Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi và ban hành mức thu lệ phí hộ tịch
72/2009/NQ-HĐND
Right document
Về việc ban hành lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
20/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi và ban hành mức thu lệ phí hộ tịch
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Về việc điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi và ban hành mức thu lệ phí hộ tịch
Left
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi và ban hành mức thu lệ phí hộ tịch, nội dung cụ thể như sau: 1. Mức thu lệ phí hộ tịch: thực hiện theo Biểu mức thu lệ phí hộ tịch, đính kèm Nghị quyết này. 2. Chế độ thu, nộp, quản lý...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 1. Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc hộ tịch theo quy định của pháp luật. 2. Mức thu: thực hiện theo Biểu mức thu lệ phí hộ tịch ban hành kèm theo Quyết định này. 3. Chế độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- 1. Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc hộ tịch theo quy định của pháp luật.
- b) Chứng từ thu lệ phí hộ tịch do cơ quan thuế phát hành và quản lý;
- Nghị quyết này bãi bỏ khoản và mục thu lệ phí hộ tịch tại điểm a thuộc khoản 1 của Biểu mức thu lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2007/NQ-HĐND ngày 11...
- Left: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi và ban hành mức thu lệ phí hộ tịch, nội dung... Right: lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Danh mục phí
- Left: 1. Mức thu lệ phí hộ tịch: thực hiện theo Biểu mức thu lệ phí hộ tịch, đính kèm Nghị quyết này. Right: 2. Mức thu: thực hiện theo Biểu mức thu lệ phí hộ tịch ban hành kèm theo Quyết định này.
- Left: còn 70% nộp vào ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách. Right: phần còn lại 70% nộp vào ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra thực hiện việc thu, nộp, quản lý lệ phí hộ tịch theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra thực hiện việc thu, nộp, quản lý lệ phí hộ tịch theo quy định.
- Điều 2. Thời gian thực hiện: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, triển khai các cấp, các ngành, các địa phương thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ vi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể); Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Cục Thuế tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể)
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, triển khai các cấp, các ngành, các địa phương thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.