Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 21
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức quản lý, sử dụng xe thô sơ, gắn máy, mô tô hai bánh, mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc tổ chức quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa có thu tiền trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa có thu tiền bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Xe thô sơ gồm xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe đạp máy), xe xích lô và các loại xe tương tự quy định tại Luật Giao thông đường bộ 2008. 2. Xe gắn máy là xe cơ giới có hai bánh di chuyển bằng động cơ, có dung tích xi lanh dưới 50cm3 được thiết kế để chở người (trừ xe có động cơ điện). 3. Xe mô tô hai bánh là xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG TIỆN, NGƯỜI HÀNH NGHỀ VẬN CHUYỂN VÀ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương tiện vận chuyển 1. Xe thô sơ phải bảo đảm điều kiện về an toàn kỹ thuật theo Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về điều kiện an toàn kỹ thuật, phạm vi hoạt động đối với phương tiện giao thông thô sơ tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Xe gắn máy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Người hành nghề vận chuyển 1. Người hành nghề vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ: a) Phải đủ 16 tuổi trở lên, có sức khỏe bảo đảm điều khiển xe an toàn; b) Hiểu biết quy tắc giao thông đường bộ; c) Đăng ký với Ủy ban nhân dân phường/xã/thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) để được cấp phù hiệu hoạt động vận ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi, thời gian hoạt động vận chuyển 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố quy định cụ thể thời gian, phạm vi, tuyến đường hoạt động đối với từng loại xe thô sơ trên địa bàn phù hợp với tình hình thực tế của địa phương theo quy định tại Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CƠ QUAN CẤP PHÙ HIỆU, THỦ TỤC HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÙ HIỆU HOẠT ĐỘNG VÀ BIỂU TRƯNG HÀNH NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền cấp phù hiệu hoạt động UBND cấp xã thực hiện cấp phù hiệu cho các cá nhân có nhu cầu hành nghề, tự nguyện đăng ký hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại và thời hạn của phù hiệu hoạt động 1. Hồ sơ đề nghị cấp phù hiệu hoạt động: Bao gồm đơn đăng ký tham gia hoạt động và các loại giấy tờ (xuất trình bản chính để đối chiếu) sau: a) Đơn đăng ký tham gia hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa; b) Bản photo Giấy chứng minh nhân dân; c) Bản photo Sổ hộ k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Trình tự và thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị cấp phù hiệu 1. Các cá nhân hành nghề vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự nộp hồ sơ trực tiếp tại UBND cấp xã nơi mình đăng ký hoạt động. Sau khi nhận đủ các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 8...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục khen thưởng 1. Giám đốc các Sở: Giáo dục - Đào tạo, Thể dục - thể thao, Văn hoá - Thông tin, Lao động Thương binh - Xã hội, Chủ tịch Hội Nhà báo tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện thành phố có trách nhiệm chỉ đạo việc lập hồ sơ đề nghị khen thưởng, xác nhận thành tích đối với tập thể, cá nhân đoạt giải thuộc phạm...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trình tự và thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị cấp phù hiệu
  • Các cá nhân hành nghề vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự nộp hồ sơ trực tiếp tại UBND cấp xã nơi mình đăng ký ho...
  • Sau khi nhận đủ các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 8 Quy định này, UBND cấp xã vào sổ và cấp Biên nhận hồ sơ.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục khen thưởng
  • 1. Giám đốc các Sở: Giáo dục
  • Đào tạo, Thể dục
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự và thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị cấp phù hiệu
  • Các cá nhân hành nghề vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự nộp hồ sơ trực tiếp tại UBND cấp xã nơi mình đăng ký ho...
  • Sau khi nhận đủ các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 8 Quy định này, UBND cấp xã vào sổ và cấp Biên nhận hồ sơ.
Target excerpt

Điều 8. Trình tự, thủ tục khen thưởng 1. Giám đốc các Sở: Giáo dục - Đào tạo, Thể dục - thể thao, Văn hoá - Thông tin, Lao động Thương binh - Xã hội, Chủ tịch Hội Nhà báo tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện thành phố có t...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thu hồi phù hiệu hoạt động 1. Cơ quan cấp phù hiệu có trách nhiệm thu hồi phù hiệu hoạt động do mình cấp khi cá nhân hành nghề vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự vi phạm các quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Cá nhân hành nghề vận chuyển hành k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. In ấn, cấp phát phù hiệu hoạt động 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) cấp phát phù hiệu theo số lượng đăng ký của UBND cấp xã. 2. Căn cứ nhu cầu số lượng phù hiệu đã đăng ký của UBND cấp xã, UBND cấp huyện tổng hợp, giao nhiệm vụ cho Ban An toàn giao thông cùng cấp tiến hành in ấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Biểu trưng (logo), đồng phục hành nghề 1. Khuyến khích các tổ, đội, nghiệp đoàn có đăng ký biểu trưng (logo) hoặc đồng phục riêng để nhận biết khi hành nghề như mũ bảo hiểm, áo sơ mi, áo phông hoặc áo mưa, v.v. có in tên tổ, đội, nghiệp đoàn của mình để trang bị cho các tổ viên, đội viên, thành viên. 2. Khuyến khích các tổ, độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn 1. Ban An toàn giao thông tỉnh: - Chỉ đạo các cơ quan thành viên, các Sở, ban ngành tỉnh có liên quan và Ban An toàn giao thông cấp huyện hướng dẫn Ban An toàn giao thông cấp xã/phường/thị trấn (sau đây gọi chung là Ban An toàn giao thông cấp xã) tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy định này đến các tổ c...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định khen thưởng cho tập thể, cá nhân đoạt giải trên lĩnh vực văn hoá - thông tin, thể dục- thể thao, giáo dục - đào tạo và hoạt động báo chí

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn
  • 1. Ban An toàn giao thông tỉnh:
  • - Chỉ đạo các cơ quan thành viên, các Sở, ban ngành tỉnh có liên quan và Ban An toàn giao thông cấp huyện hướng dẫn Ban An toàn giao thông cấp xã/phường/thị trấn (sau đây gọi chung là Ban An toàn g...
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định khen thưởng cho tập thể, cá nhân đoạt giải trên lĩnh vực văn hoá - thông tin, thể dục- thể thao, giáo dục - đào tạo
  • và hoạt động báo chí
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn
  • 1. Ban An toàn giao thông tỉnh:
  • - Chỉ đạo các cơ quan thành viên, các Sở, ban ngành tỉnh có liên quan và Ban An toàn giao thông cấp huyện hướng dẫn Ban An toàn giao thông cấp xã/phường/thị trấn (sau đây gọi chung là Ban An toàn g...
Target excerpt

Về việc ban hành Quy định khen thưởng cho tập thể, cá nhân đoạt giải trên lĩnh vực văn hoá - thông tin, thể dục- thể thao, giáo dục - đào tạo và hoạt động báo chí

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có phát sinh vướng mắc, các Sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, cá nhân, tổ chức có liên quan kịp thời báo cáo, đề xuất về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định khen thưởng cho tập thể, cá nhân đoạt giải trên lĩnh vực văn hoá - thông tin, thể dục - thể thao, giáo dục - đào tạo và hoạt động báo chí".
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3. Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Khoa QUY ĐỊNH KHEN THƯỞNG CHO TẬP THỂ, CÁ NHÂN ĐOẠT GIẢI TRÊN LĨNH VỰC VĂN HOÁ - THÔNG TIN, THỂ DỤC - THỂ THAO, G...
Chương 1: Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này quy định về khen thưởng cho tập thể, cá nhân đoạt giải trong các cuộc thi, giải đấu, giải xét, đại hội, tranh cúp, liên hoan, triển lãm, hội thi, hội diễn (sau đây gọi chung là cuộc thi) chính thức trong phạm vi quốc tế, quốc gia, khu vực và của tỉnh trên lĩnh vực văn hoá -...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc khen thưởng 1. Mức thưởng cho thành tích đoạt được: Huy chương vàng, huy chương bạc, huy chương đồng tương đương với giải nhất, nhì, ba. 2. Trong cùng một thời điểm, một cuộc thi: Một tập thể, cá nhân trực tiếp tham gia cuộc thi đoạt được nhiều giải thưởng có tiêu chuẩn và thành tích khác nhau, thì được nhận tiền thư...
Điều 3. Điều 3. Hình thức khen 1. Chủ tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen cho: a) Tập thể, cá nhân đoạt giải nhất, nhì, ba (hoặc huy chương vàng, bạc, đồng ) trong các cuộc thi quốc tế, cuộc thi cấp quốc gia. b) Các huấn luyện viên, giáo viên trực tiếp đào tạo tập thể, cá nhân đoạt giải theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này. 2. Chủ tịch UBND tỉn...
Chương 3: Chương 3: QUY ĐỊNH CỤ THỂ