Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
03/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản
29/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản
- Về việc ban hành mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng được hưởng phụ cấp. 1. Phạm vi áp dụng: Cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông áp dụng đối với các cơ quan sau: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở và cơ quan tương đương (sau đây gọi là cơ quan chuyên môn cấp tỉnh) thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: 1. Cát xây, tô: 74.000 đồng/m 3 ; 2. Đá vôi: 70.000 đồng/m 3 ; 3. Đá xây dựng: 52.000 đồng/m 3 ; 4. Đất sỏi đỏ: 23.000 đồng/m 3 ; 5. Đất sét: 25.000 đồng/m 3 ; 6. Đất, cát san lấp, đổ nền: 18.000 đồng/m 3 ; 7. Than bùn: 8.000 đồng/m 3 ; 8. Đất k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
- 1. Cát xây, tô: 74.000 đồng/m 3 ;
- 2. Đá vôi: 70.000 đồng/m 3 ;
- Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng được hưởng phụ cấp.
- 1. Phạm vi áp dụng: Cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông áp dụng đối với các cơ quan sau: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở và cơ quan tương đương (sau đây gọi là cơ quan chuyên môn cấp t...
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức phụ cấp, điều kiện để được hưởng phụ cấp, nguồn kinh phí thực hiện. 1. Mức phụ cấp: Đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp tối đa không quá 200.000 đồng/người/tháng. 2. Các điều kiện để được hưởng phụ cấp và cách tính trả a) Các đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 1 của Quyết định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Kiên Giang tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Kiên Giang tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Mức phụ cấp, điều kiện để được hưởng phụ cấp, nguồn kinh phí thực hiện.
- 1. Mức phụ cấp: Đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp tối đa không quá 200.000 đồng/người/tháng.
- 2. Các điều kiện để được hưởng phụ cấp và cách tính trả
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2553/2001/QĐ-UB ngày 15 tháng 11 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Gian...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2553/2001/QĐ-UB ngày 15 tháng 11 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang./.
- Điều 3. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.