Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức quản lý, sử dụng xe thô sơ, gắn máy, mô tô hai bánh, mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số biện pháp cụ thể và trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số biện pháp cụ thể và trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về tổ chức quản lý, sử dụng xe thô sơ, gắn máy, mô tô hai bánh, mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của bản “Quy định về một số biện pháp cụ thể và trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh” ban hành kèm theo Quyết định số 83/2006/QĐ-UBND ngày 19/10/2006 của UBND tỉnh như sau: 1. Khoản 1 điều 4 được sửa đổi như sau : “1. Trong khu vực đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của bản “Quy định về một số biện pháp cụ thể và trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh” ban hành kèm th...
  • 1. Khoản 1 điều 4 được sửa đổi như sau :
  • “1. Trong khu vực đô thị thành phố Pleiku:
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày, kể từ ngày ký. Trong khoảng thời gian trước khi Quyết định này có hiệu lực, yêu cầu Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh, Công an tỉnh, UBND Thành phố Pleiku phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn để nhân dân biết, chuẩn bị các điều kiện t...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Trong khoảng thời gian trước khi Quyết định này có hiệu lực, yêu cầu Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh, Công an tỉnh, UBND Thành phố Pleiku phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan tổ chức...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Hoàng Công Lự
Rewritten clauses
  • Left: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã,... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có...
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc tổ chức quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa có thu tiền trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa có thu tiền bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Xe thô sơ gồm xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe đạp máy), xe xích lô và các loại xe tương tự quy định tại Luật Giao thông đường bộ 2008. 2. Xe gắn máy là xe cơ giới có hai bánh di chuyển bằng động cơ, có dung tích xi lanh dưới 50cm3 được thiết kế để chở người (trừ xe có động cơ điện). 3. Xe mô tô hai bánh là xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG TIỆN, NGƯỜI HÀNH NGHỀ VẬN CHUYỂN VÀ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương tiện vận chuyển 1. Xe thô sơ phải bảo đảm điều kiện về an toàn kỹ thuật theo Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về điều kiện an toàn kỹ thuật, phạm vi hoạt động đối với phương tiện giao thông thô sơ tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Xe gắn máy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Người hành nghề vận chuyển 1. Người hành nghề vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ: a) Phải đủ 16 tuổi trở lên, có sức khỏe bảo đảm điều khiển xe an toàn; b) Hiểu biết quy tắc giao thông đường bộ; c) Đăng ký với Ủy ban nhân dân phường/xã/thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) để được cấp phù hiệu hoạt động vận ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi, thời gian hoạt động vận chuyển 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố quy định cụ thể thời gian, phạm vi, tuyến đường hoạt động đối với từng loại xe thô sơ trên địa bàn phù hợp với tình hình thực tế của địa phương theo quy định tại Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CƠ QUAN CẤP PHÙ HIỆU, THỦ TỤC HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÙ HIỆU HOẠT ĐỘNG VÀ BIỂU TRƯNG HÀNH NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền cấp phù hiệu hoạt động UBND cấp xã thực hiện cấp phù hiệu cho các cá nhân có nhu cầu hành nghề, tự nguyện đăng ký hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại và thời hạn của phù hiệu hoạt động 1. Hồ sơ đề nghị cấp phù hiệu hoạt động: Bao gồm đơn đăng ký tham gia hoạt động và các loại giấy tờ (xuất trình bản chính để đối chiếu) sau: a) Đơn đăng ký tham gia hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa; b) Bản photo Giấy chứng minh nhân dân; c) Bản photo Sổ hộ k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự và thời gian giải quyết hồ sơ đề nghị cấp phù hiệu 1. Các cá nhân hành nghề vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự nộp hồ sơ trực tiếp tại UBND cấp xã nơi mình đăng ký hoạt động. Sau khi nhận đủ các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 8...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thu hồi phù hiệu hoạt động 1. Cơ quan cấp phù hiệu có trách nhiệm thu hồi phù hiệu hoạt động do mình cấp khi cá nhân hành nghề vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự vi phạm các quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Cá nhân hành nghề vận chuyển hành k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. In ấn, cấp phát phù hiệu hoạt động 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) cấp phát phù hiệu theo số lượng đăng ký của UBND cấp xã. 2. Căn cứ nhu cầu số lượng phù hiệu đã đăng ký của UBND cấp xã, UBND cấp huyện tổng hợp, giao nhiệm vụ cho Ban An toàn giao thông cùng cấp tiến hành in ấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Biểu trưng (logo), đồng phục hành nghề 1. Khuyến khích các tổ, đội, nghiệp đoàn có đăng ký biểu trưng (logo) hoặc đồng phục riêng để nhận biết khi hành nghề như mũ bảo hiểm, áo sơ mi, áo phông hoặc áo mưa, v.v. có in tên tổ, đội, nghiệp đoàn của mình để trang bị cho các tổ viên, đội viên, thành viên. 2. Khuyến khích các tổ, độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn 1. Ban An toàn giao thông tỉnh: - Chỉ đạo các cơ quan thành viên, các Sở, ban ngành tỉnh có liên quan và Ban An toàn giao thông cấp huyện hướng dẫn Ban An toàn giao thông cấp xã/phường/thị trấn (sau đây gọi chung là Ban An toàn giao thông cấp xã) tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy định này đến các tổ c...

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số biện pháp cụ thể và trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số biện pháp cụ thể và trách nhiệm của các ngành, các cấp trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn
  • 1. Ban An toàn giao thông tỉnh:
  • - Chỉ đạo các cơ quan thành viên, các Sở, ban ngành tỉnh có liên quan và Ban An toàn giao thông cấp huyện hướng dẫn Ban An toàn giao thông cấp xã/phường/thị trấn (sau đây gọi chung là Ban An toàn g...
left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có phát sinh vướng mắc, các Sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, cá nhân, tổ chức có liên quan kịp thời báo cáo, đề xuất về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.