Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về tổ chức bộ máy của Sở Bưu chính Viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tổ chức bộ máy của Sở Bưu chính Viễn thông
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Các đối tượng thuê đất được quy định tại Điều 2 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất, đều phải áp dụng tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất theo quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tổ chức bộ máy của Sở Bưu chính Viễn thông: 1. Lãnh đạo: có Giám đốc và Phó Giám đốc. 2. Cơ cấu tổ chức: - Văn Phòng. - Thanh Tra. - Phòng Bưu chính Viễn thông. - Phòng Công nghệ thông tin. Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông quy định cụ thể nhiệm vụ của các tổ chức và phòng chuyên môn thuộc Sở.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Tổ chức bộ máy của Sở Bưu chính Viễn thông:
  • 1. Lãnh đạo: có Giám đốc và Phó Giám đốc.
  • 2. Cơ cấu tổ chức:
Removed / left-side focus
  • Các đối tượng thuê đất được quy định tại Điều 2 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất, đều p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất được quy định như sau: 1. Các đối tượng thuê đất được quy định tại Điều 1 Quyết định này, thì đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê, do UBND tỉnh ban hành theo quy định của Chính phủ. 2. Trường hợp thuê đất thuộc khu đô thị, khu trung tâm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 08/08/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh tách Văn phòng - Thanh tra thuộc Sở Bưu chính Viễn thông thành Văn phòng Sở và Thanh tra Sở Bưu chính Viễn thông và thay thế Điều 3, Quyết định số 01/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Sở Bưu chính Viễn thông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 08/08/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh tách Văn phòng
  • Thanh tra thuộc Sở Bưu chính Viễn thông thành Văn phòng Sở và Thanh tra Sở Bưu chính Viễn thông và thay thế Điều 3, Quyết định số 01/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Sở...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất được quy định như sau:
  • 1. Các đối tượng thuê đất được quy định tại Điều 1 Quyết định này, thì đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê, do UBND tỉnh ban hành theo quy định của C...
  • Trường hợp thuê đất thuộc khu đô thị, khu trung tâm thương mại dịch vụ, những đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông; Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 n...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.