Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phát hành tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế uỷ quyền quản lý công chức, viên chức ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế phát hành tín phiếu Ngân hàng Nhà nước Right: Quyết định ban hành Quy chế uỷ quyền quản lý công chức, viên chức ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phát hành tín phiếu Ngân hàng Nhà nước"

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế uỷ quyền quản lý công chức, viên chức Ngân hàng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế phát hành tín phiếu Ngân hàng Nhà nước" Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế uỷ quyền quản lý công chức, viên chức Ngân hàng".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 211/QĐ-NH1 ngày 22/9/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế phát hành tín phiếu Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thị hành kể từ ngày ký thay thế Quyết định số 73/NH-QĐ ngày 7/9/1990 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 211/QĐ-NH1 ngày 22/9/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế phát hành tín phiếu Ngân... Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thị hành kể từ ngày ký thay thế Quyết định số 73/NH-QĐ ngày 7/9/1990 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Ngân hàng quốc doanh, Tổng Công ty vàng bạc đá quý Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Thốn...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Về ủy quyền quản lý công chức, viên chức ngân hàng
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 362/QĐ-NH9 ngày 31/12/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ... Right: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồn...

Only in the right document

Chương I Chương I ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này áp dụng đối với hệ thống Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng quốc doanh, Tổng Công ty vàng bạc đá quý Việt Nam. Vụ trưởng, Cục trưởng, Trưởng ban, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố và đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước trong quy chế này gọi chung là Thủ trưởng đơn vị, công chức, viên chức thuộc các đ...
Điều 2. Điều 2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước uỷ quyên quản lý công chức, viên chức Ngân hàng theo nguyên tắc: 1. Bảo đảm tập trung, dân chủ và trách nhiệm của Thủ trưởng trong công tác quản lý công chức, viên chức: - Những vấn đề quan trọng về nhân sự như đánh giá, bố trí, bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật phải được bàn bạc thống nhất...
Chương II Chương II NỘI DUNG UỶ QUYỀN QUẢN LÝ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 3. Điều 3. Các Phó thống đốc được quyền: - Tham gia bàn bạc tập thể về công tác quản lý, quy hoạch, đào tạo, bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, điều động đối với công chức, viên chức thuộc diện Thống đốc quản lý. - Nhận xét, đánh giá đối với những công chức, viên chức trong diện Thống đốc quản lý, đặc biệt đối với công chức, viên...
Điều 4. Điều 4. Vụ trưởng Vụ Tổ chức, cán bộ và đào tạo Ngân hàng Nhà nước được uỷ quyền: 1. Quản lý và thừa uỷ quyền Thống đốc ký và chịu trách nhiệm về các quyết định: tuyển dụng, điều động, nâng bậc lương, chuyển ngạch lương, khen thưởng, kỷ luật và thực hiện chính sách đối với công chức, viên chức thuộc biên chế Ngân hàng Nhà nước Trung ươ...
Điều 5. Điều 5. Các Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương được uỷ quyền: 1. Bố trí, phân công, quản lý công tác đối với công chức, viên chức thuộc biên chế của đơn vị. 2. Đề nghị Thống đốc bổ nhiệm, miễn nhiệm Phó vụ trưởng, Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, nâng bậc lương, cử đi học, khen thưởng, kỷ luật, chuyển công tác và thực...
Điều 6. Điều 6. Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, được uỷ quyền: 1. Quản lý toàn diện (bố trí, phân công công tác, nhận xét, đánh giá, khen thưởng, kỷ luật và thực hiện chính sách, chế độ) đối với công chức, viên chức thuộc biên chế của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố. 2. Bổ nhiệm, miễn nhiệm Trưởng phòng, Phó...