Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về điều chỉnh mức khoán chi phí quản lý hành chính cho các sở - ngành, quận - huyện, phường - xã, thị trấn

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về điều chỉnh mức khoán chi phí quản lý hành chính cho các sở - ngành, quận - huyện, phường - xã, thị trấn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh định mức giao khoán kinh phí quản lý hành chính (lương và kinh phí quản lý hành chính) áp dụng cho các sở - ngành, quận - huyện, phường - xã, thị trấn, như sau : 1.1- Khối sở - ngành, quận - huyện : 38.000.000 (ba mươi tám triệu) đồng/người /năm; 1.2- Khối phường - xã, thị trấn : 21.500.000 (hai mươi mốt triệu nă...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý và điều hành Chương trình Công nghệ thông tin Thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý và điều hành Chương trình Công nghệ thông tin Thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh định mức giao khoán kinh phí quản lý hành chính (lương và kinh phí quản lý hành chính) áp dụng cho các sở - ngành, quận - huyện, phường - xã, thị trấn, như sau :
  • 1.1- Khối sở - ngành, quận - huyện : 38.000.000 (ba mươi tám triệu) đồng/người /năm;
  • 1.2- Khối phường - xã, thị trấn : 21.500.000 (hai mươi mốt triệu năm trăm ngàn) đồng/người/năm (bao gồm cán bộ chuyên trách, công chức và cán bộ không chuyên trách).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Việc điều chỉnh định mức giao khoán nêu tại Điều 1 được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2006; bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế quyết định 37/1999/QĐ-UB ngày 15/5/1999 của UBND Thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế quyết định 37/1999/QĐ-UB ngày 15/5/1999 của UBND Thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Việc điều chỉnh định mức giao khoán nêu tại Điều 1 được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2006; bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc Thành phố, Chủ tịch UBNN các quận, huyện và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thế Quang QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nguyễn Thế Quang
  • VỀ QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các sở
Rewritten clauses
  • Left: ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
  • Left: huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc Thành phố, Chủ tịch UBNN các quận, huyện và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản Quy định này quy định việc quản lý và điều hành Chương trình ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin Thành phố, sau đây viết tắt là Chương trình công nghệ thông tin Thành phố, nhằm đảm bảo thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin Thành phố.
Điều 2. Điều 2. Chương trình công nghệ thông tin Thành phố 1. Chương trình công nghệ thông tin Thành phố là tổng thể các đề án, dự án và các hoạt động ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, kể cả các dự án thành phần và dự án được ngân sách hỗ trợ do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quyết định theo ph...
Điều 3. Điều 3. Quản lý nhà nước Giao Sở Bưu chính Viễn thông là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân Thành phố quản lý thống nhất Chương trình công nghệ thông tin Thành phố; phối hợp với các sở, ngành liên quan xây dựng chiến lược phát triển, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, trung hạn và ngắn hạn về Chương trình công nghệ thông tin Thành phố; quản lý và...
Điều 4. Điều 4. Quản lý các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin không sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách Thành phố Đối với các đề án, dự án, các hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin không sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách Thành phố được thực hiện tại các cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố được Sở Bưu chính Viễn thông t...
Chương 2: Chương 2: NHIỆM VỤ CỦA CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THÀNH PHỐ
Điều 5. Điều 5. Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực 1. Tuỳ theo tính chất và trình độ của từng đối tượng, kiến thức về tin học, chương trình CNTT phải xây dựng thành các chương trình phù hợp và phổ cập cho các đối tượng: a) Cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố; b) Cán bộ chuyên môn kỹ thuật, cán bộ quản lý của cá...
Điều 6. Điều 6. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin 1. Trang bị và đưa vào khai thác, sử dụng rộng rãi, thuận tiện hệ thống mạng máy tính phục vụ hoạt động lãnh đạo và công tác quản lý, điều hành của các cơ quan, đơn vị của Thành phố. 2. Xây dựng hệ thống viễn thông và kết nối Internet phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế-xã hội và bảo vệ an n...