Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai
19/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
17/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô như sau: Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là 200.000 đồng/Giấy phép (Hai trăm ngàn đồng) . Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng mức thu l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô như sau:
- Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là 200.000 đồng/Giấy phép (Hai trăm ngàn đồng) .
- Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng mức thu là 50.000 đồng/lần cấp (Năm mươi ngàn đồng) .
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị sử dụng tài sản nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 78/20...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng:
- Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị sử dụng tài sản nhà nước chị...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 10/8/2007, Quyết định số ngày 24/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về phân cấp áp dụng cho việc quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh gồm: - Trụ sở làm việc và các tài sản gắn liền với đất, cơ sở hoạt động sự nghiệp. - Quyền sử dụng đất đối với đất dùng để xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được: Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là khoản thu thuộc Ngân sách nhà nước. Cơ quan , đơn vị thu lệ phí được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan đơn vị thu lệ phí được trích để lại 65% (Sáu mươi lăm phần trăm) trên tổng số lệ phí thu được để trang trải chi phí cho công việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được:
- Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là khoản thu thuộc Ngân sách nhà nước. Cơ quan , đơn vị thu lệ phí được quản lý và sử dụng như sau:
- 1. Cơ quan đơn vị thu lệ phí được trích để lại 65% (Sáu mươi lăm phần trăm) trên tổng số lệ phí thu được để trang trải chi phí cho công việc thu lệ phí theo chế độ quy định.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định về phân cấp áp dụng cho việc quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh gồm:
- - Trụ sở làm việc và các tài sản gắn liền với đất, cơ sở hoạt động sự nghiệp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan hành chính nhà nước (gọi tắt là cơ quan), đơn vị sự nghiệp công lập (gọi tắt là đơn vị), tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (gọi tắt là tổ chức).
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các cơ quan hành chính nhà nước (gọi tắt là cơ quan), đơn vị sự nghiệp công lập (gọi tắt là đơn vị), tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân cấp 1. Phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước được thực hiện theo đúng quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan nhà nước theo chức năn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải
- Cục trưởng Cục Thuế
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Nguyên tắc phân cấp
- 1. Phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước được thực hiện theo đúng quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
- phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan nhà nước theo chức năng, nhiệm vụ được giao. Việc phân cấp phù hợp với quy định về phâ...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản nhà nước 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Quyết định mua sắm xe ô tô, xe chuyên dùng và phương tiện vận tải khác. b) Quyết định mua sắm các tài sản của cơ quan, tổ chức cấp tỉnh có giá trị từ 200 triệu đồng trở lên trên một đơn vị tài sản hoặc các tài sản cùng chủng loại với số lượng lớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản Thẩm quyền quyết định thuê trụ sở làm việc, tài sản khác phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước thuộc địa phương quản lý như sau: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Quyết định thuê trụ sở làm việc, tài sản khác của cả thời hạn thuê có giá trị thuê từ 100 triệu đồng trở lên (tính cho một hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền quyết định bảo dưỡng, sửa chữa tài sản nhà nước 1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức cấp tỉnh được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước quyết định việc bảo dưỡng, sửa chữa tài sản theo nhu cầu thực tế và đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật do cơ quan quản lý chuyên ngành hướng dẫn. 2. Chủ tịch Ủy ban nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc phân cấp thẩm quyền mua sắm tài sản, thuê tài sản, bảo dưỡng tài sản, được quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 của quy định này được sử dụng trong trong phạm vi dự toán ngân sách được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản nhà nước 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đối với các loại tài sản nhà nước: a) Trụ sở làm việc, tài sản khác gắn liền với đất (bao gồm cả quyền sử dụng đất) của các cơ quan, tổ chức trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản nhà nước 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Quyết định điều chuyển các loại tài sản nhà nước là: Trụ sở làm việc, tài sản khác gắn liền với đất; xe ô tô, phương tiện vận tải (trừ xe mô tô các loại và phương tiện vận tải không có động cơ); các tài sản khác có nguyên giá theo sổ sách kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền quyết định bán tài sản nhà nước 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Quyết định bán các loại tài sản nhà nước là: Trụ sở làm việc, tài sản khác gắn liền với đất (bao gồm cả quyền sử dụng đất); xe ô tô, phương tiện vận tải (trừ xe mô tô, các loại phương tiện vận tải không có động cơ); các tài sản khác có nguyên giá t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản nhà nước 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Quyết định thanh lý các loại tài sản nhà nước là: Trụ sở làm việc, tài sản khác gắn liền với đất phải phá dỡ theo quyết định của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền để thực hiện dự án đầu tư, giải phóng mặt bằng theo quy hoạch và các trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG PHÂN CẤP QUẢN LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản 1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động, thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản thực hiện như cơ quan hành chính quy định tại Khoản 4 Điều 4 Quy định này. 2. Đối với đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền quyết định bảo dưỡng, sửa chữa tài sản nhà nước 1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động, thẩm quyền quyết định bảo dưỡng, sửa chữa tài sản thực hiện như cơ quan hành chính quy định tại Điều 6, Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền quyết định thu hồi, điều chuyển tài sản nhà nước Việc thu hồi, điều chuyển tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 8 và khoản 4 Điều 9 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền quyết định bán tài sản nhà nước Việc bán, chuyển đổi hình thức sở hữu tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 10 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản nhà nước Việc thanh lý, tháo dỡ tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành. 1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.