Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng được hưởng phụ cấp. 1. Phạm vi áp dụng: Cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông áp dụng đối với các cơ quan sau: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở và cơ quan tương đương (sau đây gọi là cơ quan chuyên môn cấp tỉnh) thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: 1. Cát xây, tô: 74.000 đồng/m 3 ; 2. Đá vôi: 70.000 đồng/m 3 ; 3. Đá xây dựng: 52.000 đồng/m 3 ; 4. Đất sỏi đỏ: 23.000 đồng/m 3 ; 5. Đất sét: 25.000 đồng/m 3 ; 6. Đất, cát san lấp, đổ nền: 18.000 đồng/m 3 ; 7. Than bùn: 8.000 đồng/m 3 ; 8. Đất k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
  • 1. Cát xây, tô: 74.000 đồng/m 3 ;
  • 2. Đá vôi: 70.000 đồng/m 3 ;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng được hưởng phụ cấp.
  • 1. Phạm vi áp dụng: Cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông áp dụng đối với các cơ quan sau: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở và cơ quan tương đương (sau đây gọi là cơ quan chuyên môn cấp t...
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức phụ cấp, điều kiện để được hưởng phụ cấp, nguồn kinh phí thực hiện. 1. Mức phụ cấp: Đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp tối đa không quá 200.000 đồng/người/tháng. 2. Các điều kiện để được hưởng phụ cấp và cách tính trả a) Các đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 1 của Quyết định...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Kiên Giang tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Kiên Giang tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức phụ cấp, điều kiện để được hưởng phụ cấp, nguồn kinh phí thực hiện.
  • 1. Mức phụ cấp: Đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp tối đa không quá 200.000 đồng/người/tháng.
  • 2. Các điều kiện để được hưởng phụ cấp và cách tính trả
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2553/2001/QĐ-UB ngày 15 tháng 11 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Gian...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2553/2001/QĐ-UB ngày 15 tháng 11 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.