Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều chỉnh mức khoán chi phí quản lý hành chính cho các sở - ngành, quận - huyện, phường - xã, thị trấn
246/2005/QĐ-UB
Right document
Ban hành quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin thành phố Hà Nội
44/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về điều chỉnh mức khoán chi phí quản lý hành chính cho các sở - ngành, quận - huyện, phường - xã, thị trấn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về quản lý và điều hành chương trình công nghệ thông tin thành phố Hà Nội
- Về điều chỉnh mức khoán chi phí quản lý hành chính cho các sở - ngành, quận - huyện, phường - xã, thị trấn
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh định mức giao khoán kinh phí quản lý hành chính (lương và kinh phí quản lý hành chính) áp dụng cho các sở - ngành, quận - huyện, phường - xã, thị trấn, như sau : 1.1- Khối sở - ngành, quận - huyện : 38.000.000 (ba mươi tám triệu) đồng/người /năm; 1.2- Khối phường - xã, thị trấn : 21.500.000 (hai mươi mốt triệu nă...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý và điều hành Chương trình Công nghệ thông tin Thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý và điều hành Chương trình Công nghệ thông tin Thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Nay điều chỉnh định mức giao khoán kinh phí quản lý hành chính (lương và kinh phí quản lý hành chính) áp dụng cho các sở - ngành, quận - huyện, phường - xã, thị trấn, như sau :
- 1.1- Khối sở - ngành, quận - huyện : 38.000.000 (ba mươi tám triệu) đồng/người /năm;
- 1.2- Khối phường - xã, thị trấn : 21.500.000 (hai mươi mốt triệu năm trăm ngàn) đồng/người/năm (bao gồm cán bộ chuyên trách, công chức và cán bộ không chuyên trách).
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc điều chỉnh định mức giao khoán nêu tại Điều 1 được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2006; bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế quyết định 37/1999/QĐ-UB ngày 15/5/1999 của UBND Thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế quyết định 37/1999/QĐ-UB ngày 15/5/1999 của UBND Thành phố.
- Điều 2. Việc điều chỉnh định mức giao khoán nêu tại Điều 1 được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2006; bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc Thành phố, Chủ tịch UBNN các quận, huyện và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thế Quang QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Nguyễn Thế Quang
- VỀ QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
- Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các sở
- Left: ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
- Left: huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuộc Thành phố, Chủ tịch UBNN các quận, huyện và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.
Unmatched right-side sections