Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
21/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
43/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu, tỷ lệ để lại, tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 1. Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của Luật Cư trú. 2. Cơ quan có thẩm quyền thu lệ phí đăng k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện việc miễn các khoản lệ phí theo đúng quy định.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu, tỷ lệ để lại, tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 1. Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của Luật Cư trú.
- 2. Cơ quan có thẩm quyền thu lệ phí đăng ký cư trú có nhiệm vụ tổ chức thu và sử dụng nguồn thu lệ phí đăng ký cư trú theo tỷ lệ được quy định tại Điều 2 của Quyết định này.
- Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện việc miễn các kh...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu, tỷ lệ để lại, tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 1. Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của Luật Cư trú.
- 2. Cơ quan có thẩm quyền thu lệ phí đăng ký cư trú có nhiệm vụ tổ chức thu và sử dụng nguồn thu lệ phí đăng ký cư trú theo tỷ lệ được quy định tại Điều 2 của Quyết định này.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện việc miễn các khoản lệ phí t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú 1. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú: thực hiện theo Biểu mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang được ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Quản lý và sử dụng: - Đối với lệ phí đăng ký cư trú tại địa bàn các phường của thành phố Rạch Giá được để lại cơ quan thu 60...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tổ chức hướng dẫn, kiểm tra thực hiện việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú theo đúng quy định của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan cùng các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp và thu lệ phí đăng ký cư trú chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung mới điểm 2.4, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: a. Lệ phí địa chính: miễn lệ phí địa chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Lệ phí địa chính:
- miễn lệ phí địa chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư, nghiệp) trừ hộ gia đình, cá nhân tại các phường nộ...
- b. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân: miễn lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đối với:
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Bãi bỏ phần lệ phí hộ khẩu được quy định tại khoản b, Điều 1 của Quyết định số 43/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc bổ sung một số điều của Quyết đị... Right: Điều 1. Bổ sung mới điểm 2.4, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
Điều 1. Bổ sung mới điểm 2.4, khoản 2, Điều 1 của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: a. Lệ phí địa chính: miễn lệ ph...
Unmatched right-side sections