Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định một số nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính Right: Về việc ban hành bản quy định một số nội dung quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính: TT Hạng mục công việc ĐVT Đơn giá (đồng) Ghi chú I II 1 2 3 III 1 2 Lập lưới địa chính cấp 1 Đo vẽ, lập bản đồ địa chính Bản đồ tỷ lệ 1/500 Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Lập hồ sơ cấp giấy CNQSH nhà ở, đất ở Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã Diện tích từ 3.000 - 20...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định các nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định các nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Kon tum.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính:
  • Hạng mục công việc
  • Đơn giá (đồng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Pleiku và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Các Ông: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trư­ởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2006/QĐ-UBND n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Các Ông: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2006/QĐ-UBND ngày 19/4/2006; các nội dung trước đây trái với với quyết định này đều bãi bỏ./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Pleiku và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trư­ởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng bản quy định này . Bản quy định này quy định danh mục các loại tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá, hồ sơ phương án giá, nội dung phương án giá, trình tự và thủ tục trình cấp có thẩm quyền quyết định mức giá. CH­ƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của UBND tỉnh và trình tự thực hiện . 1. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đặt hàng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách: Sở Giao thông vận tải xây dựng phương án giá trình UBND tỉnh q...
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền quyết định giá khởi điểm các loại tài sản, hàng hoá của nhà nước để bán đấu giá . Thực hiện theo Thông tư số 34/2005/TT-BTC ngày 12/5/2005 về hướng dẫn xác định giá khởi điểm và chuyển giao tài sản nhà nước để bán đấu giá và Thông tư số 13/2007/TT-BTC ngày 06/3/2007 về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2005/TT-BTC ngày...
Điều 4. Điều 4. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá . Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá thực hiện theo quy định tại mục III Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 7901/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp Lện...
Điều 5. Điều 5. Đăng ký giá, Kê khai giá . Thực hiện theo mục VI. Đăng ký giá hàng hóa dịch vụ và mục VII. Kê khai giá hàng hóa dịch vụ thuộc phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 7901/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp...
Điều 6. Điều 6. Niêm yết giá . 1. Tất cả các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải thực hiện niêm yết giá bán và bán đúng giá đã niêm yết tại cửa hàng, nơi giao dịch bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ. Việc niêm yết phải rõ ràng, không gây nhầm lẫn cho khách hàng. Các loại hàng hoá, dịch vụ do nhà nước quy định giá thì phải ni...
Điều 7. Điều 7. Nhiệm vụ của các Sở, Ngành, UBND các huyện, thị xã trong việc tổ chức thực hiện và quản lý giá trên địa bàn . 1. Sở Tài chính : a. Chủ trì và phối hợp với các Sở, Ngành, UBND các huyện, thị xã triển khai thực hiện mức giá các mặt hàng thuộc thẩm quyền quyết định giá của Trung ương, xây dựng hoặc thẩm định phương án giá đối với...
Điều 8. Điều 8. Sở Tài chính có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện có những vư­ớng mắc cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp thì báo cáo về UBND tỉnh (qua Sở Tài chính) xem xét quyết định./.