Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định điều kiện an toàn phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè

Open section

Tiêu đề

Về việc phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định điều kiện an toàn phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định điều kiện an toàn phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang phân cấp và ủy quyền cho các đơn vị quản lý đầu tư xây dựng công trình đối với những dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau: 1. Giao cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Tổ chức thẩm định các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang phân cấp và ủy quyền cho các đơn vị quản lý đầu tư xây dựng công trình đối với những dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiê...
  • 1. Giao cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • - Tổ chức thẩm định các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, trừ các dự án giao cho Sở Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định điều kiện an toàn phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao trách nhiệm cho Sở Giao thông Vận tải hướng dẫn, triển khai nội dung Quyết định này đến các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan để tổ chức thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình của Sở Xây dựng. Sở Xây dựng có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: - Trình Chủ tịnh Ủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh như sau:
  • 1. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình của Sở Xây dựng.
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao trách nhiệm cho Sở Giao thông Vận tải hướng dẫn, triển khai nội dung Quyết định này đến các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan để tổ chức thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Ngọc Sương QUY ĐỊNH Điều kiện...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc tổ chức thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định điều kiện an toàn, cách xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ký và thay thế các quyết định dưới đây kể từ ngày 01 th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên qua...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ký và thay thế các quyết định dưới đây kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010:
  • + Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 tháng 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định điều kiện an toàn, cách xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn...
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có phương tiện liên quan đến hoạt động giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện thủy nội địa là tàu thuyền và các cấu trúc nổi khác, có động cơ, hoặc không có động cơ hoạt động trên đường thủy nội địa. 2. Phương tiện thô sơ là phương tiện không có động cơ, di chuyển bằng sức người hoặc sức gió, sức nước. 3. Điều ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN AN TOÀN VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA PHƯƠNG TIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện an toàn của phương tiện 1. Thân phương tiện phải chắc chắn, không bị thủng, không bị rò rỉ nước vào bên trong, có một đèn màu trắng nếu phương tiện hoạt động vào ban đêm. 2. Phương tiện chở người phải có đủ chỗ cho người ngồi cân bằng trên phương tiện, ổn định, an toàn và có đủ dụng cụ cứu sinh cho số người được phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xác định kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện 1. Xác định các kích thước cơ bản của phương tiện: a. Chiều dài lớn nhất (ký hiệu L max ), tính bằng mét, đo theo chiều dọc trên boong ở mặt phẳng dọc tâm từ mút lái đến mút mũi phương tiện; b. Chiều rộng lớn nhất (ký hiệu B max ), tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện người lái phương tiện Người lái phương tiện phải đủ 15 tuổi trở lên, đủ sức khỏe, biết bơi, phải học tập pháp luật về giao thông đường thủy nội địa và được cấp giấy chứng nhận. Trường hợp sử dụng phương tiện vào mục đích kinh doanh thì độ tuổi của người lái phương tiện phải đủ 18 tuổi trở lên và không quá 55 tuổi đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Phạm vi hoạt động Phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè chỉ được phép hoạt động ở cấp sông, kênh, rạch và vùng nước thủy nội địa phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM, ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Đo các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu đo và việc sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. 2. Kê khai điều kiện an toàn của phương tiện theo mẫ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Hướng dẫn chủ phương tiện xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở và sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo yêu cầu của chủ phương tiện để lập bảng kê khai điều kiện an toàn của phương tiện. 2. Xác nhận phương tiện đủ điều kiện theo mẫu quy định tại Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Phòng Quản lý đô thị, Phòng Công thương huyện, thị xã, thành phố 1. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thực hiện việc kê khai và xác nhận điều kiện an toàn cho phương tiện trong phạm vi thẩm quyền. 2. Tổng hợp tình hình xác nhận phương tiện đủ điều kiện an toàn hoạt động thuộc thẩm quyền. Thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố 1. Chỉ đạo cơ quan chức năng của địa phương tổ chức tuyên truyền, phổ biến quy định pháp luật liên quan đến việc đăng ký, đăng kiểm phương tiện thủy nội địa tại địa phương. 2. Kiểm tra, xử lý vi phạm việc thực hiện kê khai, cấp giấy chứng nhận điều kiện an toàn phương ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải 1. Hướng dẫn các Phòng Quản lý đô thị, Phòng Công thương huyện, thị xã, thành phố thực hiện việc kê khai và cấp giấy chứng nhận an toàn phương tiện. 2. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể phạm vi hoạt động của loại phương tiện này, sau khi có hướng dẫn của cơ quan thẩm quyền....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.