Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
17/2009/QĐ-UBND
Right document
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
188/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
- Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: 1. Về đơn giá cho thuê đất: 1.1. Đơn giá thuê đất một năm trên địa bàn tỉnh Kiên Giang bằng 0,5% (riêng huyện Phú Quốc bằng 0,25%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành hàng năm theo quy định tại...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
- Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
- Điều 1. Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
- 1. Về đơn giá cho thuê đất:
- Đơn giá thuê đất một năm trên địa bàn tỉnh Kiên Giang bằng 0,5% (riêng huyện Phú Quốc bằng 0,25%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành hàng năm theo qu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Về đối tượng và phạm vi áp dụng, đối tượng miễn giảm, quy chế thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước biển thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ và Thông tư 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính. Việc áp dụng chính sách thuê đất, thuê mặt nước biển thực hiện theo Điều 9...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
- a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- Về đối tượng và phạm vi áp dụng, đối tượng miễn giảm, quy chế thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước biển thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ và Thông tư 120...
- Việc áp dụng chính sách thuê đất, thuê mặt nước biển thực hiện theo Điều 9 của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ và Mục V, phần B của Thông tư 120/2005/TT-BTC ngày...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế và các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
- Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế và các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/2006/QĐ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phương pháp so sánh trực tiếp:
- là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa...
- Phương pháp thu nhập:
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê...
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 4. Phương pháp xác định giá đất
Unmatched right-side sections