Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Gia Lai
21/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
102/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Gia Lai Right: Về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ, tài nguyên môi trường biển và đảo (sau đây gọi chung là dữ liệu về tài nguyên và môi trường); trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan,...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ, tài nguyên môi trư...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Gia Lai. Right: trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường. 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) trong việc thu...
- 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng theo quy định của điều ước quốc tế đó.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thế Dũng QUY CHẾ Thu thập, quản lý...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường Dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải là các bản chính, bản gốc gồm tài liệu, mẫu vật, số liệu đã được xử lý và lưu trữ theo quy định. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường bao gồm: 1. Dữ liệu về đất đai gồm: a) Số liệu phân hạng, đánh giá đất, thống kê, kiểm kê đất đai và bản đồ phân hạng đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải là các bản chính, bản gốc gồm tài liệu, mẫu vật, số liệu đã được xử lý và lưu trữ theo quy định. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường bao gồm:
- 1. Dữ liệu về đất đai gồm:
- a) Số liệu phân hạng, đánh giá đất, thống kê, kiểm kê đất đai và bản đồ phân hạng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất; số liệu điều...
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Left: Thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Gia Lai Right: Điều 3. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ, (sau đây gọi chung là dữ liệu về tài nguyên và môi trường) trên địa bàn tỉnh Gia Lai; trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu về tài nguyên và môi trường Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu về tài nguyên và môi trường; xây dựng Cơ sở dữ liệu Quốc gia về tài nguyên và môi trường; xây dựng cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường của các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho ngân sách nhà nước bảo đảm và các nguồn khá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- xây dựng Cơ sở dữ liệu Quốc gia về tài nguyên và môi trường
- xây dựng cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường của các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho ngân sách nhà nước bảo đảm và các nguồn khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thuỷ văn, đo đạc và bản đồ, (sau đây gọi chung l...
- Left: trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường. Right: Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước về tài nguyên và môi trường, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Gia lai. 2. Trường hợp Điều ước quốc tế có quy định khác với Quy chế này thì thực hiện theo quy định tại khoả...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường. 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) trong việc thu...
- 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng theo quy định của điều ước quốc tế đó.
- 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước về tài nguyên và môi trường, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường...
- Trường hợp Điều ước quốc tế có quy định khác với Quy chế này thì thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15/9/2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai...
Left
Điều 3.
Điều 3. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường Dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải là các bản gốc, bản chính gồm tài liệu, mẫu vật, số liệu đã được xử lý và lưu trữ theo quy định (dạng giấy hoặc dạng số). Dữ liệu về tài nguyên và môi trường bao gồm: 1. Dữ liệu về đất đai gồm: a) Hồ sơ, số liệu phân hạng, đánh giá đất, thống kê, kiểm...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường Tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường có trách nhiệm và quyền hạn sau đây: 1. Tuân thủ các nguyên tắc khai thác và sử dụng dữ liệu quy định tại Điều 4 Nghị định này; 2. Không được cung cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường có trách nhiệm và quyền hạn sau đây:
- 1. Tuân thủ các nguyên tắc khai thác và sử dụng dữ liệu quy định tại Điều 4 Nghị định này;
- 2. Không được cung cấp cho bên thứ ba dữ liệu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp cho mình để khai thác, sử dụng trừ trường hợp được thỏa thuận trong hợp đồng;
- Dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải là các bản gốc, bản chính gồm tài liệu, mẫu vật, số liệu đã được xử lý và lưu trữ theo quy định (dạng giấy hoặc dạng số). Dữ liệu về tài nguyên và môi trườn...
- 1. Dữ liệu về đất đai gồm:
- a) Hồ sơ, số liệu phân hạng, đánh giá đất, thống kê, kiểm kê đất đai
- Left: Điều 3. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường Right: Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp và được lưu trữ một cách có hệ thống, có tổ chức dưới dạng tệp dữ liệu lưu trên các hệ thống tin học, các thiết bị lưu trữ và các vật mang tin như các loạ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường Việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải tuân theo các nguyên tắc sau đây: 1. Phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải tuân theo các nguyên tắc sau đây:
- 1. Phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh;
- 2. Bảo đảm tính chính xác, trung thực, khách quan;
- 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp và được lưu trữ một cách có hệ thống, có tổ chức dưới dạng tệp d...
- xã hội, quốc phòng, an ninh, nghiên cứu khoa học, giáo dục, đào tạo và nâng cao dân trí.
- 2. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường theo phân cấp về việc quản lý, thu thập, khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường tại tỉnh bao gồm:
- Left: Điều 4. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường Right: Điều 4. Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở dữ liệu tài nguyên môi trường cấp Tỉnh 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường được xây dựng, thu thập trên địa bàn Tỉnh và các dữ liệu về tài nguyên và môi trường có liên quan đến công tác quản lý nhà nước, yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chính sách khuyến khích của Nhà nước Nhà nước có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư cho việc điều tra, xây dựng cơ sở dữ liệu và hiến tặng các dữ liệu tài nguyên và môi trường do mình thu thập để bảo đảm việc khai thác, sử dụng thống nhất dữ liệu về tài nguyên và môi trường trong cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chính sách khuyến khích của Nhà nước
- Điều 5. Cơ sở dữ liệu tài nguyên môi trường cấp Tỉnh
- 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường được xây dựng, thu thập trên địa bàn Tỉnh và các dữ liệu về tài nguyên và môi trường có...
- xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.
- Left: Ủy ban Nhân dân cấp huyện, Ủy ban Nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xây dựng, thu thập, lưu trữ và quản lý Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh. Right: Nhà nước có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư cho việc điều tra, xây dựng cơ sở dữ liệu và hiến tặng các dữ liệu tài nguyên và môi trường do mình thu thập để bảo đảm việc khai thá...
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi quản lý hành chính cấp huyện, được xây dựng, thu thập từ các phòng, ban và Ủy ban Nhân dân cấp xã để đưa vào cập nhật, lưu trữ và quản lý theo quy định. 2....
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hợp tác quốc tế về dữ liệu về tài nguyên và môi trường Nhà nước có chính sách phát triển hợp tác với các nước, các tổ chức nước ngoài, các tổ chức quốc tế trong việc điều tra, khảo sát, nghiên cứu, chia sẻ, cung cấp các dữ liệu về tài nguyên và môi trường; khuyến khích chia sẻ thông tin liên quan đến dữ liệu về tài nguyên và mô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà nước có chính sách phát triển hợp tác với các nước, các tổ chức nước ngoài, các tổ chức quốc tế trong việc điều tra, khảo sát, nghiên cứu, chia sẻ, cung cấp các dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- khuyến khích chia sẻ thông tin liên quan đến dữ liệu về tài nguyên và môi trường quốc tế
- phối hợp nghiên cứu, điều tra các dữ liệu, tạo thuận lợi cho việc quản lý, khai thác có hiệu quả các dữ liệu về tài nguyên và môi trường quốc tế.
- Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi quản lý hành chính cấp huyện, được xây dựng, thu thập từ các phòng, ban và Ủ...
- Cơ quan chuyên môn thu thập, quản lý, khai thác dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện là Phòng Tài nguyên và Môi trường.
- Phòng Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì có trách nhiệm giúp Ủy ban Nhân dân huyện trong việc xây dựng, thu thập, lưu trữ và quản lý Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện.
- Left: Điều 6. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện Right: Điều 6. Hợp tác quốc tế về dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Left
Điều 7.
Điều 7. Dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp xã Dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp xã là những dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi quản lý hành chính cấp xã. Những dữ liệu này do Ủy ban Nhân dân cấp xã thu thập, quản lý, sử dụng trên địa bàn và có trách nhiệm cung cấp cho Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý nhà nước dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường. 2. Phê duyệt kế hoạch thu thập các dữ liệu về tài nguyên và môi trường. 3. Quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
- 2. Phê duyệt kế hoạch thu thập các dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
- 3. Quy định về lưu trữ, bảo quản.
- Dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp xã là những dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi quản lý hành chính cấp xã.
- Những dữ liệu này do Ủy ban Nhân dân cấp xã thu thập, quản lý, sử dụng trên địa bàn và có trách nhiệm cung cấp cho Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện và tỉnh.
- Left: Điều 7. Dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp xã Right: Điều 7. Quản lý nhà nước dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thành phần 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thành phần là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường và dữ liệu có liên quan đến tài nguyên và môi trường được xây dựng, thu thập, quản lý theo từng lĩnh vực tại các Sở, ban, ngành trên địa bàn Tỉnh. 2. Cơ quan chuyên mô...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Hàng năm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) lập, phê duyệt và triển khai thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường. 2. Bộ Tài nguyên và Môi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hàng năm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) lập, phê duyệt và triển khai thực...
- 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức chỉ đạo việc thu thập và xử lý các dữ liệu đã thu thập được để xây dựng các bộ dữ liệu.
- Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thành phần là tập hợp toàn bộ các dữ liệu về tài nguyên và môi trường và dữ liệu có liên quan đến tài nguyên và môi trường được xây dựng, thu thập, quản lý th...
- Cơ quan chuyên môn thu thập quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường tại các Sở, Ban, ngành tỉnh có trách nhiệm giúp Thủ trưởng các cơ quan xây dựng Cơ sở dữ liệu tài...
- 3. Các Sở, Ban, ngành tỉnh chỉ đạo cơ quan chuyên môn thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu ở đơn vị mình
- Left: Điều 8. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thành phần Right: Điều 8. Thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Left
Điều 9.
Điều 9. Công bố danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường Tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường đánh giá khả năng khai thác, sử dụng, mức độ phổ biến dữ liệu để xây dựng Danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường trình Ủy ban Nhân dân tỉnh công bố dữ liệu về tài nguyên và môi trường. 2. Danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường T...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, giao nộp dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc thu thập, lưu trữ và giao nộp dữ liệu. 2. Giao nộp dữ liệu thu thập được cho cơ quan quản lý dữ liệu đối với trường hợp thu thập dữ liệu bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc thu thập, lưu trữ và giao nộp dữ liệu.
- 2. Giao nộp dữ liệu thu thập được cho cơ quan quản lý dữ liệu đối với trường hợp thu thập dữ liệu bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
- 3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật khi cung cấp dữ liệu không chính xác, gây thiệt hại cho người khai thác, sử dụng dữ liệu.
- Sở Tài nguyên và Môi trường đánh giá khả năng khai thác, sử dụng, mức độ phổ biến dữ liệu để xây dựng Danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường trình Ủy ban Nhân dân tỉnh công bố dữ liệu về tài...
- 2. Danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường Tỉnh là danh sách những dữ liệu về tài nguyên và môi trường có kèm theo chỉ dẫn về phương thức tiếp cận, cơ quan quản lý, địa chỉ truy cập, nơi lưu t...
- xã hội của Tỉnh.
- Left: Điều 9. Công bố danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường Tỉnh Right: Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, giao nộp dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Left
Chương II
Chương II THU THẬP, QUẢN LÝ, CẬP NHẬT DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II THU THẬP, QUẢN LÝ DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: THU THẬP, QUẢN LÝ, CẬP NHẬT DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Right: THU THẬP, QUẢN LÝ DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập, phê duyệt, thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu 1. Các Sở, Ban, ngành tỉnh; Ủy ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xác định dữ liệu cần thu thập, cập nhật (nếu có) để lập kế hoạch của đơn vị mình, gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng 9 hàng năm để tổng hợp, lập kế hoạch dự kiến. 2. Sở Tài nguyên và Môi...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Công bố danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường được công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng, trên Internet, trang điện tử của các cơ quan Trung ương và địa phương nhằm phục vụ cho cộng đồng và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước. 2. Bộ Tài nguyên và Mô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Công bố danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- 1. Danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường được công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng, trên Internet, trang điện tử của các cơ quan Trung ương và địa phương nhằm phục vụ cho cộng đồ...
- xã hội của đất nước.
- Điều 10. Lập, phê duyệt, thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu
- 1. Các Sở, Ban, ngành tỉnh
- Ủy ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xác định dữ liệu cần thu thập, cập nhật (nếu có) để lập kế hoạch của đơn vị mình, gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng 9 hàng năm để tổng...
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu đã được thu thập 1. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá, xử lý theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phê duyệt. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Trung tâm Công...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hình thức, thủ tục khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Việc khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây: a) Khai thác và sử dụng dữ liệu trên mạng Internet, trang điện tử do cơ quan quản lý dữ liệu quy định. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hình thức, thủ tục khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- 1. Việc khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây:
- a) Khai thác và sử dụng dữ liệu trên mạng Internet, trang điện tử do cơ quan quản lý dữ liệu quy định. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định hình thức khai thác từ Internet...
- Điều 11. Kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu đã được thu thập
- Dữ liệu về tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá, xử lý theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước có thẩm quy...
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Trung tâm Công nghệ thông tin thực hiện kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu và chịu trách nhiệm về tính chính xác của dữ liệu tài nguyên và môi trường Tỉnh.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thu thập, quản lý dữ liệu 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Giúp Ủy ban Nhân dân tỉnh quản lý việc thu thập, quản lý, cập nhật, lưu trữ, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường ở địa phương; b) Phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban Nhân dân cấp huyện xây dựng, trình Ủy ban Nhân dân tỉnh kế hoạch...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Kinh phí khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Việc khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường được thu thập bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để phục vụ cho các mục đích quốc phòng và an ninh, phục vụ yêu cầu trực tiếp của lãnh đạo Đảng và Nhà nước hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường được thu thập bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để phục vụ cho các mục đích quốc phòng và an ni...
- 2. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.
- Điều 12. Trách nhiệm thu thập, quản lý dữ liệu
- a) Giúp Ủy ban Nhân dân tỉnh quản lý việc thu thập, quản lý, cập nhật, lưu trữ, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường ở địa phương;
- c) Chỉ đạo Trung tâm Công nghệ thông tin chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan để thu thập, tiếp nhận, xử lý, xây dựng, quản lý, cập nhật, lưu trữ, cung cấp, khai thác và sử dụng hiệu quả C...
- Left: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường Right: Điều 14. Kinh phí khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- Left: b) Phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban Nhân dân cấp huyện xây dựng, trình Ủy ban Nhân dân tỉnh kế hoạch thu thập, số hoá, cung cấp, chia sẻ dữ liệu về tài nguyên và môi trường hàng năm của tỉnh... Right: 3. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc thu, nộp, sử dụng phí khai thác các dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu, xây dựng cơ sở dữ liệu Dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải được kiểm tra, đánh giá, xử lý, chuyển sang dạng số và lưu trữ theo quy định, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật để thuận tiện cho việc quản lý, truy nhập, tìm kiếm thông tin và bảo đảm an toàn dữ liệu. Hàng năm,...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Chính phủ thống nhất quản lý về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường. Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thu thậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
- 2. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm trước Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường do mình thu thập.
- Điều 13. Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu, xây dựng cơ sở dữ liệu
- Dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải được kiểm tra, đánh giá, xử lý, chuyển sang dạng số và lưu trữ theo quy định, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật để thuận tiện cho việc quả...
- Hàng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường, phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố phải có kế hoạch thực hiện số hoá những dữ liệu chưa ở dạng số theo thứ tự ưu tiên về thời gian và...
- Left: Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu về tài nguyên và môi trường Right: 1. Chính phủ thống nhất quản lý về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm giao nộp dữ liệu về tài nguyên và môi trường có được do sử dụng ngân sách chi cho sự nghiệp tài nguyên và môi trường 1. Tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế
- kỹ thuật về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường quốc gia.
- Điều 14. Trách nhiệm giao nộp dữ liệu về tài nguyên và môi trường có được do sử dụng ngân sách chi cho sự nghiệp tài nguyên và môi trường
- Tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa b...
- 2. Biên bản giao nộp dữ liệu cho Trung tâm Công nghệ thông tin theo quy định là một trong những cơ sở để xác định hoàn thành công trình, dự án hoặc nhiệm vụ được giao.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chính sách khuyến khích của Nhà nước Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư cho việc điều tra, xây dựng cơ sở dữ liệu và hiến tặng các dữ liệu tài nguyên và môi trường để bảo đảm việc khai thác, sử dụng thống nhất dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn Tỉnh. Tuỳ trường hợp cụ thể, Giám đốc Sở Tài nguyên và...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của các Bộ, ngành Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi quản lý của mình có trách nhiệm: 1. Ban hành quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường theo yêu cầu và đặc tính dữ liệu của mình; 2. Lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của các Bộ, ngành
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi quản lý của mình có trách nhiệm:
- 1. Ban hành quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường theo yêu cầu và đặc tính dữ liệu của mình;
- Điều 15. Chính sách khuyến khích của Nhà nước
- Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư cho việc điều tra, xây dựng cơ sở dữ liệu và hiến tặng các dữ liệu tài nguyên và môi trường để bảo đảm việc khai thác, sử dụng thống nhất dữ liệu v...
- Tuỳ trường hợp cụ thể, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường giải quyết theo thẩm quyền hoặc trình Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh, phòng Tài nguyên và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban Nhân dân cấp hu...
Left
Chương III
Chương III CUNG CẤP, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CUNG CẤP, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Right: KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy định về cung cấp, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Trách nhiệm cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường a) Các Sở, Ban, ngành tỉnh; Ủy ban Nhân dân cấp huyện, Ủy ban Nhân dân cấp xã, các đơn vị, cá nhân liên quan có trách nhiệm cung cấp danh mục và dữ liệu tài nguyên và môi trường và các dữ liệu có liên quan đến quản l...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm và quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm và quyền hạn sau đây: 1. Xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường do mình thu thập được tại Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Lập kế hoạch điều tra, thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường trong kế hoạch, nhiệm v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm và quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm và quyền hạn sau đây:
- 1. Xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường do mình thu thập được tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
- a) Các Sở, Ban, ngành tỉnh
- Ủy ban Nhân dân cấp huyện, Ủy ban Nhân dân cấp xã, các đơn vị, cá nhân liên quan có trách nhiệm cung cấp danh mục và dữ liệu tài nguyên và môi trường và các dữ liệu có liên quan đến quản lý nhà nướ...
- b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các dữ liệu tài nguyên và môi trường khi cung cấp cho Cơ sở dữ liệu tài nguyên môi trường cấp tỉnh;
- Left: Điều 16. Quy định về cung cấp, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: 4. Cung cấp dữ liệu cho cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường quốc gia;
- Left: 1. Trách nhiệm cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: 8. Tổ chức chỉ đạo các tổ chức, cá nhân cung cấp và lưu trữ dữ liệu tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguyên tắc cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu 1. Phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh. 2. Tạo điều kiện cho cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân tiếp cận nhanh chóng, dễ dàng, tránh phải cung cấp nhiều lần cùng một nội dung dữ liệu. 3. Tạo thuậ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Cơ chế phối hợp giữa các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ trong việc điều tra, thu thập, quản lý dữ liệu về tài nguyên và môi trường để khai thác, sử dụng có hiệu quả dữ liệu. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chế phối hợp, chia sẻ dữ liệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Cơ chế phối hợp giữa các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ trong việc điều tra, thu thập, quản lý dữ liệu về tài nguyên và môi trường để khai thác, sử dụng có hiệu quả dữ liệu.
- 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chế phối hợp, chia sẻ dữ liệu về tài nguyên và môi trường giữa các Bộ, ngành của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Điều 17. Nguyên tắc cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu
- 1. Phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh.
- 2. Tạo điều kiện cho cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân tiếp cận nhanh chóng, dễ dàng, tránh phải cung cấp nhiều lần cùng một nội dung dữ liệu.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hình thức khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường Việc khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây: 1. Khai thác và sử dụng dữ liệu thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu. 2. Khai thác và sử dụng dữ liệu bằng hình thức hợp đồng giữa cơ quan quản lý dữ liệu...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các tranh chấp trong thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường. 2. Vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo
- Bộ Tài nguyên và Môi trường, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các tranh chấp t...
- Điều 18. Hình thức khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- 1. Khai thác và sử dụng dữ liệu thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu.
- 2. Khai thác và sử dụng dữ liệu bằng hình thức hợp đồng giữa cơ quan quản lý dữ liệu và bên khai thác, sử dụng dữ liệu theo quy định của pháp luật.
- Left: Việc khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây: Right: 2. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình tự, thủ tục cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Trường hợp Cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu trên mạng Internet, trang điện tử phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT ngày 10/7/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Các tổ chức và cá nhân khai thác và sử dụng...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi chiếm giữ, tiêu hủy trái phép, làm hư hại dữ liệu về tài nguyên và môi trường; khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trái với quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật liên quan thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi chiếm giữ, tiêu hủy trái phép, làm hư hại dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trái với quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật liên quan thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hà...
- Điều 19. Trình tự, thủ tục cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Trường hợp Cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu trên mạng Internet, trang điện tử phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT ngày 10/7/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trư...
- 2. Các tổ chức và cá nhân khai thác và sử dụng dữ liệu thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu phải tuân theo Điều 22 Thông tư 07/2009/TT-BTNMT ngày 10/7/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm quyền cho phép cung cấp dữ liệu 1. Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh cho phép cung cấp, sử dụng tài liệu Tối mật. 2. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân cấp huyện cho phép cung cấp sử dụng tài liệu Mật. 3. Thủ trưởng cơ quan lưu trữ dữ liệu cho phép cung cấp sử dụng tà...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Xử lý dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được điều tra, thu thập trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành Các dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được điều tra, thu thập bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được xử lý theo quy định sau đây: 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Xử lý dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được điều tra, thu thập trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành
- Các dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được điều tra, thu thập bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được xử lý theo quy...
- Đối với những dữ liệu đã được nghiệm thu, đánh giá thì các cơ quan, tổ chức đang quản lý dữ liệu có trách nhiệm cung cấp toàn bộ dữ liệu đó cho cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường quốc gia th...
- Điều 20. Thẩm quyền cho phép cung cấp dữ liệu
- 1. Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh cho phép cung cấp, sử dụng tài liệu Tối mật.
- 2. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân cấp huyện cho phép cung cấp sử dụng tài liệu Mật.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phối hợp, chia sẻ dữ liệu 1. Nguyên tắc phối hợp, chia sẻ dữ liệu giữa Sở tài nguyên và Môi trường với các Sở, Ban, ngành trên địa bàn Tỉnh thực hiện theo Điều 28 Thông tư số 07/2009/TT-BTNMTngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường 2. Nội dung phối hợp, chia sẻ dữ liệu: a) Trong quá trình lập kế hoạch, Sở Tài n...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 162/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu, thông tin về tài nguyên nước và Nghị định số 101/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Nghị định này thay thế Nghị định số 162/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu, thông tin về tài nguyên nước và Nghị định...
- Điều 21. Phối hợp, chia sẻ dữ liệu
- Nguyên tắc phối hợp, chia sẻ dữ liệu giữa Sở tài nguyên và Môi trường với các Sở, Ban, ngành trên địa bàn Tỉnh thực hiện theo Điều 28 Thông tư số 07/2009/TT-BTNMTngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ Tài...
- 2. Nội dung phối hợp, chia sẻ dữ liệu:
Left
Chương IV
Chương IV LƯU TRỮ, BẢO QUẢN, BẢO ĐẢM AN TOÀN DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ DỮ LIỆU VỀ
- TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
- LƯU TRỮ, BẢO QUẢN, BẢO ĐẢM AN TOÀN DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Left
Điều 22.
Điều 22. Lưu trữ, bảo quản dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Tổ chức lưu trữ, bảo quản dữ liệu a) Trung tâm Công nghệ thông tin có chịu trách nhiệm tiếp nhận, xử lý, cập nhật, lưu trữ, quản lý và khai thác hiệu quả cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh; b) Các Phòng Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thu thập, cập...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 22. Lưu trữ, bảo quản dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- 1. Tổ chức lưu trữ, bảo quản dữ liệu
- a) Trung tâm Công nghệ thông tin có chịu trách nhiệm tiếp nhận, xử lý, cập nhật, lưu trữ, quản lý và khai thác hiệu quả cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh;
Left
Điều 23.
Điều 23. Bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu số 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Chỉ đạo Trung tâm Công nghệ thông tin bảo đảm việc thu thập, xử lý, cập nhật thông tin một cách đầy đủ, tin cậy, nhanh chóng, chính xác; đồng thời bảo đảm việc xây dựng, bảo mật dữ liệu số, lưu trữ an toàn Cơ sở dữ liệu về các mặt theo quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Open sectionRight
Chương V
Chương V XỬ LÝ VI PHẠM. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO Right: XỬ LÝ VI PHẠM. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Left
Điều 24.
Điều 24. Kiểm tra Công tác kiểm tra thực hiện quy định thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường được tiến hành thường xuyên và định kỳ. Trong trường hợp cần thiết có thể kiểm tra đột xuất theo yêu cầu của Sở Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Khen thưởng Các tổ chức, cá nhân có thành tích thực hiện tốt quy chế này được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi chiếm giữ, tiêu huỷ trái phép, làm hư hỏng dữ liệu về tài nguyên và môi trường; khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trái với quy chế này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; trường hợp gây ra thiệt hại th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo 1. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Tham mưu giúp Ủy ban Nhân dân tỉnh kiểm tra, xem xét, xử lý c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 28.
Điều 28. Xử lý dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được điều tra, thu thập trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành Các dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được điều tra, thu thập bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước trên địa bàn Tỉnh trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành được xử lý theo quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban Nhân dân Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Nội dung hợp đồng: (về việc cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu) .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... ...................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Thời gian thực hiện: ………………………. ngày, kể từ ngày.............. tháng……...… năm ......................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Hình thức khai thác, sử dụng và phương thức nhận kết quả: - Hình thức khai thác, sử dụng: ............................................................................ - Khai thác sử dụng thông qua việc truy cập: ......................................................... - Nhận trực tiếp tại cơ quan cung cấp dữ liệu: ..............
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Giá trị hợp đồng và phương thức thanh toán: Tiền trả cho việc khai thác, sử dụng dữ liệu là: ...................................................... đồng (Bằng chữ: ......................................................................................................... đồng) Trong đó: Tiền khai thác, sử dụng dữ liệu là: .........
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Trách nhiệm và quyền hạn của hai bên: (Phải có đủ nội dung quy định tại Điều 13 Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường). ........................................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 : Bổ sung, sửa đổi và chấm dứt hợp đồng và xử lý tranh chấp: .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... ..........................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Điều khoản chung 1. Hợp đồng này được làm thành.............. bản, có giá trị pháp lý ngang nhau, bên A giữ.......... bản, bên B giữ.......... bản. 2. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ............................................................... BÊN B (Ký tên, đóng dấu đối với tổ chức; Ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân )...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.