Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành một số quy định về một số biện pháp cụ thể và trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.
83/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 09-NQ/TU của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về tăng cường các giải pháp kiềm chế sự gia tăng và tiến tới giảm dần tai nạn giao thông
65/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành một số quy định về một số biện pháp cụ thể và trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về một số biện pháp cụ thể và trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 120/2004/QĐ-UB ngày 11-11-2004 của UBND tỉnh về quy định một số biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh. Các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thế Dũng QUY ĐỊNH Một số biện pháp và trách nhiệm của các ngành, các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Văn bản này quy định một số biện pháp cụ thể hóa các văn bản pháp luật của Nhà nước về trật tự giao thông đường bộ và trật tự giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh; quy định trách nhiệm của các ngành, các cấp trong việc tổ chức thực hiện nhiệm vụ công tác nhằm tăng cường thiết lập trật tự, an toàn giao thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. "Khu vực nội thành, nội thị" (sau đây gọi chung là "khu vực đô thị") quy định trong văn bản này được giới hạn theo địa giới hành chính của các phường thuộc thành phố Pleiku, các phường thuộc thị xã và các thị trấn. 2. "Hè phố" là phần vỉa hè của tất cả các đường phố thuộc khu vực đô thị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MỘT SỐ BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định đối với việc sử dụng hè phố, lòng đường và nơi họp chợ 1 . Hè phố có chiều rộng lớn hơn 3 mét, thì dành tối thiểu 3 mét tính từ mép bó vỉa trở vào dành cho người đi bộ, phần còn lại UBND các huyện, thị xã và thành phố Pleiku (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) cho phép sử dụng tạm thời tối đa không quá 3 mét tính từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi và thời gian hoạt động của các loại xe ô tô 1. Từ 5 giờ đến 22 giờ hàng ngày: a) Cấm các loại ô tô tải có tải trọng trên 2,5 tấn lưu thông trong khu vực đô thị thành phố Pleiku; chỉ cho phép lưu thông trên các tuyến đường vành đai gồm: Nguyễn Văn Cừ - Lý Thái Tổ - Lê Thánh Tôn - Lê Đại Hành - Nguyễn Chí Thanh - Lý Thườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định đối với xe công nông tham gia giao thông Phạm vi, thời gian, tuyến đường cho phép xe công nông (gồm máy kéo và các loại xe tương tự xe ô tô) tham gia giao thông thực hiện theo quy định tại Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 13-3-2006 của UBND tỉnh "Ban hành quy định về việc quản lý xe công nông".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Về để xe, dừng xe, đỗ xe trong khu vực đô thị 1. Cấm để các loại xe ở lòng đường, hè phố khu vực đô thị (trừ một số đường, hè phố cho phép và bãi đỗ xe theo quy định). Tại những địa điểm không có biển báo cấm dừng xe và đỗ xe ô tô, khi thật cần thiết có thể dừng xe ô tô sát lề đường, hè phố bên phải đi theo chiều của mình, ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định đối với phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm 1. Phương tiện vận tải khi vận chuyển hàng nguy hiểm phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép và phải chấp hành đúng quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm bằng đường bộ của Chính phủ (Nghị định số 13/2003/NĐ-CP ngày 19-02-2003 của Chính phủ quy định danh mục h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Về xe súc vật kéo, người điều khiển và dẫn dắt súc vật Cấm điều khiển xe súc vật kéo hoặc thả rông súc vật trên đường phố trong khu vực đô thị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III XỬ LÝ PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý xe ô tô hết niên hạn sử dụng 1. Xe ô tô hết niên hạn sử dụng mà tham gia giao thông thì người có thẩm quyền ra quyết định tạm giữ phương tiện vi phạm (30 ngày) trước khi quyết định xử phạt tiền, tịch thu xe, thu hồi biển số xe, giấy đăng ký xe, sổ đăng kiểm xe và đánh dấu số lần vi phạm trên giấy phép lái xe theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý phương tiện vi phạm bị tạm giữ không rõ nguồn gốc hoặc không có người nhận Đối với các phương tiện cơ giới đường bộ bị tạm giữ mà không rõ chủ sở hữu, người quản lý hoặc người sử dụng hợp pháp hoặc có chủ sở hữu, người quản lý hoặc người sử dụng hợp pháp nhưng sau ba lần (mỗi lần cách nhau 20 ngày) thủ trưởng cơ quan ra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý đối với các loại xe tự sản xuất, lắp ráp Nghiêm cấm các loại xe tự sản xuất, lắp ráp tham gia giao thông. Người điều khiển các loại xe tự sản xuất, lắp ráp tham gia giao thông ngoài việc xử phạt bằng tiền còn bị đình chỉ phương tiện hoạt động và tước quyền sử dụng giấy phép lái xe không thời hạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý phương tiện không đủ điều kiện, tiêu chuẩn lưu hành Các loại xe ô tô, rơ-moóc hoặc sơ-mi-rơ-moóc, các loại xe tương tự như ô tô không có một trong các loại giấy tờ sau: Giấy đăng ký xe hoặc giấy đăng ký xe không do cơ quan có thẩm quyền cấp, không có biển số hoặc biển số không đúng với giấy đăng ký xe, không có sổ kiểm đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH TRONG CÔNG TÁC ĐẢM BẢO TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG Đi ều 13. Trách nhiệm trong việc giữ gìn trật tự, ATGT khu vực trường học giờ tan trường 1. Hiệu trưởng các trường phổ thông, đào tạo và dạy nghề có trách nhiệm tổ chức, giáo dục nâng cao ý thức chấp hành pháp luật, có các biện pháp ngăn chặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm phối hợp bảo vệ công trình đường bộ 1. Các cơ quan (đơn vị) quản lý đường bộ có trách nhiệm thường xuyên tuần tra phát hiện và kịp thời bảo dưỡng, sửa chữa các sự cố hư hỏng trên đường theo phân cấp quản lý, bảo đảm giao thông thông suốt và an toàn. 2. Chính quyền cấp huyện, cấp xã nơi có quốc lộ, đường tỉnh, đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm tổ chức phối hợp khi thi công các công trình kết cấu hạ tầng 1. Khi thi công đường bộ, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng, điện thoại, các công trình ngầm,...; đơn vị chủ đầu tư phải phối hợp chặt chẽ với cơ quan, tổ chức liên quan trong việc xây dựng và tổ chức thi công theo đúng kế hoạch, khắc phục tình trạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của UBND cấp huyện trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông 1. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện các biện pháp để thiết lập và duy trì trật tự, an toàn giao thông, coi đây là một nhiệm vụ trọng tâm; thường xuyên kiểm tra việc thực hiện ở các cấp, các ngành thuộc phạm vi quản lý. 2. Chỉ đạo xây dựng và thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tổ chức hướng dẫn các quy định về quản lý, khai thác, sử dụng, bảo đảm an toàn và tuổi thọ các công trình giao thông đường bộ; chỉ đạo, hướng dẫn việc lắp đặt đủ các biển báo hiệu đường bộ trên hệ thống đường sá bao gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện và đường xã; theo d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm Công an tỉnh 1. Chỉ đạo, tổ chức, hướng dẫn, kiểm tra, chấn chỉnh hoạt động của lực lượng trực tiếp làm công tác tuần tra, kiểm soát bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ và đô thị, xử lý triệt để các hành vi vi phạm đối với người và phương tiện tham gia giao thông. Thường xuyên giáo dục lực lượng cảnh sát g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh 1. Tổ chức quản lý, kiểm tra phương tiện và người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ của quân đội tham gia giao thông; hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ của lực lượng kiểm soát quân sự trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Quán triệt, tuyên truy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Bảo đảm kinh phí cho công tác an toàn giao thông theo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh, kịp thời tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh quyết định giải quyết kinh phí theo đề nghị của Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh, của các cấp, các ngành, các tổ chức chính trị - xã hội có liên quan. 2. Phối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành có liên quan 1. Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức giảng dạy về pháp luật an toàn giao thông trong trường học và các cơ sở đào tạo khác; thực hiện các biện pháp giáo dục học sinh, sinh viên nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự an toàn giao thông; phối hợp với các cơ quan c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh 1. Tư vấn, tham mưu giúp UBND tỉnh chỉ đạo, tổ chức phối hợp hoạt động giữa các sở, ban, ngành, các tổ chức chính trị - xã hội, các lực lượng của tỉnh có liên quan trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh. Chức năng, nhiệm vụ cụ thể theo quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức phối hợp công tác với các tổ chức chính trị - xã hội Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và các cơ quan thành viên: Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh, Liên đoàn Lao động tỉnh, Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Hội Nông dân tỉnh, Hội Cựu chiến binh tỉnh phối hợp tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục ý thức chấp hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Sở Giao thông vận tải (cơ quan thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh) chủ trì Công an tỉnh, Sở Tư pháp tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có những vấn đề mới phát sinh cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với quy định của pháp luật về an toàn giao thông và sự phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh; các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức và cá nhân phản ảnh về Thường trực Ban An toàn giao thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections