Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
43/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành danh mục phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
26/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành danh mục phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành danh mục phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung mới điểm 2.4, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: a. Lệ phí địa chính: miễn lệ phí địa chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Danh mục phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau: 1. Mức thu Thực hiện theo Biểu mức thu phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Chế độ thu, nộp phí sử dụng cảng cá a) Đối với các đơn vị sự nghiệp, thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo Nghị định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Danh mục phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:
- Thực hiện theo Biểu mức thu phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định này.
- 2. Chế độ thu, nộp phí sử dụng cảng cá
- Điều 1. Bổ sung mới điểm 2.4, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
- Lệ phí địa chính:
- miễn lệ phí địa chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư, nghiệp) trừ hộ gia đình, cá nhân tại các phường nộ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện việc miễn các khoản lệ phí theo đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo đúng quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo đúng quy định.
- Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện việc miễn các kh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể); Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí, cơ quan thu lệ phí và các cơ quan có liên quan ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Phí sử dụng cảng cá tại Khoản 2, Phần I của Biểu mức thu các khoản phí
- Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMT Tổ quốc và các đoàn thể)
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Left: Giám đốc các sở, ban, ngành Right: Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí, cơ quan thu lệ phí và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, thu phí chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.