Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành giá cước vận chuyển hàng hóa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số điều của Bảng quy định giá cước vận chuyển hàng hóa ban hành kèm theo Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành giá cước vận chuyển hàng hóa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: I. Sửa đổi khoản 3, Điều 3 như sau: - Đối với xi măng đóng bao thuộc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi một số điều của Bảng quy định giá cước vận chuyển hàng hóa ban hành kèm theo Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành giá...
  • I. Sửa đổi khoản 3, Điều 3 như sau:
  • - Đối với xi măng đóng bao thuộc hàng hóa bậc 2.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • I. Sửa đổi khoản 3, Điều 3 như sau:
  • - Đối với xi măng đóng bao thuộc hàng hóa bậc 2.
  • II. Sửa đổi khoản 1, Điều 4 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi một số điều của Bảng quy định giá cước vận chuyển hàng hóa ban hành kèm theo Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành giá... Right: Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2008 về việc sửa đổi một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiê...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải phối hợp tổ chức triển khai kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Quyết định này có hiệu lực s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định giá cước vận chuyển hàng hóa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Điều 2. Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này xác định giá cước vận chuyển hàng hóa trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Giá cước vận chuyển hàng hóa được thanh toán từ nguồn ngân sách, tín dụng của Nhà nước do cơ quan Nhà nước làm chủ đầu tư đối với các loại vật liệu, thiết bị..., kết cấu công trình, má...
Điều 2. Điều 2. Trọng lượng hàng hóa tính cước và khoảng cách tính cước 1. Trọng lượng hàng hóa để tính cước: a) Trọng lượng hàng hóa tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì nhưng không kể trọng lượng vật liệu kê, chèn, lót, chằng buộc. b) Đơn vị tính trọng lượng tính cước là tấn (T), quy đổi số lẻ như sau: - Nếu phần...
Điều 3. Điều 3. Phân loại bậc hàng hóa 1. Hàng hóa được phân loại thành 4 bậc hàng: a) Hàng bậc 1: Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch thẻ, gạch ống xây dựng. b) Hàng bậc 2: Xi măng, ngói, lương thực đóng bao, đá định hình các loại; gạch trang trí nội thất, than các loại; các loại quặng, sơn các loại; tranh, tre, nứa, tràm, bạch đàn, sành sứ, sản phẩm...
Điều 4. Điều 4. Phân loại đường bộ Loại đường được phân chia thành 05 loại đường như sau: 1. Đường loại 1: Nền đường rộng tối thiểu 13m, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ; mặt đường bê tông nhựa, láng nhựa, bê tông xi măng, mặt đường không hư hỏng. 2. Đường loại 2: Nền đường rộng tối thiểu 13m, tỷ lệ hư hỏng, không đến 8% xe...