Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các loại phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước (phụ lục 15) , bao gồm: - Phí sử dụng lề đường (là loại phí thu vào việc tạm dừng, đỗ xe ô tô ở những lề đường được phép dừng, đỗ). - Phí sử dụng vỉa hè (là loại phí thu vào cá nhân, hộ gia đình sử dụng vỉa hè vào mục đích sản xuất,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình.

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • - Phí sử dụng lề đường (là loại phí thu vào việc tạm dừng, đỗ xe ô tô ở những lề đường được phép dừng, đỗ).
  • - Phí sử dụng vỉa hè (là loại phí thu vào cá nhân, hộ gia đình sử dụng vỉa hè vào mục đích sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ ở những khu vực được phép sử dụng).
  • - Phí bến xe (là loại phí thu vào xe ô tô ra vào bến xe).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các loại phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước (phụ lục 15) , bao gồm: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí. 1. Đối tượng nộp phí là các đối tượng sử dụng lề đường, vỉa hè, bến, bãi vào mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước. 2. Cơ quan, đơn vị thu phí, bao gồm: Tổ chức, cá nhân có chức năng quản...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án đầu tư xây dựng trên...
  • Khuyến khích các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng quy định của Bộ đơn giá xây dựng tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định này để xác định lập dự toán, tổng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí.
  • Đối tượng nộp phí là các đối tượng sử dụng lề đường, vỉa hè, bến, bãi vào mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử d...
  • 2. Cơ quan, đơn vị thu phí, bao gồm: Tổ chức, cá nhân có chức năng quản lý lề đường, bến, bãi, mặt nước là đơn vị thu phí sử dụng lề đường, bến, bãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ sử dụng phí. 1. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi do các cơ quan quản lý Nhà nước thu là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: a. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích để lại theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc hoạt động thu phí theo chế đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 292/QĐ-UB ngày 16 tháng 3 năm 1999 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Quảng Bình năm 1999. Các quy định khác trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 292/QĐ-UB ngày 16 tháng 3 năm 1999 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Quảng Bìn...
  • Các quy định khác trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ sử dụng phí.
  • 1. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi do các cơ quan quản lý Nhà nước thu là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • a. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích để lại theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc hoạt động thu phí theo chế độ qui định, cụ thể:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 58/2004/QĐ-UB ngày 5/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh qui định về phí lề đường, bến, bãi, mặt nước và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tạ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Bích Lựa THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
  • T/M UỶ BAN NHÂN DÂN
  • K/T CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 58/2004/QĐ-UB ngày 5/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh qui định về phí lề đường, bến, bãi, mặt nước và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng. Chương I: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng.
Chương II: Công tác đào, đắp đất, đá, cát. Chương II: Công tác đào, đắp đất, đá, cát.
Chương III: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi. Chương III: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi.
Chương IV: Công tác làm đường. Chương IV: Công tác làm đường.
Chương V: Công tác xây gạch đá. Chương V: Công tác xây gạch đá.
Chương VI: Công tác bê tông tại chỗ. Chương VI: Công tác bê tông tại chỗ.
Chương VII: Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Chương VII: Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.
Chương VIII: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ. Chương VIII: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ.