Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 54

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc xử lý tài chính cho một số nhà máy đường

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Về việc xử lý tài chính cho một số nhà máy đường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . áp dụng việc miễn, giảm thuế sử dụng đất xây dựng nhà máy, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu ... đối với một số nhà máy đường theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 ngày 20 tháng 5 năm 1998, Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Kh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tưphát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực, chươngtrình kinh tế lớn của Nhà nước và các vùng khó khăn cần khuyến khích đầu tư. Chínhphủ thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển để thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư pháttriển của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tưphát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực, chươngtrình kinh tế lớn của Nhà nước và các vùng k...
  • Chínhphủ thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển để thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư pháttriển của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • áp dụng việc miễn, giảm thuế sử dụng đất xây dựng nhà máy, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu ...
  • đối với một số nhà máy đường theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 ngày 20 tháng 5 năm 1998, Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ Quy định...
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp cùng với các Bộ, ngành và địa phương cấp giấp chứng nhận ưu đãi đầu tư cho các nhà máy thuộc đối tượng trên để thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ Tài chính tổng hợp trình Chính phủ để sửa đổi, bổ sung Nghị định hướng dẫn Luật Thuế giá trị gia tăng theo hướng cho phép điều chỉnh giảm 50% mức thuế giá trị gia tăng đối với sản phẩm đường và áp dụng mức thuế giá trị gia tăng bằng 0% đối với sản phẩm sử dụng phế liệu, phụ phẩm của nhà máy đường (phân vi sinh, ván ép, thức...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1.Nghị định này quy định về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thông qua cáchình thức: a)Cho vay đầu tư; b)Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; c)Bảo lãnh tín dụng đầu tư. 2.Việc huy động vốn trong và ngoài nước để cho vay trung hạn, dài hạn của các tổchức tín dụng được thực hiện theo quy định của Luật Các tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • 1.Nghị định này quy định về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thông qua cáchình thức:
  • a)Cho vay đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Bộ Tài chính tổng hợp trình Chính phủ để sửa đổi, bổ sung Nghị định hướng dẫn Luật Thuế giá trị gia tăng theo hướng cho phép điều chỉnh giảm 50% mức thuế giá trị gia tăng đối với sản phẩm đường và...
  • sử dụng nguồn nguyên liệu là bã mía, bã bùn, mật rỉ).
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Đối với vốn tín dụng đầu tư theo kế hoạch Nhà nước và Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia mà các nhà máy đường đã vay với lãi suất 1,1%/tháng được áp dụng mức lãi suất 0,81%/tháng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1998 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 1999 và được áp dụng mức lãi suất theo Nghị định số 43/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 1999 về tí...

Open section

Điều 3

Điều 3 .Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1.Chỉ hỗ trợ cho những dự án đầu tư Nhà nước cần khuyến khích, có hiệu quả kinhtế - xã hội, đảm bảo hoàn trả được vốn vay. 2.Một dự án có thể được hỗ trợ đồng thời bằng hình thức cho vay đầu tư và bảolãnh tín dụng đầu tư. 3.Việc cho vay vốn đầu tư phải thực hiện theo đúng mục t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1.Chỉ hỗ trợ cho những dự án đầu tư Nhà nước cần khuyến khích, có hiệu quả kinhtế - xã hội, đảm bảo hoàn trả được vốn vay.
  • 2.Một dự án có thể được hỗ trợ đồng thời bằng hình thức cho vay đầu tư và bảolãnh tín dụng đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Đối với vốn tín dụng đầu tư theo kế hoạch Nhà nước và Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia mà các nhà máy đường đã vay với lãi suất 1,1%/tháng được áp dụng mức lãi suất 0,81%/tháng kể từ ngày 01 tháng 01 năm...
  • Đối với các khoản vay theo lãi suất thương mại để đầu tư (kể cả nợ vay bắt buộc) và các khoản vay tiếp tục đầu tư để hoàn thành dự án cũng được áp dụng mức lãi suất 0,81%/tháng kể từ ngày 01 tháng...
  • Phần chênh lệch giữa mức lãi suất thương mại và mức lãi suất này được ngân sách Nhà nước cấp bù cho nhà máy đường do Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Phần chênh lệch tăng thêm của giá trị thiết bị nhập ngoại do biến động tỷ giá giữa đồng Đô la Mỹ với đồng Việt Nam được xem xét hỗ trợ theo nguyên tắc quy định tại điểm e Điều 2 Quyết định số 802/TTg ngày 24 tháng 9 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ về việc xử lý tồn tại về mở thư tín dụng; giao Bộ Tài chính kiểm tra và xác địn...

Open section

Điều 4

Điều 4 .Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1.Tổng mức vốn đầu tư là toàn bộ chi phí đầu tư và xây dựng (kể cả vốn sản xuấtban đầu) và là giới hạn chi phí tối đa của dự án được duyệt. 2.Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi nhận khoản vay đầu tiên đến thờiđiểm trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng. 3.Thời h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 .Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1.Tổng mức vốn đầu tư là toàn bộ chi phí đầu tư và xây dựng (kể cả vốn sản xuấtban đầu) và là giới hạn chi phí tối đa của dự án được duyệt.
  • 2.Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi nhận khoản vay đầu tiên đến thờiđiểm trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Phần chênh lệch tăng thêm của giá trị thiết bị nhập ngoại do biến động tỷ giá giữa đồng Đô la Mỹ với đồng Việt Nam được xem xét hỗ trợ theo nguyên tắc quy định tại điểm e Điều 2 Quyết định...
  • giao Bộ Tài chính kiểm tra và xác định cụ thể về số lỗ phát sinh do rủi ro về tỷ giá, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Bộ Tài chính cấp vốn lưu động cho các nhà máy đường hoạt động theo quy định hiện hành kể từ năm 1999.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển là một bộ phận của kế hoạch đầu tư pháttriển của Nhà nước, nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinhtế - xã hội theo cơ cấu ngành, lĩnh vực và vùng; phản ánh đầy đủ các chỉ tiêuvề nguồn vốn và tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước có phântheo các hình thức: ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển là một bộ phận của kế hoạch đầu tư pháttriển của Nhà nước, nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinhtế
  • xã hội theo cơ cấu ngành, lĩnh vực và vùng
  • phản ánh đầy đủ các chỉ tiêuvề nguồn vốn và tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước có phântheo các hình thức: cho vay đầu tư, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư, bảo lãnh tín dụngđầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Bộ Tài chính cấp vốn lưu động cho các nhà máy đường hoạt động theo quy định hiện hành kể từ năm 1999.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Quyết định này chỉ áp dụng cho một số nhà máy đường có danh sách kèm theo và có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 6

Điều 6 .Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: 1.Vốn điều lệ của Quỹ hỗ trợ phát triển. 2.Vốn ngân sách nhà nước cấp hàng năm. 3.Vốn thu hồi nợ hàng năm. 4.Vốn từ phát hành Trái phiếu Chính phủ. 5.Vốn vay nợ, viện trợ nước ngoài của Chính phủ dùng để cho vay lại. 6.Vốn do Quỹ hỗ trợ phát triển huy động: a)Vay các Quỹ: Tích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 .Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước:
  • 1.Vốn điều lệ của Quỹ hỗ trợ phát triển.
  • 2.Vốn ngân sách nhà nước cấp hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Quyết định này chỉ áp dụng cho một số nhà máy đường có danh sách kèm theo và có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Bộ trưởng các Bộ : Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh có nhà máy đường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được sử dụng để đáp ứng chocác nhu cầu: 1.Cho vay đầu tư; 2.Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; 3.Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng đầu tư; 4.Trả nợ vốn vay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được sử dụng để đáp ứng chocác nhu cầu:
  • 1.Cho vay đầu tư;
  • 2.Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ :
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh có nhà máy đường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II CÁC HÌNH THỨC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
MỤC I. CHO VAY ĐẦU TƯ MỤC I. CHO VAY ĐẦU TƯ
Điều 8 Điều 8 .Đối tượng cho vay là các dự án đầu tư phát triển có khả năng thu hồi vốn trựctiếp (bao gồm cả dự án cho vay thành lập doanh nghiệp mới, cho vay đổi mớithiết bị công nghệ mở rộng sản xuất) của các thành phần kinh tế, bao gồm: 1.Những dự án đầu tư tại các vùng khó khăn theo quy định hiện hành của Chính phủvề hướng dẫn thi hành Lu...
Điều 9. Điều 9. Điềukiện cho vay 1.Đối với dự án: a)Thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Nghị định này; b)Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của Nhà nước; 2.Đối với chủ đầu tư: a)Chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; b)Dự án đầu tư mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ thiết bị thì chủ đầu tư phảicó tình hình t...
Điều 10. Điều 10. Mức vốn cho vay đối với từng dự án thực hiện theo quy định của Luật Khuyếnkhích đầu tư trong nước (sửa đổi).
Điều 11 Điều 11 .Thời hạn cho vay Thờihạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sảnxuất kinh doanh của từng dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đalà 10 năm. Trường hợp đặc biệt vay trên 10 năm, do Hội đồng quản lý Quỹ hỗ trợphát triển quyết định.
Điều 12 Điều 12 .Lãi suất cho vay 1.Lãi suất cho vay là 9%/năm. Khi lãi suất cơ bản của Ngân hàng Nhà nước Việt Namtăng, giảm 10%, Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh lãi suất cho vay. 2.Đối với một dự án, mức lãi suất vay vốn được xác định tại thời điểm ký hợp đồngtín dụng và được giữ nguyên trong suốt thời hạn cho vay. 3.Lãi suất nợ qu...