm 2.4, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: a. Lệ phí địa chính: miễn lệ phí địa chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định mức thu học phí của các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng, trung cấp nghề công lập tỉnh Kiên Giang, từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015. Cụ thể như sau: 1. Học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học a) Mức trần học phí đối với các trường cao đẳng, trung cấp chuyên ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quy định mức thu học phí của các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng, trung cấp nghề công lập tỉnh Kiên Giang, từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015. Cụ t...
- 1. Học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học
- a) Mức trần học phí đối với các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng, trung cấp nghề theo nhóm ngành đào tạo từ năm học 2011 – 2012 đến năm học 2014 - 2015 theo Phụ lục ban hành kèm...
- Điều 1. Bổ sung mới điểm 2.4, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
- Lệ phí địa chính:
- miễn lệ phí địa chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư, nghiệp) trừ hộ gia đình, cá nhân tại các phường nộ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện việc miễn các khoản lệ phí theo đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức và kiểm tra việc thực hiện theo đúng quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện việc miễn các kh... Right: Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức và kiểm tra việc thực hiện theo đúng qu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể); Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí, cơ quan thu lệ phí và các cơ quan có liên quan ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ngành: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Cục Thuế tỉnh, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Hiệu trưởng các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ngành: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Cục Thuế tỉnh, Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Hiệu trưởng các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng, trung cấp nghề trên đại bàn tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể)
- Left: Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Giám đốc các sở, ban, ngành Right: Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố