Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về điều kiện an toàn kỹ thuật, phạm vi hoạt động đối với phương tiện giao thông thô sơ tham gia giao thông trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai
18/2010/QĐ-UBND
Right document
Về cơ chế chính sách phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2011 - 2015
174/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về điều kiện an toàn kỹ thuật, phạm vi hoạt động đối với phương tiện giao thông thô sơ tham gia giao thông trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cơ chế chính sách phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2011 - 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về cơ chế chính sách phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2011 - 2015
- Ban hành Quy định về điều kiện an toàn kỹ thuật, phạm vi hoạt động đối với phương tiện giao thông thô sơ tham gia giao thông trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện an toàn kỹ thuật, phạm vi hoạt động đối với phương tiện giao thông thô sơ tham gia giao thông trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tán thành Tờ trình số 97/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung cơ chế, chính sách phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm giai đoạn 2011 - 2015, với nội dung chủ yếu như sau: 1 . Chính sách đối với đàn trâu, đàn bò 1.1. Hỗ trợ nâng cao tầm vóc đàn bò a) Hỗ trợ mua bò...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tán thành Tờ trình số 97/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung cơ chế, chính sách phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm giai đoạn...
- 2015, với nội dung chủ yếu như sau:
- 1 . Chính sách đối với đàn trâu, đàn bò
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện an toàn kỹ thuật, phạm vi hoạt động đối với phương tiện giao thông thô sơ tham gia giao thông trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật chỉ đạo các sở, ngành, địa phương, hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện, định kỳ báo cáo HĐND tỉnh. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và đại biểu HĐND tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật chỉ đạo các sở, ngành, địa phương, hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện, định kỳ báo cáo HĐ...
- Thường trực HĐND, các Ban HĐND và đại biểu HĐND tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2010.
- Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định cụ thể về điều kiện an toàn kỹ thuật, phạm vi hoạt động đối với phương tiện giao thông thô sơ (sau đây gọi là xe thô sơ) tham gia giao thông trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng xe thô sơ tham gia giao thông trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh; trừ xe thô sơ của lực lượng Quân đội, Công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh. Các chủ phương tiện thô sơ có trách nhiệm duy trì và đảm bảo điều kiện an toàn kỹ thuật của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe thô sơ được áp dụng trong Quy định này bao gồm xe đạp (kể cả xe đạp máy), xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật, xe súc vật kéo và các loại xe tương tự. 2. Điều kiện an toàn kỹ thuật là điều kiện tối thiểu của xe thô sơ nhằm để đảm bảo an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện an toàn kỹ thuật đối với xe thô sơ tự sản xuất, lắp ráp 1. Yêu cầu chung: a) Các bánh xe phải đối xứng với nhau qua mặt phẳng trung tuyến dọc trục. b) Các bộ phận nhô ra xung quanh xe phải làm nhẵn, không sắc cạnh. c) Các mối ghép ren chắc chắn, đủ các chi tiết kẹp chặt và phòng lỏng. d) Móc kéo, khớp nối phải an toàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện an toàn kỹ thuật đối với xe thô sơ được sản xuất, lắp ráp theo thiết kế Xe thô sơ được sản xuất, lắp ráp theo thiết kế đã đăng ký và được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì điều kiện an toàn kỹ thuật theo quy định của nhà sản xuất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi và thời gian hoạt động Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố quy định cụ thể thời gian, phạm vi, tuyến đường hoạt động đối với từng loại xe thô sơ trên địa bàn, phù hợp với tình hình thực tế của địa phương, đồng thời đảm bảo trật tự an toàn giao thông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Tổ chức triển khai thực hiện Quy định này trên địa bàn và thông báo đến các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có xe thô sơ biết thực hiện. 2. Quy định cụ thể thời gian, phạm vi, tuyến đường được phép hoạt động và nơi đỗ xe để bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chỉ đạo lực lượng Cảnh sát giao thông đường bộ, Công an xã, phường, thị trấn thường xuyên tuần tra, kiểm soát, kiểm tra chặt chẽ hoạt động của xe thô sơ; kiên quyết xử lý nghiêm minh, đúng pháp luật đối với những trường hợp vi phạm Quy định này. 2. Phối hợp với các cơ quan liên quan phổ biến, hướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Chủ trì phối hợp với Công an tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc triển khai thực hiện các quy định về điều kiện an toàn kỹ thuật, phạm vi hoạt động đối với phương tiện giao thông thô sơ tham gia giao thông trên đường bộ thuộc địa bàn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.