Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 12/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
25/2011/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
121/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 12/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 12/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các điểm 1, 2, 3, 4, 5, 6 của điều 2, Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 13/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai; cụ thể như sau: 1. Đối với đất thuê tại các phường thuộc thành phố thì đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 1,5% giá đất...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung Nghị định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (sau đây gọi là Nghị định số 142/2005/NĐ-CP).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung
- Nghị định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (sau đây gọi là Nghị định số 142...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các điểm 1, 2, 3, 4, 5, 6 của điều 2, Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 13/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa b...
- cụ thể như sau:
- 1. Đối với đất thuê tại các phường thuộc thành phố thì đơn giá thuê đất một năm được tính bằng 1,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh ban hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Các trường hợp đã xác định lại đơn thuê giá đất trong thời gian từ ngày 01/3/2011 đến trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành được điều chỉnh lại theo Quyết định này. 2. Các nội dung khác của Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 13/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP như sau: 1. Sửa đổi Điều 1 như sau: "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP như sau:
- 1. Sửa đổi Điều 1 như sau:
- "Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Các trường hợp đã xác định lại đơn thuê giá đất trong thời gian từ ngày 01/3/2011 đến trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành được điều chỉnh lại theo Quyết định này.
- 2. Các nội dung khác của Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 13/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2011. 2. Xử lý một số vấn đề tồn tại khi Nghị định này có hiệu lực thi hành; a) Trường hợp nhà đầu tư thực hiện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án đã được phê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 2. Xử lý một số vấn đề tồn tại khi Nghị định này có hiệu lực thi hành;
- a) Trường hợp nhà đầu tư thực hiện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng theo phương án đã được phê duyệt theo chính sách bồi...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2011.
Unmatched right-side sections