Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước
121/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức công tác xã hội
34/2010/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức công tác xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức công tác xã hội
- Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các loại phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước (phụ lục 15) , bao gồm: - Phí sử dụng lề đường (là loại phí thu vào việc tạm dừng, đỗ xe ô tô ở những lề đường được phép dừng, đỗ). - Phí sử dụng vỉa hè (là loại phí thu vào cá nhân, hộ gia đình sử dụng vỉa hè vào mục đích sản xuất,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Một số quy định chung 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi áp dụng Thông tư này quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức công tác xã hội làm việc trong các loại hình đơn vị sự nghiệp công lập, bao gồm: Cơ sở bảo trợ xã hội, Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội, Trung tâm điều dưỡng người có công, nhà xã hội, cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Một số quy định chung
- 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi áp dụng
- Thông tư này quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức công tác xã hội làm việc trong các loại hình đơn vị sự nghiệp công lập, bao gồm:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các loại phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước (phụ lục 15) , bao gồm:
- - Phí sử dụng lề đường (là loại phí thu vào việc tạm dừng, đỗ xe ô tô ở những lề đường được phép dừng, đỗ).
- - Phí sử dụng vỉa hè (là loại phí thu vào cá nhân, hộ gia đình sử dụng vỉa hè vào mục đích sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ ở những khu vực được phép sử dụng).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí. 1. Đối tượng nộp phí là các đối tượng sử dụng lề đường, vỉa hè, bến, bãi vào mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước. 2. Cơ quan, đơn vị thu phí, bao gồm: Tổ chức, cá nhân có chức năng quản...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức công tác xã hội 1. Công tác xã hội viên chính (Mã số 24.291). a) Chức trách Công tác xã hội viên chính là viên chức chuyên môn nghiệp vụ làm công tác xã hội, giúp lãnh đạo đơn vị chủ trì tổ chức, chỉ đạo và thực hiện các nghiệp vụ công tác xã hội có yêu cầu phức tạp về lý thuyết, phương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức công tác xã hội
- 1. Công tác xã hội viên chính (Mã số 24.291).
- a) Chức trách
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí.
- Đối tượng nộp phí là các đối tượng sử dụng lề đường, vỉa hè, bến, bãi vào mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử d...
- 2. Cơ quan, đơn vị thu phí, bao gồm: Tổ chức, cá nhân có chức năng quản lý lề đường, bến, bãi, mặt nước là đơn vị thu phí sử dụng lề đường, bến, bãi.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ sử dụng phí. 1. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi do các cơ quan quản lý Nhà nước thu là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: a. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích để lại theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc hoạt động thu phí theo chế đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
- 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành các quy định tại Thông tư này.
- Điều 3. Chế độ sử dụng phí.
- 1. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi do các cơ quan quản lý Nhà nước thu là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- a. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích để lại theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc hoạt động thu phí theo chế độ qui định, cụ thể:
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 58/2004/QĐ-UB ngày 5/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh qui định về phí lề đường, bến, bãi, mặt nước và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.