Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 22
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai (có Quy định kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã Hội, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện chế độ trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội đúng theo quy định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo các quyết định trước đây được hưởng chính sách trợ giúp xã hội quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01/01/2010; những đối tượng mới được hưởng chính sách trợ giúp xã hội thì được hưởng từ ngày ghi trong quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007; Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 17/8/2007; Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 25/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007
  • Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 17/8/2007
  • Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 25/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007
  • Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 17/8/2007
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 25/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 4. Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 4. Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ tr...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã Hội, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CHẾ ĐỘ TRỢ GIÚP THƯỜNG XUYÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật dân sự hoặc không đủ năng lực, khả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các Nhà xã hội tại cộng đồng: 1. Về mức trợ cấp: Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các Nhà xã hội tại cộng đồng: 360.000 đồng/người/tháng. 2. Về đối tượng đưa vào Nhà xã hội: bao gồm các đối tượng sau:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng và mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập: 1. Về mức trợ cấp: a) Mức trợ cấp nuôi dưỡng: 540.000 đồng/người/tháng. b) Người nhiễm HIV/AIDS được hỗ trợ điều trị nhiễm trùng cơ hội với mức 250.000 đồng/người/năm. c) Người lang thang xin ăn thu gom và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Các chế độ khác: Các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại các khoản 1,2,3,4,5,6; trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nêu tại khoản 7 nuôi dưỡng; trẻ em là con của người đơn thân nêu tại khoản 9, Điều 1; các đối tượng quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quy định này ngoài được hưởng các khoản trợ cấp hàng tháng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng Dân quân trong thời gian thực hiện các nhiệm vụ theo mệnh lệnh của cấp có thẩm quyền với định mức như sau: 1. Được trợ cấp bằng ngày công lao động mức 0,045 lương tối thiểu cho một người/một ngày thực hiện nhiệm vụ huấn luyện, diễn tập, hội thi, hội thao tại xã, phường, thị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Các chế độ khác:
  • Các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại các khoản 1,2,3,4,5,6
  • trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nêu tại khoản 7 nuôi dưỡng
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng Dân quân trong thời gian thực hiện các nhiệm vụ theo mệnh lệnh của cấp có thẩm quyền với định mức như sau:
  • 1. Được trợ cấp bằng ngày công lao động mức 0,045 lương tối thiểu cho một người/một ngày thực hiện nhiệm vụ huấn luyện, diễn tập, hội thi, hội thao tại xã, phường, thị trấn
  • nếu làm nhiệm vụ vào ban đêm từ 22 giờ đến 6 giờ sáng thì được hưởng gấp đôi (0,09).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các chế độ khác:
  • Các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại các khoản 1,2,3,4,5,6
  • trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nêu tại khoản 7 nuôi dưỡng
Target excerpt

Điều 1. Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng Dân quân trong thời gian thực hiện các nhiệm vụ theo mệnh lệnh của cấp có thẩm quyền với định mức như sau: 1. Được trợ cấp bằng ngày công lao động mức 0,04...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP, CỨU TRỢ ĐỘT XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chế độ trợ cấp, cứu trợ đột xuất: 1. Đối với hộ gia đình: a) Hộ gia đình có người chết, mất tích: 4.500.000 đồng/người. b) Hộ gia đình có người bị thương nặng: 1.500.000 đồng/người. c) Hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng: 6.000.000 đồng/hộ. Đối với các hộ gia đình sống tại vùng đặc biệt khó khăn (vùng III) được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỒ SƠ, THỦ TỤC; CÁCH XÁC ĐỊNH TRỢ CẤP, TRỢ GIÚP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Về hồ sơ, trình tự, thủ tục, cách xác định đối tượng để hưởng trợ cấp thường xuyên và trợ cấp xã hội đột xuất: Thực hiện theo hướng dẫn tại chương I, chương II của Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC của Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KINH PHÍ THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí trợ giúp thường xuyên: 1. Kinh phí thực hiện trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý và đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các Nhà xã hội tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội theo phân cấp ngân sách của địa phương. 2. Đối với cơ sở bảo tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí trợ giúp đột xuất: 1. Cân đối trong ngân sách địa phương. 2. Nguồn kinh phí trợ giúp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hỗ trợ trực tiếp cho địa phương hoặc thông qua các tổ chức Hội, Đoàn thể. 3. Trường hợp các nguồn kinh phí trên không đủ để thực hiện cứu trợ đột xuất thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí chi cho công tác quản lý: 1. Kinh phí tuyên truyền, phổ biến chính sách, khảo sát thống kê, ứng dụng công nghệ thông tin, quản lý đối tượng, kinh phí hoạt động chi trả trợ cấp xã hội thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Nội dung chi và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác bảo trợ xã hội và có trách nhiệm: a) Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các sở, ngành, địa phương tổ chức quản lý, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức, cá nhân có nhiều công lao, thành tích đóng góp cho hoạt động trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội thì được xét khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính; trường hợp gây thiệt hại về vật chất phải bồi thường theo quy định của pháp luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho lực lưỡng dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ
Điều 2. Điều 2. Kinh phí bảo đảm trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng Dân quân thực hiện nhiệm vụ được sử dụng từ nguồn ngân sách địa phương theo phân cấp (xã, phường, thị trấn; huyện, thị xã; tỉnh).
Điều 3. Điều 3. Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính phối hợp với Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh hướng dẫn cho cơ quan chuyên môn cấp dưới lập dự toán hằng năm; sử dụng và thanh quyết toán theo đúng quy định Nhà nước hiện hành.