Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 17
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan chức năng có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế phí bến xe được quy định tại Quyết định số 121/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chế độ sử dụng phí. 1. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi do các cơ quan quản lý Nhà nước thu là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: a. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích để lại theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc hoạt động thu phí theo chế đ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế phí bến xe được quy định tại Quyết định số 121/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy đị...
  • Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các Sở ngành, các đơn vị và cá nhân có...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chế độ sử dụng phí.
  • 1. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi do các cơ quan quản lý Nhà nước thu là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • a. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích để lại theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc hoạt động thu phí theo chế độ qui định, cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế phí bến xe được quy định tại Quyết định số 121/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy đị...
  • Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các Sở ngành, các đơn vị và cá nhân có...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Target excerpt

Điều 3. Chế độ sử dụng phí. 1. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi do các cơ quan quản lý Nhà nước thu là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: a. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích để lạ...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến đối với các bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các đơn vị kinh doanh khai thác bến xe, đơn vị vận tải tham gia vận chuyển hành khách theo tuyến cố định nội tỉnh, liên tỉnh, liên vận quốc tế; xe ô tô khách đăng ký bến ghé qua để đón, trả khách (không bao gồm xe ô tô đăng ký bến đi lượt về đến bến trả khách; xe ô tô trung chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hoa hồng bán vé Hoa hồng bán vé là số tiền mà đơn vị vận tải hành khách trả cho đơn vị kinh doanh khai thác bến xe, được thỏa thuận thống nhất bằng văn bản hợp đồng giữa đơn vị kinh doanh vận tải và đơn vị kinh doanh khai thác bến xe, ủy thác cho bến xe trực tiếp bán vé, tính theo tỷ lệ (%) giá vé với số vé thực tế đã bán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN LOẠI BẾN XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn Bến xe. Tiêu chuẩn của từng loại bến xe theo quy định tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân loại bến xe ô tô 1. Bến xe ô tô khách được phân loại thành 6 loại, từ bến xe loại 1 đến bến xe loại 6 theo Quy chuẩn quy định tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 2. Sở Giao thông vận tải có trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIÁ DỊCH VỤ XE RA VÀO BẾN XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô 1. Giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến xe (đã bao gồm thuế VAT) thu theo nhóm loại bến xe, phân theo tuyến nội tỉnh, liên tỉnh, liên vận quốc tế và chỉ thu một lần trước khi xe xuất bến. 2. Xe ô tô khách thu theo số ghế xe ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. 3. Xe ô tô tả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mức thu đối với xe ra, vào bến xe 1. Mức thu đối với xe ô tô khách: Số TT DANH MỤC Đơn vị tính Giá dịch vụ bến Bến xe loại 1, 2 Bến xe loại 3, 4 Bến xe loại 5, 6 I Tuyến nội tỉnh và Kon Tum đ/ghế xe 1.000 1.000 1.000 II Tuyến liên tỉnh trong nước 1 Tuyến đi các tỉnh: Bình Định, Phú Yên, Đăk Lăk đ/ghế xe 2.000 2.000 2.000 2 Dưới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan thực hiện kiểm tra việc thực hiện giá dịch vụ của các bến xe trên địa bàn tỉnh và xử lý các trường hợp vi phạm của các bến xe, đơn vị vận tải theo Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. UBND các huyện, thị xã, thành phố ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý vi phạm 1. Đối với đơn vị khai thác bến xe: Việc thu vượt mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô được quy định tại quy định này được xem là hành vi vi phạm. Tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Đối với đơn vị vận tải: - Việc thực hiện giá dịch vụ xe ra, vào bến được thể hiện trong văn bản hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện nghiêm Quy định này. 2. Các đơn vị kinh doanh khai thác bến xe tổ chức thỏa thuận ký kết hợp đồng với các đơn vị kinh doanh vận tải theo Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các loại phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước (phụ lục 15) , bao gồm: - Phí sử dụng lề đường (là loại phí thu vào việc tạm dừng, đỗ xe ô tô ở những lề đường được phép dừng, đỗ). - Phí sử dụng vỉa hè (là loại phí thu vào cá nhân, hộ gia đình sử dụng vỉa hè vào mục đích sản xuất,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí. 1. Đối tượng nộp phí là các đối tượng sử dụng lề đường, vỉa hè, bến, bãi vào mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước. 2. Cơ quan, đơn vị thu phí, bao gồm: Tổ chức, cá nhân có chức năng quản...
Điều 4. Điều 4. 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 58/2004/QĐ-UB ngày 5/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh qui định về phí lề đường, bến, bãi, mặt nước và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tạ...
Điều 5. Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.