Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ
  • trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: 1. Về đơn giá cho thuê đất: 1.1. Đơn giá thuê đất một năm trên địa bàn tỉnh Kiên Giang bằng 0,5% (riêng huyện Phú Quốc bằng 0,25%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành hàng năm theo quy định tại...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
  • 1. Về đơn giá cho thuê đất:
  • Đơn giá thuê đất một năm trên địa bàn tỉnh Kiên Giang bằng 0,5% (riêng huyện Phú Quốc bằng 0,25%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành hàng năm theo qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Về đối tượng và phạm vi áp dụng, đối tượng miễn giảm, quy chế thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước biển thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ và Thông tư 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính. Việc áp dụng chính sách thuê đất, thuê mặt nước biển thực hiện theo Điều 9...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Về đối tượng và phạm vi áp dụng, đối tượng miễn giảm, quy chế thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước biển thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ và Thông tư 120...
  • Việc áp dụng chính sách thuê đất, thuê mặt nước biển thực hiện theo Điều 9 của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ và Mục V, phần B của Thông tư 120/2005/TT-BTC ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế và các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nội vụ; Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nội vụ
  • Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế và các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/2006/QĐ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân hạng chợ 1. Tất cả các chợ đều phải được phân hạng; việc phân hạng chợ do doanh nghiệp, hợp tác xã, ban quản lý chợ căn cứ theo quy định tại Nghị định 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ và Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23/12/2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân hạng chợ
  • 1. Tất cả các chợ đều phải được phân hạng
  • việc phân hạng chợ do doanh nghiệp, hợp tác xã, ban quản lý chợ căn cứ theo quy định tại Nghị định 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ và Nghị định số 114/2009/...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phát triển và quản lý chợ, bao gồm các lĩnh vực: đầu tư xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo nâng cấp chợ; quy trình chuyển đổi mô hình tổ chức hoạt động kinh doanh khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động phát triển và quản lý chợ; đầu tư xây dựng; tổ chức kinh doanh khai thác và quản lý chợ; các hộ kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Chương II Chương II ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, TỔ CHỨC KINH DOANH KHAI THÁC VÀ QUẢN LÝ CHỢ
Điều 3. Điều 3. Đầu tư xây dựng chợ 1. Chủ đầu tư thực hiện xây mới, sửa chữa lớn, cải tạo nâng cấp chợ phải phù hợp với quy hoạch mạng lưới chợ, quy hoạch xây dựng được phê duyệt và tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước về đầu tư xây dựng. 2. Việc lựa chọn chủ đầu tư xây dựng, sửa chữa lớn, cải tạo nâng cấp gắn với mở rộng chợ phải thô...
Điều 5. Điều 5. Thủ tục công nhận hạng chợ 1. Hồ sơ đề nghị công nhận hạng chợ gồm: a) Công văn đề nghị công nhận hạng chợ của chủ thể quản lý chợ; b) Bản vẽ hoàn công; c) Biên bản nghiệm thu công trình chợ đưa vào sử dụng. 2. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: a) Đối với chợ hạng 1, đầu mối: Chủ thể quản lý chợ nộp hồ sơ đề nghị công nh...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức kinh doanh khai thác và quản lý chợ 1. Chủ thể tổ chức kinh doanh khai thác và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh, gồm: doanh nghiệp, hợp tác xã, ban quản lý và tổ quản lý chợ. 2. Chợ do Nhà nước đầu tư hoặc hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng, lựa chọn chủ thể tổ chức kinh doanh khai thác và quản lý chợ, cụ thể như sau: a) Đối với c...
Điều 7. Điều 7. Thủ tục phê duyệt Phương án bố trí sắp xếp ngành nghề kinh doanh, sử dụng điếm kinh doanh tại chợ 1. Hồ sơ đề nghị phê duyệt Phương án, gồm: a) Công văn đề nghị phê duyệt Phương án của chủ thể quản lý chợ; b) Phương án bố trí sắp xếp ngành nghề kinh doanh, sử dụng điểm kinh doanh tại chợ. Phương án gồm các nội dung chủ yếu: Sắp...