Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Cạnh tranh
24/2015/QĐ-TTg
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cạnh tranh
116/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Cạnh tranh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cạnh tranh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cạnh tranh
- Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Cạnh tranh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Cạnh tranh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cạnh tranh về kiểm soát hành vi hạn chế cạnh tranh và tố tụng cạnh tranh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cạnh tranh về kiểm soát hành vi hạn chế cạnh tranh và tố tụng cạnh tranh.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Cạnh tranh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2015.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này được áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) và hiệp hội ngành nghề hoạt động ở Việt Nam theo quy định tại Điều 2 của Luật Cạnh tranh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này được áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh (sau đây gọi chung là doanh nghiệp) và hiệp hội ngành nghề hoạt động ở Việt Nam theo quy định tại Điều 2 của Luật Cạnh tranh.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2015.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Cạnh tranh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG CẠNH TRA...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm cung cấp thông tin Các cơ quan nhà nước, các tổ chức tài chính, tín dụng, kế toán, kiểm toán và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến vụ việc cạnh tranh, thủ tục thực hiện các trường hợp đề nghị hưởng miễn trừ có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, trung thực, chính xác, kịp thời các thông tin cần thiết theo yêu cầu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm cung cấp thông tin
- Các cơ quan nhà nước, các tổ chức tài chính, tín dụng, kế toán, kiểm toán và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến vụ việc cạnh tranh, thủ tục thực hiện các trường hợp đề nghị hưởng miễn trừ c...
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Cạnh tranh và các tổ chức, cá nhân có liên q...
- Nguyễn Tấn Dũng
- TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG CẠNH TRANH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Cạnh tranh.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Doanh thu, doanh số mua vào để xác định thị phần của nhóm doanh nghiệp liên kết trực tiếp về tổ chức và tài chính 1. Nhóm doanh nghiệp được coi là liên kết trực tiếp về tổ chức và tài chính (sau đây gọi chung là nhóm doanh nghiệp liên kết) nếu nhóm doanh nghiệp này có cơ quan điều hành chung và được cơ quan này đầu tư vốn. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Doanh thu, doanh số mua vào để xác định thị phần của nhóm doanh nghiệp liên kết trực tiếp về tổ chức và tài chính
- 1. Nhóm doanh nghiệp được coi là liên kết trực tiếp về tổ chức và tài chính (sau đây gọi chung là nhóm doanh nghiệp liên kết) nếu nhóm doanh nghiệp này có cơ quan điều hành chung và được cơ quan nà...
- Doanh thu, doanh số mua vào đối với một loại hàng hóa, dịch vụ để xác định thị phần của nhóm doanh nghiệp liên kết được tính bằng tổng doanh thu, doanh số mua vào đối với loại hàng hóa, dịch vụ đó...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Cạnh tranh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với Hội đồng Cạnh tranh, Văn phòng Hội đồng Cạnh tranh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Doanh thu để xác định thị phần của tổ chức tín dụng Doanh thu để xác định thị phần của tổ chức tín dụng được tính bằng tổng các khoản thu nhập sau đây: 1. Thu nhập tiền lãi. 2. Thu nhập phí từ hoạt động dịch vụ. 3. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối. 4. Thu nhập từ lãi góp vốn, mua cổ phần. 5. Thu nhập từ hoạt động kin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Doanh thu để xác định thị phần của tổ chức tín dụng
- Doanh thu để xác định thị phần của tổ chức tín dụng được tính bằng tổng các khoản thu nhập sau đây:
- 1. Thu nhập tiền lãi.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với Hội đồng Cạnh tranh, Văn phòng Hội đồng Cạnh tranh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Left
Chương II
Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA HỘI ĐỒNG CẠNH TRANH
Open sectionRight
Chương II
Chương II KIỂM SOÁT HÀNH VI HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
- Left: CỦA HỘI ĐỒNG CẠNH TRANH Right: KIỂM SOÁT HÀNH VI HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức của Hội đồng Cạnh tranh 1. Hội đồng Cạnh tranh được tổ chức theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 07/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Hội đồng Cạnh tranh. 2. Thành viên Hội đồng Cạnh tranh làm việc kiêm nhiệm hoặc chuyên trách theo quyết địn...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Xác định thị phần của doanh nghiệp trên thị trường liên quan 1. Thị phần của doanh nghiệp đối với một loại hàng hóa, dịch vụ nhất định trên thị trường liên quan được xác định theo quy định tại khoản 5 Điều 3 của Luật Cạnh tranh trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và 3 Điều này. 2. Thị phần trước khi tham gia tập trung kinh tế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Xác định thị phần của doanh nghiệp trên thị trường liên quan
- 1. Thị phần của doanh nghiệp đối với một loại hàng hóa, dịch vụ nhất định trên thị trường liên quan được xác định theo quy định tại khoản 5 Điều 3 của Luật Cạnh tranh trừ trường hợp quy định tại kh...
- Thị phần trước khi tham gia tập trung kinh tế của doanh nghiệp mới thành lập và có hoạt động kinh doanh chưa đủ một năm tài chính là thị phần của doanh nghiệp đó trên thị trường liên quan theo thán...
- Điều 3. Tổ chức của Hội đồng Cạnh tranh
- 1. Hội đồng Cạnh tranh được tổ chức theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 07/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Hội đồn...
- 2. Thành viên Hội đồng Cạnh tranh làm việc kiêm nhiệm hoặc chuyên trách theo quyết định bổ nhiệm của Thủ tướng Chính phủ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh 1. Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng Cạnh tranh theo quy định của pháp luật. 2. Phân công nhiệm vụ cho các Phó Chủ tịch, các Ủy viên Hội đồng Cạnh tranh và phê duyệt chương trình công tác hàng năm của Hội đồng Cạnh tranh. 3. Quyết định thành lập Hội đồng xử lý vụ vi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xác định thị trường sản phẩm liên quan 1. Thị trường sản phẩm liên quan là thị trường của những hàng hóa, dịch vụ có thể thay thế cho nhau cả về đặc tính, mục đích sử dụng và giá cả. 2. Đặc tính của hàng hóa, dịch vụ được xác định theo một hoặc một số căn cứ sau đây: a) Tính chất vật lý; b) Tính chất hóa học; c) Tính năng kỹ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xác định thị trường sản phẩm liên quan
- 1. Thị trường sản phẩm liên quan là thị trường của những hàng hóa, dịch vụ có thể thay thế cho nhau cả về đặc tính, mục đích sử dụng và giá cả.
- 2. Đặc tính của hàng hóa, dịch vụ được xác định theo một hoặc một số căn cứ sau đây:
- Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh
- 2. Phân công nhiệm vụ cho các Phó Chủ tịch, các Ủy viên Hội đồng Cạnh tranh và phê duyệt chương trình công tác hàng năm của Hội đồng Cạnh tranh.
- 3. Quyết định thành lập Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh để xử lý các vụ việc cạnh tranh cụ thể.
- Left: 1. Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng Cạnh tranh theo quy định của pháp luật. Right: 4. Giá cả của hàng hóa, dịch vụ là giá ghi trong hóa đơn bán lẻ theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Phó Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh 1. Các Phó Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh giúp Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh phụ trách lĩnh vực cụ thể theo phân công của Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh. 2. Phó Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh, có nhiệm vụ và quyền hạn: a) Tổ chức các công việc trong lĩnh vực được phân công;...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác định thị trường sản phẩm liên quan trong trường hợp đặc biệt 1. Thị trường sản phẩm liên quan có thể được xác định là thị trường của một loại sản phẩm đặc thù hoặc một nhóm các sản phẩm đặc thù căn cứ vào cấu trúc thị trường và tập quán của người tiêu dùng. 2. Khi xác định thị trường sản phẩm liên quan trong trường hợp quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xác định thị trường sản phẩm liên quan trong trường hợp đặc biệt
- 1. Thị trường sản phẩm liên quan có thể được xác định là thị trường của một loại sản phẩm đặc thù hoặc một nhóm các sản phẩm đặc thù căn cứ vào cấu trúc thị trường và tập quán của người tiêu dùng.
- 2. Khi xác định thị trường sản phẩm liên quan trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này có thể xem xét thêm thị trường của các sản phẩm bổ trợ cho sản phẩm liên quan.
- Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Phó Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh
- 1. Các Phó Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh giúp Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh phụ trách lĩnh vực cụ thể theo phân công của Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh.
- 2. Phó Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh, có nhiệm vụ và quyền hạn:
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy viên Hội đồng Cạnh tranh 1. Thực hiện các công việc cụ thể theo phân công của Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh. 2. Tham gia đầy đủ các phiên họp của Hội đồng Cạnh tranh, Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh. Trường hợp vắng mặt phải báo cáo Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh bằng văn bản. 3. Tham gia Hội đồng xử...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xác định khả năng thay thế về cung Khả năng thay thế về cung là khả năng của doanh nghiệp đang sản xuất, phân phối một hàng hóa, dịch vụ chuyển sang sản xuất, phân phối hàng hóa, dịch vụ khác trong một khoảng thời gian ngắn và không có sự tăng lên đáng kể về chi phí trong bối cảnh có sự tăng lên về giá của hàng hóa, dịch vụ khá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xác định khả năng thay thế về cung
- Khả năng thay thế về cung là khả năng của doanh nghiệp đang sản xuất, phân phối một hàng hóa, dịch vụ chuyển sang sản xuất, phân phối hàng hóa, dịch vụ khác trong một khoảng thời gian ngắn và không...
- Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy viên Hội đồng Cạnh tranh
- 1. Thực hiện các công việc cụ thể theo phân công của Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh.
- 2. Tham gia đầy đủ các phiên họp của Hội đồng Cạnh tranh, Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh. Trường hợp vắng mặt phải báo cáo Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh bằng văn bản.
Left
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG CẠNH TRANH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG CẠNH TRANH Right: TỐ TỤNG CẠNH TRANH
Left
Mục 1
Mục 1 TỔ CHỨC XỬ LÝ, GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 XÁC ĐỊNH THỊ TRƯỜNG LIÊN QUAN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÁC ĐỊNH THỊ TRƯỜNG LIÊN QUAN
- TỔ CHỨC XỬ LÝ, GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiếp nhận và bảo quản báo cáo điều tra và hồ sơ vụ việc hạn chế cạnh tranh 1. Văn phòng Hội đồng Cạnh tranh có trách nhiệm tiếp nhận báo cáo điều tra và hồ sơ vụ việc hạn chế cạnh tranh, báo cáo Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh trong thời hạn chậm nhất là 5 (năm) ngày làm việc. 2. Văn phòng Hội đồng Cạnh tranh có trách nhiệm bảo qu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định thị trường địa lý liên quan 1. Thị trường địa lý liên quan là một khu vực địa lý cụ thể trong đó có các hàng hoá, dịch vụ có thể thay thế cho nhau với các điều kiện cạnh tranh tương tự và có sự khác biệt đáng kể với các khu vực địa lý lân cận. 2 . Ranh giới của khu vực địa lý quy định tại khoản 1 Điều này được xác định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xác định thị trường địa lý liên quan
- 1. Thị trường địa lý liên quan là một khu vực địa lý cụ thể trong đó có các hàng hoá, dịch vụ có thể thay thế cho nhau với các điều kiện cạnh tranh tương tự và có sự khác biệt đáng kể với các khu v...
- 2 . Ranh giới của khu vực địa lý quy định tại khoản 1 Điều này được xác định theo các căn cứ sau đây:
- Điều 7. Tiếp nhận và bảo quản báo cáo điều tra và hồ sơ vụ việc hạn chế cạnh tranh
- 1. Văn phòng Hội đồng Cạnh tranh có trách nhiệm tiếp nhận báo cáo điều tra và hồ sơ vụ việc hạn chế cạnh tranh, báo cáo Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh trong thời hạn chậm nhất là 5 (năm) ngày làm việc.
- 2. Văn phòng Hội đồng Cạnh tranh có trách nhiệm bảo quản và lưu trữ báo cáo điều tra và hồ sơ vụ việc hạn chế cạnh tranh theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thành lập Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh 1. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh ban hành Quyết định về việc thành lập Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh gồm ít nhất năm thành viên của Hội đồng Cạnh tranh, trong đó có một thành viên làm Chủ tọa Phiên điều trần để giải quyế...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Rào cản gia nhập thị trường Rào cản gia nhập thị trường bao gồm: 1. Sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý theo quy định của pháp luật về sở hữu công nghiệp. 2. Các rào cản về tài chính bao gồm chi phí đầu tư vào sản xuất, phân phối, xúc tiến thương mại hoặc khả năng tiếp cận với các nguồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Rào cản gia nhập thị trường
- Rào cản gia nhập thị trường bao gồm:
- 1. Sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý theo quy định của pháp luật về sở hữu công nghiệp.
- Điều 8. Thành lập Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh
- Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh ban hành Quyết định về việc thành lập Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh gồm ít nhất năm thành viên của Hội...
- 2. Quyết định về việc thành lập Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh bao gồm một số nội dung chính sau đây:
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, thành viên tham dự và Thư ký Phiên điều trần 1. Chủ tọa Phiên điều trần thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định tại Điều 81 Luật Cạnh tranh. 2. Thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh có trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tài liệu vụ việc hạn chế...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Doanh thu, doanh số mua vào để xác định thị phần của doanh nghiệp Doanh thu, doanh số mua vào đối với một loại hàng hoá, dịch vụ của doanh nghiệp được xác định theo quy định của pháp luật về thuế, chuẩn mực kế toán Việt Nam và các quy định tại Điều 10, 11 và 12 của Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Doanh thu, doanh số mua vào để xác định thị phần của doanh nghiệp
- Doanh thu, doanh số mua vào đối với một loại hàng hoá, dịch vụ của doanh nghiệp được xác định theo quy định của pháp luật về thuế, chuẩn mực kế toán Việt Nam và các quy định tại Điều 10, 11 và 12 c...
- Điều 9. Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, thành viên tham dự và Thư ký Phiên điều trần
- 1. Chủ tọa Phiên điều trần thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định tại Điều 81 Luật Cạnh tranh.
- 2. Thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh có trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tài liệu vụ việc hạn chế cạnh tranh.
Left
Điều 10.
Điều 10. Họp Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh 1. Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được báo cáo điều tra và hồ sơ vụ việc hạn chế cạnh tranh, Chủ tọa Phiên điều trần có trách nhiệm triệu tập cuộc họp toàn thể Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh để thảo luận về nội dung của báo cáo điều tra và hồ sơ vụ việc cạnh tranh. 2....
Open sectionRight
Điều 100.
Điều 100. Hiệu lực của quyết định áp dụng, thay đổi, huỷ bỏ biện pháp ngăn chặn hành chính 1. Quyết định áp dụng, thay đổi, huỷ bỏ biện pháp ngăn chặn hành chính có hiệu lực thi hành ngay. 2. Thủ trưởng cơ quan quản lý cạnh tranh, Chủ tịch Hội đồng cạnh tranh phải cấp hoặc gửi quyết định áp dụng, thay đổi, huỷ bỏ biện pháp ngăn chặn hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 100. Hiệu lực của quyết định áp dụng, thay đổi, huỷ bỏ biện pháp ngăn chặn hành chính
- 1. Quyết định áp dụng, thay đổi, huỷ bỏ biện pháp ngăn chặn hành chính có hiệu lực thi hành ngay.
- Thủ trưởng cơ quan quản lý cạnh tranh, Chủ tịch Hội đồng cạnh tranh phải cấp hoặc gửi quyết định áp dụng, thay đổi, huỷ bỏ biện pháp ngăn chặn hành chính ngay sau khi ra quyết định cho người có kiế...
- Điều 10. Họp Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh
- Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được báo cáo điều tra và hồ sơ vụ việc hạn chế cạnh tranh, Chủ tọa Phiên điều trần có trách nhiệm triệu tập cuộc họp toàn thể Hội đồng xử lý vụ việc...
- Trường hợp thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh không tham dự cuộc họp của Hội đồng xử lý vụ việc thì có trách nhiệm gửi ý kiến bằng văn bản tới Chủ tọa Phiên điều trần trước cuộc họp.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyết định giải quyết vụ việc cạnh tranh 1. Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ việc cạnh tranh, Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh ban hành một trong các quyết định quy định tại Khoản 2 Điều 99 Luật Cạnh tranh. 2. Quyết định giải quyết vụ việc cạnh tranh được thực hiện dựa trên kết quả biểu quyết củ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Doanh thu để xác định thị phần của doanh nghiệp bảo hiểm Doanh thu để xác định thị phần của doanh nghiệp bảo hiểm được tính bằng tổng phí bảo hiểm, phí tái bảo hiểm đã nhận của năm tài chính. Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm mới thành lập và có hoạt động kinh doanh chưa đủ năm tài chính, doanh thu để xác định thị phần củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Doanh thu để xác định thị phần của doanh nghiệp bảo hiểm
- Doanh thu để xác định thị phần của doanh nghiệp bảo hiểm được tính bằng tổng phí bảo hiểm, phí tái bảo hiểm đã nhận của năm tài chính.
- Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm mới thành lập và có hoạt động kinh doanh chưa đủ năm tài chính, doanh thu để xác định thị phần của doanh nghiệp bảo hiểm được tính bằng tổng phí bảo hiểm, phí...
- Điều 11. Quyết định giải quyết vụ việc cạnh tranh
- 1. Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ việc cạnh tranh, Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh ban hành một trong các quyết định quy định tại Khoản 2 Điều 99 Luật Cạnh tranh.
- Quyết định giải quyết vụ việc cạnh tranh được thực hiện dựa trên kết quả biểu quyết của tất cả thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh theo nguyên tắc đa số.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức Phiên điều trần 1. Phiên điều trần được tổ chức trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày có quyết định mở Phiên điều trần. Quyết định mở Phiên điều trần phải được gửi đến các thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, thành viên tham dự, Thư ký Phiên điều trần và các bên liên quan chậm nhất 10 (mười) ngày trước...
Open sectionRight
Điều 102.
Điều 102. Thay thế thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh trong trường hợp đặc biệt 1. Trong trường hợp có thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh không thể tiếp tục tham gia phiên điều trần thì thành viên Hội đồng cạnh tranh tham dự phiên điều trần sẽ được thay thế cho thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh đó. 2. Tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 102. Thay thế thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh trong trường hợp đặc biệt
- Trong trường hợp chủ tọa phiên điều trần không thể tiếp tục tham gia phiên điều trần thì phiên điều trần được tạm ngừng không quá 01 ngày làm việc để Chủ tịch Hội đồng cạnh tranh cử thành viên khác...
- Điều 12. Tổ chức Phiên điều trần
- Phiên điều trần được tổ chức trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày có quyết định mở Phiên điều trần.
- Quyết định mở Phiên điều trần phải bao gồm các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 102 Luật Cạnh tranh.
- Left: Quyết định mở Phiên điều trần phải được gửi đến các thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, thành viên tham dự, Thư ký Phiên điều trần và các bên liên quan chậm nhất 10 (mười) ngày trước ngày... Right: Trong trường hợp có thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh không thể tiếp tục tham gia phiên điều trần thì thành viên Hội đồng cạnh tranh tham dự phiên điều trần sẽ được thay thế cho thành vi...
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh 1. Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh ban hành Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh trên cơ sở thảo luận kín và bỏ phiếu theo nguyên tắc đa số. Trường hợp số phiếu ngang nhau thì quyết định theo phía có ý kiến của Chủ tọa Phiên điều trần. 2. Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh được tuyên bố tạ...
Open sectionRight
Điều 103.
Điều 103. Sự có mặt của bên khiếu nại, bên bị điều tra, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan tại phiên điều trần 1. Bên khiếu nại, bên bị điều tra, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan phải có mặt tại phiên điều trần theo giấy triệu tập của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh; nếu vắng mặt lần thứ nhất có lý do chính đáng thì phải ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bên khiếu nại, bên bị điều tra, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan phải có mặt tại phiên điều trần theo giấy triệu tập của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh
- nếu vắng mặt lần thứ nhất có lý do chính đáng thì phải hoãn phiên điều trần.
- Bên khiếu nại, bên bị điều tra, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đã được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh vẫn tiến hành phiên điều trần đ...
- Điều 13. Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
- Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh ban hành Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh trên cơ sở thảo luận kín và bỏ phiếu theo nguyên tắc đa số.
- 2. Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh được tuyên bố tại Phiên điều trần, trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 129 Nghị định số 116/2005/NĐ-CP.
- Left: Trường hợp số phiếu ngang nhau thì quyết định theo phía có ý kiến của Chủ tọa Phiên điều trần. Right: Điều 103. Sự có mặt của bên khiếu nại, bên bị điều tra, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan tại phiên điều trần
Left
Điều 14.
Điều 14. Giải thích Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh Trong trường hợp có yêu cầu bằng văn bản về việc giải thích Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh, trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu, Chủ tọa Phiên điều trần có trách nhiệm giải thích Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của Hội đồng xử lý vụ việ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thoả thuận ấn định giá hàng hoá, dịch vụ một cách trực tiếp hay gián tiếp Thoả thuận ấn định giá hàng hoá, dịch vụ một cách trực tiếp hay gián tiếp là việc thống nhất cùng hành động dưới một trong các hình thức sau đây: 1. Áp dụng thống nhất mức giá với một số hoặc tất cả khách hàng. 2. Tăng giá hoặc giảm giá ở mức cụ thể. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thoả thuận ấn định giá hàng hoá, dịch vụ một cách trực tiếp hay gián tiếp
- Thoả thuận ấn định giá hàng hoá, dịch vụ một cách trực tiếp hay gián tiếp là việc thống nhất cùng hành động dưới một trong các hình thức sau đây:
- 1. Áp dụng thống nhất mức giá với một số hoặc tất cả khách hàng.
- Điều 14. Giải thích Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
- Trong trường hợp có yêu cầu bằng văn bản về việc giải thích Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh, trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu, Chủ tọa Phiên điều trần có...
- Trong trường hợp Chủ tọa Phiên điều trần không còn là thành viên Hội đồng Cạnh tranh thì Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh có trách nhiệm giải thích Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thay đổi thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, Thư ký Phiên điều trần, người phiên dịch, người giám định 1. Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh quyết định thay đổi thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, Thư ký Phiên điều trần, người giám định, người phiên dịch theo quy định tại Khoản 2 Điều 79 Luật Cạnh tranh. 2. Quyết...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thoả thuận phân chia thị trường tiêu thụ, nguồn cung cấp hàng hoá, cung ứng dịch vụ 1. Thoả thuận phân chia thị trường tiêu thụ là việc thống nhất về số lượng hàng hóa, dịch vụ; địa điểm mua, bán hàng hóa, dịch vụ; nhóm khách hàng đối với mỗi bên tham gia thỏa thuận. 2. Thoả thuận phân chia nguồn cung cấp hàng hoá, cung ứng dị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thoả thuận phân chia thị trường tiêu thụ, nguồn cung cấp hàng hoá, cung ứng dịch vụ
- 1. Thoả thuận phân chia thị trường tiêu thụ là việc thống nhất về số lượng hàng hóa, dịch vụ; địa điểm mua, bán hàng hóa, dịch vụ; nhóm khách hàng đối với mỗi bên tham gia thỏa thuận.
- 2. Thoả thuận phân chia nguồn cung cấp hàng hoá, cung ứng dịch vụ là việc thống nhất mỗi bên tham gia thỏa thuận chỉ được mua hàng hóa, dịch vụ từ một hoặc một số nguồn cung cấp nhất định.
- Điều 15. Thay đổi thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, Thư ký Phiên điều trần, người phiên dịch, người giám định
- 1. Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh quyết định thay đổi thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, Thư ký Phiên điều trần, người giám định, người phiên dịch theo quy định tại Khoản 2 Điều 79 Luật Cạ...
- 2. Quyết định việc thay đổi thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, Thư ký Phiên điều trần được thực hiện theo quy định tại Điều 85 Luật Cạnh tranh.
Left
Mục 2
Mục 2 GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI CÁC QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG CẠNH TRANH
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 XÁC ĐỊNH DOANH THU, DOANH SỐ, THỊ PHẦN ĐỂ KIỂM SOÁT HÀNH VI HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÁC ĐỊNH DOANH THU, DOANH SỐ, THỊ PHẦN ĐỂ KIỂM SOÁT HÀNH VI HẠN CHẾ CẠNH TRANH
- GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI CÁC QUYẾT ĐỊNH
- CỦA HỘI ĐỒNG CẠNH TRANH
Left
Điều 16.
Điều 16. Tiếp nhận đơn khiếu nại Văn phòng Hội đồng Cạnh tranh tiếp nhận đơn khiếu nại Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh, chuyển đến Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh và Hội đồng đã xử lý vụ việc cạnh tranh đó.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thoả thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bán hàng hoá, dịch vụ 1. Thoả thuận hạn chế số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bán hàng hoá, dịch vụ là việc thống nhất cắt, giảm số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ trên thị trường liên quan so với trước đó. 2. Thoả thuận kiể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thoả thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bán hàng hoá, dịch vụ
- 1. Thoả thuận hạn chế số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bán hàng hoá, dịch vụ là việc thống nhất cắt, giảm số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ trên thị trường liên...
- Thoả thuận kiểm soát số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ là việc thống nhất ấn định số lượng, khối lượng sản xuất, mua, bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ ở mức đủ để tạo...
- Điều 16. Tiếp nhận đơn khiếu nại
- Văn phòng Hội đồng Cạnh tranh tiếp nhận đơn khiếu nại Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh, chuyển đến Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh và Hội đồng đã xử lý vụ việc cạnh tranh đó.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xem xét tính hợp lệ của đơn khiếu nại 1. Trong thời hạn 5 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh, Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh phải xem xét tính hợp lệ của đơn khiếu nại theo các căn cứ quy định tại Điều 108 Luật Cạnh tranh. 2. Trường hợp đơn khiếu nại không hợp lệ, Hội...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thoả thuận hạn chế phát triển kỹ thuật, công nghệ, hạn chế đầu tư 1. Thoả thuận hạn chế phát triển kỹ thuật, công nghệ là việc thống nhất mua sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp để tiêu hủy hoặc không sử dụng. 2. Thoả thuận hạn chế đầu tư là việc thống nhất không đưa thêm vốn để mở rộng sản xuất, cải tiến chất l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thoả thuận hạn chế phát triển kỹ thuật, công nghệ, hạn chế đầu tư
- 1. Thoả thuận hạn chế phát triển kỹ thuật, công nghệ là việc thống nhất mua sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp để tiêu hủy hoặc không sử dụng.
- 2. Thoả thuận hạn chế đầu tư là việc thống nhất không đưa thêm vốn để mở rộng sản xuất, cải tiến chất lượng hàng hóa, dịch vụ hoặc để mở rộng phát triển khác.
- Điều 17. Xem xét tính hợp lệ của đơn khiếu nại
- Trong thời hạn 5 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh, Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh phải xem xét tính hợp lệ của đơn khiếu nại theo các că...
- 2. Trường hợp đơn khiếu nại không hợp lệ, Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do cho người khiếu nại.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh gửi kiến nghị lên Hội đồng Cạnh tranh 1. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh, Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh xem xét đơn khiếu nại, chuyển đơn khiếu nại kèm theo toàn bộ hồ sơ vụ việc cạnh tranh và kiến nghị của mình đối...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thoả thuận áp đặt cho doanh nghiệp khác điều kiện ký kết hợp đồng mua, bán hàng hoá, dịch vụ, hoặc buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượng của hợp đồng 1. Thoả thuận áp đặt cho doanh nghiệp khác điều kiện ký kết hợp đồng mua, bán hàng hoá, dịch vụ là việc thống nhất đặt một hoặc mộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thoả thuận áp đặt cho doanh nghiệp khác điều kiện ký kết hợp đồng mua, bán hàng hoá, dịch vụ, hoặc buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượng của...
- 1. Thoả thuận áp đặt cho doanh nghiệp khác điều kiện ký kết hợp đồng mua, bán hàng hoá, dịch vụ là việc thống nhất đặt một hoặc một số điều kiện tiên quyết sau đây trước khi ký kết hợp đồng:
- a) Hạn chế về sản xuất, phân phối hàng hoá khác; mua, cung ứng dịch vụ khác không liên quan trực tiếp đến cam kết của bên nhận đại lý theo quy định của pháp luật về đại lý;
- Điều 18. Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh gửi kiến nghị lên Hội đồng Cạnh tranh
- Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh, Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh xem xét đơn khiếu nại, chuyển đơn khiếu nại kèm theo toà...
- 2. Trường hợp bên khiếu nại bổ sung tài liệu khiếu nại, Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh tiến hành xem xét theo quy định pháp luật.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thủ tục giải quyết khiếu nại của Hội đồng Cạnh tranh 1. Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ khiếu nại và kiến nghị của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh triệu tập toàn thể Hội đồng Cạnh tranh để xem xét kiến nghị của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh và ban hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thoả thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh 1. Thoả thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường là việc thống nhất không giao dịch với doanh nghiệp không tham gia thỏa thuận hoặc cùng hành động dưới một trong các hình thức sau đây: a) Yêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Thoả thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh
- 1. Thoả thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường là việc thống nhất không giao dịch với doanh nghiệp không tham gia thỏa thuận hoặc cùng hành động dưới một trong các...
- a) Yêu cầu, kêu gọi, dụ dỗ khách hàng của mình không mua, bán hàng hoá, không sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp không tham gia thỏa thuận;
- Điều 19. Thủ tục giải quyết khiếu nại của Hội đồng Cạnh tranh
- Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ khiếu nại và kiến nghị của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh triệu tập toàn thể Hội đồng Cạnh tranh để xem...
- Trường hợp đặc biệt phức tạp, Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh quyết định gia hạn thời hạn giải quyết khiếu nại nhưng không quá 30 (ba mươi) ngày.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hội đồng xử lý vụ việc tiến hành giải quyết lại vụ việc cạnh tranh 1. Trường hợp Hội đồng Cạnh tranh ban hành quyết định giải quyết khiếu nại yêu cầu Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh giải quyết lại vụ việc cạnh tranh theo quy định tại Khoản 3 Điều 112 Luật Cạnh tranh, Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh có trách nhiệm tiếp nhận...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Thoả thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên của thoả thuận Thoả thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên của thoả thuận là việc thống nhất không giao dịch với doanh nghiệp không tham gia thỏa thuận và cùng hành động dưới hình thức quy định tại điểm a khoản 1 và khoả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Thoả thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên của thoả thuận
- Thoả thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên của thoả thuận là việc thống nhất không giao dịch với doanh nghiệp không tham gia thỏa thuận và cùng hành động dưới hình...
- Điều 20. Hội đồng xử lý vụ việc tiến hành giải quyết lại vụ việc cạnh tranh
- Trường hợp Hội đồng Cạnh tranh ban hành quyết định giải quyết khiếu nại yêu cầu Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh giải quyết lại vụ việc cạnh tranh theo quy định tại Khoản 3 Điều 112 Luật Cạnh tran...
- 2. Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh tổ chức xử lý, giải quyết lại vụ việc cạnh tranh theo trình tự, thủ tục quy định tại Quy chế này.
Left
Mục 3
Mục 3 THAM GIA TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: THAM GIA TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH Right: THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
Left
Điều 21.
Điều 21. Chuyển hồ sơ vụ việc cạnh tranh 1. Trường hợp Tòa án có thẩm quyền thụ lý đơn khởi kiện Quyết định giải quyết khiếu nại của Hội đồng Cạnh tranh, Hội đồng Cạnh tranh chuyển hồ sơ vụ việc cạnh tranh đến Tòa án trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của Tòa án. 2. Trường hợp Tòa án có thẩm quyền thụ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thông đồng để một hoặc các bên của thỏa thuận thắng thầu trong việc cung cấp hàng hoá, cung ứng dịch vụ Thông đồng để một hoặc các bên thắng thầu trong việc cung cấp hàng hoá, cung ứng dịch vụ là việc thống nhất cùng hành động trong đấu thầu dưới một trong các hình thức sau đây: 1. Một hoặc nhiều bên tham gia thoả thuận rút kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Thông đồng để một hoặc các bên của thỏa thuận thắng thầu trong việc cung cấp hàng hoá, cung ứng dịch vụ
- Thông đồng để một hoặc các bên thắng thầu trong việc cung cấp hàng hoá, cung ứng dịch vụ là việc thống nhất cùng hành động trong đấu thầu dưới một trong các hình thức sau đây:
- 1. Một hoặc nhiều bên tham gia thoả thuận rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự thầu được nộp trước đó để một hoặc các bên trong thoả thuận thắng thầu.
- Điều 21. Chuyển hồ sơ vụ việc cạnh tranh
- Trường hợp Tòa án có thẩm quyền thụ lý đơn khởi kiện Quyết định giải quyết khiếu nại của Hội đồng Cạnh tranh, Hội đồng Cạnh tranh chuyển hồ sơ vụ việc cạnh tranh đến Tòa án trong thời hạn 10 (mười)...
- Trường hợp Tòa án có thẩm quyền thụ lý đơn khởi kiện các quyết định khác của Hội đồng Cạnh tranh, Hội đồng Cạnh tranh chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan theo yêu cầu của Tòa án trong thời hạn 10 (mườ...
Left
Điều 22.
Điều 22. Cử đại diện tham gia tố tụng hành chính 1. Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh cử ít nhất 01 (một) thành viên Hội đồng Cạnh tranh đại diện cho Hội đồng Cạnh tranh tham gia tố tụng hành chính. 2. Đại diện Hội đồng Cạnh tranh tham gia tố tụng hành chính có quyền yêu cầu tham vấn với các thành viên khác của Hội đồng Cạnh tranh và đề ngh...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Cơ sở để xác định khả năng gây hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể của doanh nghiệp trên thị trường liên quan Khả năng gây hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể của doanh nghiệp trên thị trường liên quan được xác định dựa vào một hoặc một số căn cứ chủ yếu sau đây: 1. Năng lực tài chính của doanh nghiệp. 2. Năng lực tài chính củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Cơ sở để xác định khả năng gây hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể của doanh nghiệp trên thị trường liên quan
- Khả năng gây hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể của doanh nghiệp trên thị trường liên quan được xác định dựa vào một hoặc một số căn cứ chủ yếu sau đây:
- 1. Năng lực tài chính của doanh nghiệp.
- Điều 22. Cử đại diện tham gia tố tụng hành chính
- 1. Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh cử ít nhất 01 (một) thành viên Hội đồng Cạnh tranh đại diện cho Hội đồng Cạnh tranh tham gia tố tụng hành chính.
- Đại diện Hội đồng Cạnh tranh tham gia tố tụng hành chính có quyền yêu cầu tham vấn với các thành viên khác của Hội đồng Cạnh tranh và đề nghị Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh có biện pháp hỗ trợ trong...
Left
Mục 4
Mục 4 HOẠT ĐỘNG KHÁC CỦA HỘI ĐỒNG CẠNH TRANH
Open sectionRight
Mục 4
Mục 4 LẠM DỤNG VỊ TRÍ THỐNG LĨNH THỊ TRƯỜNG, LẠM DỤNG VỊ TRÍ ĐỘC QUYỀN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẠM DỤNG VỊ TRÍ THỐNG LĨNH THỊ TRƯỜNG,
- LẠM DỤNG VỊ TRÍ ĐỘC QUYỀN
- HOẠT ĐỘNG KHÁC CỦA HỘI ĐỒNG CẠNH TRANH
Left
Điều 23.
Điều 23. Chế độ họp của Hội đồng Cạnh tranh Hội đồng Cạnh tranh họp định kỳ 6 (sáu) tháng, hàng năm hoặc đột xuất theo quyết định của Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh 1. Trừ những trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh là việc bán hàng, cung ứng dịch vụ với mức giá thấp hơn tổng các chi phí dưới đây: a) Chi phí cấu thà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh
- Trừ những trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh là việc bán hàng, cung ứng dịch vụ với mức giá thấp hơn tổn...
- a) Chi phí cấu thành giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này hoặc giá mua hàng hóa để bán lại;
- Điều 23. Chế độ họp của Hội đồng Cạnh tranh
- Hội đồng Cạnh tranh họp định kỳ 6 (sáu) tháng, hàng năm hoặc đột xuất theo quyết định của Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh.
Left
Điều 24.
Điều 24. Theo dõi việc thi hành quyết định xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh 1. Hội đồng Cạnh tranh đóng dấu “Để thi hành” lên Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh để cấp cho người được thi hành và người phải thi hành. 2. Hội đồng Cạnh tranh có trách nhiệm làm việc với cơ quan thi hành án dân sự và các cơ quan có thẩm quyền tổ chức thi h...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ bao gồm các chi phí trực tiếp sau đây: 1. Chi phí vật tư trực tiếp: gồm các chi phí về nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu và động lực tiêu dùng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp. 2. Chi phí nhân công trực tiếp: gồm các khoản trả ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ
- Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ bao gồm các chi phí trực tiếp sau đây:
- 1. Chi phí vật tư trực tiếp: gồm các chi phí về nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu và động lực tiêu dùng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp.
- Điều 24. Theo dõi việc thi hành quyết định xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh
- 1. Hội đồng Cạnh tranh đóng dấu “Để thi hành” lên Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh để cấp cho người được thi hành và người phải thi hành.
- Hội đồng Cạnh tranh có trách nhiệm làm việc với cơ quan thi hành án dân sự và các cơ quan có thẩm quyền tổ chức thi hành Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh và các bên phải thi hành quyết định về k...
Left
Điều 25.
Điều 25. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật cạnh tranh Hội đồng Cạnh tranh thực hiện nhiệm vụ tuyên truyền, phổ biến pháp luật cạnh tranh của Hội đồng Cạnh tranh theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Chi phí lưu thông hàng hóa, dịch vụ Chi phí lưu thông hàng hóa, cung ứng dịch vụ bao gồm các chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ hàng hoá, cung ứng dịch vụ sau đây: 1. Tiền lương. 2. Các khoản phụ cấp phải trả cho nhân viên bán hàng. 3. Hoa hồng đại lý, hoa hồng môi giới. 4. Tiếp thị. 5. Đóng gói. 6. Bao bì. 7. Vận chuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Chi phí lưu thông hàng hóa, dịch vụ
- Chi phí lưu thông hàng hóa, cung ứng dịch vụ bao gồm các chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ hàng hoá, cung ứng dịch vụ sau đây:
- 1. Tiền lương.
- Điều 25. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật cạnh tranh
- Hội đồng Cạnh tranh thực hiện nhiệm vụ tuyên truyền, phổ biến pháp luật cạnh tranh của Hội đồng Cạnh tranh theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức nghiên cứu khoa học Hội đồng Cạnh tranh thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học thông qua các đề án, đề tài, khảo sát nghiên cứu khoa học.
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Chi phí quản lý doanh nghiệp Chi phí quản lý doanh nghiệp là tổng các chi phí quản lý kinh doanh, quản lý hành chính và các chi phí chung khác có liên quan đến hoạt động của toàn doanh nghiệp sau đây: 1. Tiền lương và các khoản phụ cấp, ăn ca trả cho ban giám đốc và nhân viên quản lý ở các phòng, ban, chi bảo hiểm, kinh phí cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Chi phí quản lý doanh nghiệp
- Chi phí quản lý doanh nghiệp là tổng các chi phí quản lý kinh doanh, quản lý hành chính và các chi phí chung khác có liên quan đến hoạt động của toàn doanh nghiệp sau đây:
- 1. Tiền lương và các khoản phụ cấp, ăn ca trả cho ban giám đốc và nhân viên quản lý ở các phòng, ban, chi bảo hiểm, kinh phí công đoàn của bộ máy quản lý doanh nghiệp.
- Điều 26. Tổ chức nghiên cứu khoa học
- Hội đồng Cạnh tranh thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học thông qua các đề án, đề tài, khảo sát nghiên cứu khoa học.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xây dựng cơ sở dữ liệu của Hội đồng Cạnh tranh Hội đồng Cạnh tranh thực hiện nhiệm vụ xây dựng cơ sở dữ liệu của Hội đồng Cạnh tranh thông qua việc tổ chức thu thập, bảo quản, duy trì cơ sở dữ liệu và sử dụng tài liệu phục vụ cho quá trình hoạt động của Hội đồng Cạnh tranh.
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Áp đặt giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bất hợp lý hoặc ấn định giá bán lại tối thiểu gây thiệt hại cho khách hàng 1. Hành vi áp đặt giá mua hàng hóa, dịch vụ được coi là bất hợp lý gây thiệt hại cho khách hàng nếu giá mua tại cùng thị trường liên quan được đặt ra thấp hơn giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ trong điều kiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Áp đặt giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bất hợp lý hoặc ấn định giá bán lại tối thiểu gây thiệt hại cho khách hàng
- 1. Hành vi áp đặt giá mua hàng hóa, dịch vụ được coi là bất hợp lý gây thiệt hại cho khách hàng nếu giá mua tại cùng thị trường liên quan được đặt ra thấp hơn giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ t...
- a) Chất lượng hàng hóa, dịch vụ đặt mua không kém hơn chất lượng hàng hóa, dịch vụ đã mua trước đó;
- Điều 27. Xây dựng cơ sở dữ liệu của Hội đồng Cạnh tranh
- Hội đồng Cạnh tranh thực hiện nhiệm vụ xây dựng cơ sở dữ liệu của Hội đồng Cạnh tranh thông qua việc tổ chức thu thập, bảo quản, duy trì cơ sở dữ liệu và sử dụng tài liệu phục vụ cho quá trình hoạt...
Left
Điều 28.
Điều 28. Hợp tác quốc tế về cạnh tranh 1. Hội đồng Cạnh tranh hợp tác với các tổ chức quốc tế, cơ quan cạnh tranh các nước và các cơ quan liên quan để nghiên cứu, trao đổi kinh nghiệm xử lý vụ việc cạnh tranh nhằm góp phần nâng cao năng lực hoạt động của Hội đồng Cạnh tranh. 2. Văn phòng Hội đồng Cạnh tranh đề xuất các chương trình hợp...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Hạn chế sản xuất, phân phối hàng hóa, dịch vụ, giới hạn thị trường, cản trở sự phát triển kỹ thuật, công nghệ gây thiệt hại cho khách hàng 1. Hạn chế sản xuất, phân phối hàng hóa, dịch vụ gây thiệt hại cho khách hàng là hành vi: a) Cắt, giảm lượng cung ứng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường liên quan so với lượng hàng hóa, dịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Hạn chế sản xuất, phân phối hàng hóa, dịch vụ, giới hạn thị trường, cản trở sự phát triển kỹ thuật, công nghệ gây thiệt hại cho khách hàng
- 1. Hạn chế sản xuất, phân phối hàng hóa, dịch vụ gây thiệt hại cho khách hàng là hành vi:
- a) Cắt, giảm lượng cung ứng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường liên quan so với lượng hàng hóa, dịch vụ cung ứng trước đó trong điều kiện không có biến động lớn về quan hệ cung cầu
- Điều 28. Hợp tác quốc tế về cạnh tranh
- Hội đồng Cạnh tranh hợp tác với các tổ chức quốc tế, cơ quan cạnh tranh các nước và các cơ quan liên quan để nghiên cứu, trao đổi kinh nghiệm xử lý vụ việc cạnh tranh nhằm góp phần nâng cao năng lự...
- 2. Văn phòng Hội đồng Cạnh tranh đề xuất các chương trình hợp tác quốc tế, việc tham gia các sự kiện trong và ngoài nước liên quan đến cạnh tranh lên Hội đồng Cạnh tranh.
Left
Điều 29.
Điều 29. Chế độ báo cáo 1. Hàng năm Hội đồng Cạnh tranh báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về kết quả công tác hoặc báo cáo chuyên đề liên quan theo yêu cầu của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền. 2. Văn phòng Hội đồng Cạnh tranh báo cáo Bộ Công Thương về việc thực hiện nhiệm vụ theo quy định hiện...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Áp đặt điều kiện thương mại khác nhau trong điều kiện giao dịch như nhau nhằm tạo bất bình đẳng trong cạnh tranh Áp đặt điều kiện thương mại khác nhau trong điều kiện giao dịch như nhau nhằm tạo bất bình đẳng trong cạnh tranh là hành vi phân biệt đối xử đối với các doanh nghiệp về điều kiện mua, bán, giá cả, thời hạn thanh toá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Áp đặt điều kiện thương mại khác nhau trong điều kiện giao dịch như nhau nhằm tạo bất bình đẳng trong cạnh tranh
- Áp đặt điều kiện thương mại khác nhau trong điều kiện giao dịch như nhau nhằm tạo bất bình đẳng trong cạnh tranh là hành vi phân biệt đối xử đối với các doanh nghiệp về điều kiện mua, bán, giá cả,...
- Điều 29. Chế độ báo cáo
- 1. Hàng năm Hội đồng Cạnh tranh báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về kết quả công tác hoặc báo cáo chuyên đề liên quan theo yêu cầu của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan, tổ chức c...
- 2. Văn phòng Hội đồng Cạnh tranh báo cáo Bộ Công Thương về việc thực hiện nhiệm vụ theo quy định hiện hành.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quan hệ phối hợp công tác của Hội đồng Cạnh tranh 1. Hội đồng Cạnh tranh phối hợp với các Bộ, ngành và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật. 2. Trong trường hợp cần thiết, Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh chỉ đạo xây dựng Quy chế phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Áp đặt điều kiện cho doanh nghiệp khác ký kết hợp đồng mua bán hàng hoá, dịch vụ, hoặc buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượng của hợp đồng 1. Áp đặt cho doanh nghiệp khác điều kiện ký kết hợp đồng mua, bán hàng hoá, dịch vụ là việc đặt điều kiện tiên quyết sau đây trước khi ký kết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Áp đặt điều kiện cho doanh nghiệp khác ký kết hợp đồng mua bán hàng hoá, dịch vụ, hoặc buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượng của hợp đồng
- 1. Áp đặt cho doanh nghiệp khác điều kiện ký kết hợp đồng mua, bán hàng hoá, dịch vụ là việc đặt điều kiện tiên quyết sau đây trước khi ký kết hợp đồng:
- b) Hạn chế về địa điểm bán lại hàng hóa, trừ những hàng hóa thuộc danh mục mặt hàng kinh doanh có điều kiện, mặt hàng hạn chế kinh doanh theo quy định của pháp luật;
- Điều 30. Quan hệ phối hợp công tác của Hội đồng Cạnh tranh
- 2. Trong trường hợp cần thiết, Chủ tịch Hội đồng Cạnh tranh chỉ đạo xây dựng Quy chế phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức liên quan.
- Left: 1. Hội đồng Cạnh tranh phối hợp với các Bộ, ngành và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật. Right: a) Hạn chế về sản xuất, phân phối hàng hoá khác; mua, cung cứng dịch vụ khác không liên quan trực tiếp đến cam kết của bên nhận đại lý theo quy định của pháp luật về đại lý;
Left
Chương IV
Chương IV CƠ SỞ VẬT CHẤT, KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỘNG CẠNH TRANH, CHẾ ĐỘ ĐÃI NGỘ CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG CẠNH TRANH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- CƠ SỞ VẬT CHẤT, KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
- CỦA HỘI ĐỘNG CẠNH TRANH, CHẾ ĐỘ ĐÃI NGỘ
- CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG CẠNH TRANH
Left
Điều 31.
Điều 31. Cơ sở vật chất, kinh phí hoạt động của Hội đồng Cạnh tranh 1. Bộ Công Thương có trách nhiệm bố trí trụ sở làm việc phục vụ cho hoạt động của Hội đồng Cạnh tranh, bao gồm: Phòng làm việc, phòng họp, phòng tổ chức Phiên điều trần và các phương tiện làm việc khác phù hợp với nhiệm vụ của Hội đồng Cạnh tranh. 2. Văn phòng Hội đồng...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Ngăn cản việc tham gia thị trường của những đối thủ cạnh tranh mới Ngăn cản việc gia nhập thị trường của những đối thủ cạnh tranh mới là hành vi tạo ra những rào cản sau đây: 1. Yêu cầu khách hàng của mình không giao dịch với đối thủ cạnh tranh mới. 2. Đe dọa hoặc cưỡng ép các nhà phân phối, các cửa hàng bán lẻ không chấp nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngăn cản việc gia nhập thị trường của những đối thủ cạnh tranh mới là hành vi tạo ra những rào cản sau đây:
- 1. Yêu cầu khách hàng của mình không giao dịch với đối thủ cạnh tranh mới.
- 2. Đe dọa hoặc cưỡng ép các nhà phân phối, các cửa hàng bán lẻ không chấp nhận phân phối những mặt hàng của đối thủ cạnh tranh mới.
- Bộ Công Thương có trách nhiệm bố trí trụ sở làm việc phục vụ cho hoạt động của Hội đồng Cạnh tranh, bao gồm:
- Phòng làm việc, phòng họp, phòng tổ chức Phiên điều trần và các phương tiện làm việc khác phù hợp với nhiệm vụ của Hội đồng Cạnh tranh.
- 2. Văn phòng Hội đồng Cạnh tranh lập dự toán kinh phí hoạt động của Hội đồng Cạnh tranh gửi Bộ Công Thương tổng hợp
- Left: Điều 31. Cơ sở vật chất, kinh phí hoạt động của Hội đồng Cạnh tranh Right: Điều 31. Ngăn cản việc tham gia thị trường của những đối thủ cạnh tranh mới
Left
Điều 32.
Điều 32. Lương, phụ cấp và chế độ đãi ngộ của thành viên Hội đồng Cạnh tranh 1. Thành viên Hội đồng Cạnh tranh làm việc kiêm nhiệm hưởng chế độ kiêm nhiệm theo Quyết định số 82/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bồi dưỡng đối với Thành viên Hội đồng Cạnh tranh kiêm nhiệm và người tiến hành, tham gia...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Áp đặt các điều kiện bất lợi cho khách hàng của doanh nghiệp có vị trí độc quyền Áp đặt các điều kiện bất lợi cho khách hàng của doanh nghiệp có vị trí độc quyền là hành vi buộc khách hàng phải chấp nhận vô điều kiện những nghĩa vụ gây khó khăn cho khách hàng trong quá trình thực hiện hợp đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Áp đặt các điều kiện bất lợi cho khách hàng của doanh nghiệp có vị trí độc quyền
- Áp đặt các điều kiện bất lợi cho khách hàng của doanh nghiệp có vị trí độc quyền là hành vi buộc khách hàng phải chấp nhận vô điều kiện những nghĩa vụ gây khó khăn cho khách hàng trong quá trình th...
- Điều 32. Lương, phụ cấp và chế độ đãi ngộ của thành viên Hội đồng Cạnh tranh
- Thành viên Hội đồng Cạnh tranh làm việc kiêm nhiệm hưởng chế độ kiêm nhiệm theo Quyết định số 82/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bồi dưỡng đối với Thành viên...
- 2. Thành viên Hội đồng Cạnh tranh làm việc chuyên trách hưởng lương và phụ cấp chức vụ theo quyết định bổ nhiệm của Thủ tướng Chính phủ.
Left
Điều 33.
Điều 33. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tập thể, cá nhân có thành tích được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Thành viên Hội đồng Cạnh tranh vi phạm Quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây ra thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật./.
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Lợi dụng vị trí độc quyền để đơn phương thay đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng đã giao kết mà không có lý do chính đáng Lợi dụng vị trí độc quyền để đơn phương thay đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng đã giao kết mà không có lý do chính đáng là hành vi của doanh nghiệp có vị trí độc quyền thực hiện dưới một trong các hình thức sau: 1. Đơn phương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Lợi dụng vị trí độc quyền để đơn phương thay đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng đã giao kết mà không có lý do chính đáng
- Lợi dụng vị trí độc quyền để đơn phương thay đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng đã giao kết mà không có lý do chính đáng là hành vi của doanh nghiệp có vị trí độc quyền thực hiện dưới một trong các hình thức...
- 1. Đơn phương thay đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng đã giao kết mà không cần thông báo trước cho khách hàng và không phải chịu biện pháp chế tài nào.
- Điều 33. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Tập thể, cá nhân có thành tích được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
- 2. Thành viên Hội đồng Cạnh tranh vi phạm Quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự
Unmatched right-side sections