Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 57

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định cụ thể hóa chính sách dân số, gia đình và trẻ em trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2006 - 2010.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định cụ thể hó...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan tổ chức có liên quan và các đối tượng có trong Quy định trên có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Ban Quản lý KKT Dung Quất; Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn; Chủ tịch UBND các xã: Bình Hải, Bình Hoà, Bình Phú, Bình Phước, Bình Trị và Giám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Trưởng Ban Quản lý KKT Dung Quất
  • Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Tài chính
Removed / left-side focus
  • Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan tổ chức...
  • Bùi Ngọc Sương
  • Về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Rewritten clauses
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Ngày 10/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Một số chỉ tiêu phát triển dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2015 1. Giảm tỷ suất sinh thô, mỗi năm giảm từ 0,4 - 0,5‰ để đạt mức tỷ lệ phát triển dân số tự nhiên là 1,13%, phấn đấu đạt mức sinh thay thế vào năm 2010 và quy mô dân số dưới 1,8 triệu người. Từ năm 2011 - 2015, mỗi năm giảm từ 0,2 - 0,3‰, duy trì mức sinh tha...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định Quản lý quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên phạm vi toàn đô thị Vạn Tường, kiểm soát việc xây dựng, chỉnh trang, phát triển của khu đô thị; quy định cụ thể trách nhiệm quản lý quy hoạch, kiến trúc của các cấp chính quyền; kiểm soát sử dụng đất đai, bảo vệ, tôn tạo và khai thác sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định Quản lý quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên phạm vi toàn đô thị Vạn Tường, kiểm soát việc xây dựng, chỉnh trang, phát triển của khu đô thị
  • quy định cụ thể trách nhiệm quản lý quy hoạch, kiến trúc của các cấp chính quyền
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Một số chỉ tiêu phát triển dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2015
  • 1. Giảm tỷ suất sinh thô, mỗi năm giảm từ 0,4
  • 0,5‰ để đạt mức tỷ lệ phát triển dân số tự nhiên là 1,13%, phấn đấu đạt mức sinh thay thế vào năm 2010 và quy mô dân số dưới 1,8 triệu người. Từ năm 2011
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định về số con của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân (áp dụng cho cả vợ và chồng): xây dựng quy mô gia đình ít con (có 1 hoặc 2 con). Tập trung giảm tỷ lệ sinh con lần thứ ba trở lên mỗi năm từ 0,5% đến 1% (năm 2009 -2010); mỗi năm giảm 1% - 1,5% (năm 2011 - 2015).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức và cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động liên quan đến quy hoạch, kiến trúc, đầu tư xây dựng tại đô thị Vạn Tường là đối tượng áp dụng Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các tổ chức và cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động liên quan đến quy hoạch, kiến trúc, đầu tư xây dựng tại đô thị Vạn Tường là đối tượng áp dụng Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định về số con của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân (áp dụng cho cả vợ và chồng): xây dựng quy mô gia đình ít con (có 1 hoặc 2 con). Tập trung giảm tỷ lệ sinh con lần thứ ba trở lên mỗi năm từ...
  • mỗi năm giảm 1%
  • 1,5% (năm 2011
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ VẠN TƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ VẠN TƯỜNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chính sách đối với người thực hiện kế hoạch hóa gia đình Ngoài khoản tiền bồi dưỡng cho người đình sản và người vận động, đưa rước người đình sản của Trung ương, ngân sách tỉnh sẽ chi bồi dưỡng thêm như sau: 1. Bồi dưỡng cho người đình sản 500.000đ/cas (năm trăm ngàn đồng). 2. Chi xăng xe cho người đình sản: chi thực tế tính th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi ranh giới quản lý 1. Phạm vi, ranh giới quản lý theo Quy hoạch chi tiết xây dựng điều chỉnh và thiết kế đô thị đô thị Vạn Tường bao gồm vùng đất có diện tích 3.828 ha, thuộc các xã Bình Hải, Bình Hòa, Bình Phú, Bình Phước và Bình Trị huyện Bình Sơn - với giới cận như sau: - Đông giáp: Biển đông. - Tây giáp: Xã Bình Than...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phạm vi ranh giới quản lý
  • 1. Phạm vi, ranh giới quản lý theo Quy hoạch chi tiết xây dựng điều chỉnh và thiết kế đô thị đô thị Vạn Tường bao gồm vùng đất có diện tích 3.828 ha, thuộc các xã Bình Hải, Bình Hòa, Bình Phú, Bình...
  • với giới cận như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chính sách đối với người thực hiện kế hoạch hóa gia đình
  • Ngoài khoản tiền bồi dưỡng cho người đình sản và người vận động, đưa rước người đình sản của Trung ương, ngân sách tỉnh sẽ chi bồi dưỡng thêm như sau:
  • 1. Bồi dưỡng cho người đình sản 500.000đ/cas (năm trăm ngàn đồng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chính sách nâng cao chất lượng dân số, cơ cấu dân số 1. Nam, nữ trước khi kết hôn được khám sức khỏe và tư vấn tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh. Giao Giám đốc Sở Y tế hướng dẫn cụ thể việc thực hiện. 2. Giảm thiểu các yếu tố làm mất cân bằng giới tính khi sinh, cấm mọi hành vi lựa chọn giới tính khi sinh. 3. Chăm sóc n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ, khái niệm sử dụng trong đô thị Vạn Tường được hiểu như sau: 1. Cốt xây dựng khống chế : là cao độ xây dựng tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ được lựa chọn phù hợp với quy chuẩn về quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ : là dự án đầu tư xây dựng m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này các từ ngữ, khái niệm sử dụng trong đô thị Vạn Tường được hiểu như sau:
  • 1. Cốt xây dựng khống chế : là cao độ xây dựng tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ được lựa chọn phù hợp với quy chuẩn về quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chính sách nâng cao chất lượng dân số, cơ cấu dân số
  • 1. Nam, nữ trước khi kết hôn được khám sức khỏe và tư vấn tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh. Giao Giám đốc Sở Y tế hướng dẫn cụ thể việc thực hiện.
  • 2. Giảm thiểu các yếu tố làm mất cân bằng giới tính khi sinh, cấm mọi hành vi lựa chọn giới tính khi sinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chính sách khuyến khích cộng đồng thực hiện tốt chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình 1. Chính sách khuyến khích vật chất: a) Đối với xã, phường, thị trấn trong năm vận động tuyên truyền các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ đạt “Không có người sinh con thứ ba trở lên” thì được thưởng 3.000.000đ (ba triệu đồng); sinh con t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch sử dụng đất đô thị vạn tường (tỷ lệ 1/2000) đô thị Vạn Tường theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 có diện tích 3.828 ha, các khu chức năng theo Phụ lục II.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy hoạch sử dụng đất đô thị vạn tường (tỷ lệ 1/2000)
  • đô thị Vạn Tường theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 có diện tích 3.828 ha, các khu chức năng theo Phụ lục II.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chính sách khuyến khích cộng đồng thực hiện tốt chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình
  • 1. Chính sách khuyến khích vật chất:
  • a) Đối với xã, phường, thị trấn trong năm vận động tuyên truyền các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ đạt “Không có người sinh con thứ ba trở lên” thì được thưởng 3.000.000đ (ba triệu đồng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình Mọi trường hợp vi phạm chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình đều phải được xử lý nghiêm theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các Khu đô thị hiện hữu 1. Khu dân cư giữ lại số 1 (khu dân cư thôn An Thới ), nằm trong khu ở số 3: - Quy mô diện tích: 8,645 ha. - Phạm vi và ranh giới có sơ đồ kèm theo 2. Khu dân cư giữ lại số 2 (khu dân cư An Cường), nằm trong khu ở số 3: - Quy mô diện tích: 23,594 ha. - Phạm vi và ranh giới có sơ đồ kèm theo 3. Khu dân cư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các Khu đô thị hiện hữu
  • 1. Khu dân cư giữ lại số 1 (khu dân cư thôn An Thới ), nằm trong khu ở số 3:
  • - Quy mô diện tích: 8,645 ha.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý vi phạm chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình
  • Mọi trường hợp vi phạm chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình đều phải được xử lý nghiêm theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KINH PHÍ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
Removed / left-side focus
  • KINH PHÍ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí để thực hiện các chính sách trong Quy định này được bố trí hàng năm từ ngân sách tỉnh. 2. Kinh phí bồi dưỡng cho người đình sản, xăng xe cho người đình sản, xăng xe và bồi dưỡng người vận động đình sản; chính sách về thù lao cho cộng tác viên được thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các chỉ tiêu về quy hoạch, kiến trúc 1. Các qui định bắt buộc: - Mật độ xây dựng gộp: 40 %. - Hệ số sử dụng đất: 0,8 lần. - Tầng cao trung bình: 2 tầng. 2. Ngoài các quy định tại khoản 1, các khu dân cư giữ lại trong đô thị Vạn Tường phải tuân thủ theo các quy định tại đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được duyệt củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các chỉ tiêu về quy hoạch, kiến trúc
  • 1. Các qui định bắt buộc:
  • - Mật độ xây dựng gộp: 40 %.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kinh phí thực hiện
  • 1. Kinh phí để thực hiện các chính sách trong Quy định này được bố trí hàng năm từ ngân sách tỉnh.
  • 2. Kinh phí bồi dưỡng cho người đình sản, xăng xe cho người đình sản, xăng xe và bồi dưỡng người vận động đình sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Giao Giám đốc Sở Y tế chỉ đạo Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tổ chức thực hiện và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các Quy định này. Nếu có phát sinh vướng mắc, khó khăn, phải kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, xử lý./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định chung về trình tự đầu tư xây dựng chỉnh trang trong khu đô thị hiện hữu 1. Khi tiến hành đầu tư xây dựng cải tạo, chỉnh trang trong khu vực đô thị hiện hữu, chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành, bao gồm những nội dung cơ bản sau: a) Cung cấp thông tin về kiến trúc, quy hoạch: K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định chung về trình tự đầu tư xây dựng chỉnh trang trong khu đô thị hiện hữu
  • 1. Khi tiến hành đầu tư xây dựng cải tạo, chỉnh trang trong khu vực đô thị hiện hữu, chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành, bao gồm những nội dung cơ bản sau:
  • a) Cung cấp thông tin về kiến trúc, quy hoạch: Khi có ý định đầu tư xây dựng cải tạo, chỉnh trang trong khu vực đô thị hiện hữu, chủ đầu tư cần liên hệ với cơ quan quản lý quy hoạch (Ban quản lý ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Giao Giám đốc Sở Y tế chỉ đạo Chi cục Dân số
  • Kế hoạch hóa gia đình tổ chức thực hiện và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các Quy định này. Nếu có phát sinh vướng mắc, khó khăn, phải kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, xử lý./.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐÔ THỊ VẠN TƯỜNG
Mục 2 Mục 2 QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI KHU VỰC ĐÔ THỊ HIỆN HỮU
Điều 9. Điều 9. Quy định đối với các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết 1/500 - Trong đô thị hiện hữu (khu dân cư hiện trạng giữ lại) chưa được quy hoạch chi tiết 1/500. Do đó, phải sớm quy hoạch chi tiết xây dựng các khu ở để đầu tư xây dựng đô thị. - Đối với những khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 được duyệt, việc quản lý đầu...
Điều 10. Điều 10. Quy định quản lý các công trình bảo tồn 1. Danh mục các công trình bảo tồn: - Các di tích cách mạng và lịch sử trong đô thị Vạn Tường theo điểm b khoản 1, điều 26 Quy chế này. - Ngoài ra trong khu vực có nhiều di tích văn hóa Chăm Pa, đã từng là một nơi sinh sống sầm uất của người Chăm; đình, chùa, miếu…phân bố rải rác ở các x...
Điều 11. Điều 11. Các khu vực cấm xây dựng 1. Vị trí, ranh giới các khu vực cấm xây dựng: - Ranh giới khu vực đất an ninh quốc phòng. - Các khu vực hành lang bảo vệ đường giao thông, đê điều, các tuyến hạ tầng kỹ thuật. 2. Kiểm soát hiệu quả các khu vực cấm xây dựng: - Ven các dòng sông, mặt hồ nước bằng cách lập các công viên, trồng cây xanh h...
Điều 12. Điều 12. Quy định về an toàn, vệ sinh môi trường khi cải tạo phá dỡ công trình 1. Đảm bảo an toàn: - Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thoả thuận. - Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phả...
Điều 13. Điều 13. Bố trí, tổ chức và đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật 1. Trong công tác quy hoạch: - Khi lập quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư bảo tồn, triển khai dự án đầu tư xây dựng sao cho đảm bảo phù hợp với quy hoạch chi tiết 1/2000 đã được phê duyệt. đối với các trục đường chính, các hạng mục hạ tầng kỹ thuật phải thiết kế ngầm và...
Mục 3 Mục 3 QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI KHU ĐÔ THỊ MỚI