Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 02/11/2010
27/2011/QĐ-UBND
Right document
Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội
67/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 02/11/2010
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi quy định tại khoản 2, khoản 3 điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND mức trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi sống tại cộng đồng do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý: a) Sửa đổi khoản 2 điều 1: Người cao tuổi cô đơn thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu. Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiện chủ yếu tại gia đình và cộng đồng nơi đối tượng bảo trợ xã hội sinh sống. Mức trợ cấp, trợ giúp được thay đổi tuỳ thuộc vào mức sống tối thiểu c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi quy định tại khoản 2, khoản 3 điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND mức trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi sống tại cộng đồng do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấ...
- a) Sửa đổi khoản 2 điều 1:
- Người cao tuổi cô đơn thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng nhưng người này đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội hằng th...
- Các chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu.
- Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiện chủ yếu tại gia đình và cộng đồng nơi đối tượng bảo trợ xã hội sinh sống.
- Mức trợ cấp, trợ giúp được thay đổi tuỳ thuộc vào mức sống tối thiểu của dân cư.
- Điều 1. Sửa đổi quy định tại khoản 2, khoản 3 điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND mức trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi sống tại cộng đồng do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấ...
- a) Sửa đổi khoản 2 điều 1:
- Người cao tuổi cô đơn thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng nhưng người này đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội hằng th...
Điều 2. Các chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu. Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiện chủ yếu tại gia đình và...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung đối tượng quy định tại khoản 2, điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND: Người cao tuổi thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng đủ điều kiện vào cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng. Mức trợ cấp: hưởng hệ số 2,0; số tiền 360.000 đồng/người/tháng. Đối tượng được...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Bổ sung đối tượng quy định tại khoản 2, điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND:
- Người cao tuổi thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng đủ điều kiện vào cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng.
- Mức trợ cấp: hưởng hệ số 2,0; số tiền 360.000 đồng/người/tháng.
- Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.
- Bổ sung đối tượng quy định tại khoản 2, điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND:
- Người cao tuổi thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng đủ điều kiện vào cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng.
- Mức trợ cấp: hưởng hệ số 2,0; số tiền 360.000 đồng/người/tháng.
Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung quy định tại mục a, mục c khoản 1 điều 3 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập: a) Mức trợ cấp nuôi dưỡng: 750.000 đồng/người/tháng. b) Người lang thang xin ăn thu gom vào Trung tâm Bảo trợ xã hội chờ phân...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. 1. Trẻ em từ 13 tuổi trở lên sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng, không còn học văn hoá thì được giới thiệu đến các cơ sở dạy nghề để học nghề theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Trẻ em mồ côi đã đến tuổi trưởng thành nhưng không tiếp tục học văn hoá, học nghề; người tàn tật đã phục hồi chức năng; n...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung quy định tại mục a, mục c khoản 1 điều 3 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã...
- a) Mức trợ cấp nuôi dưỡng: 750.000 đồng/người/tháng.
- b) Người lang thang xin ăn thu gom vào Trung tâm Bảo trợ xã hội chờ phân loại được hỗ trợ tiền ăn: 25.000 đồng/người/ngày, không quá 30 ngày.
- 1. Trẻ em từ 13 tuổi trở lên sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng, không còn học văn hoá thì được giới thiệu đến các cơ sở dạy nghề để học nghề theo quy định hiện hành của Nh...
- 2. Trẻ em mồ côi đã đến tuổi trưởng thành nhưng không tiếp tục học văn hoá, học nghề
- người tàn tật đã phục hồi chức năng
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung quy định tại mục a, mục c khoản 1 điều 3 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã...
- a) Mức trợ cấp nuôi dưỡng: 750.000 đồng/người/tháng.
- b) Người lang thang xin ăn thu gom vào Trung tâm Bảo trợ xã hội chờ phân loại được hỗ trợ tiền ăn: 25.000 đồng/người/ngày, không quá 30 ngày.
Điều 9. 1. Trẻ em từ 13 tuổi trở lên sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng, không còn học văn hoá thì được giới thiệu đến các cơ sở dạy nghề để học nghề theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. T...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian thực hiện: Đối tượng quy định tại điều 1: thực hiện từ tháng 01 năm 2011; Đối tượng quy định tại điều 2, điều 3: Thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Những nội dung khác theo quy định tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 02/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài tự nguyện giúp đỡ đối tượng bảo trợ xã hội.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Thời gian thực hiện: Đối tượng quy định tại điều 1: thực hiện từ tháng 01 năm 2011; Đối tượng quy định tại điều 2, điều 3: Thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
- Những nội dung khác theo quy định tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 02/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi.
- Điều 3. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị
- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- Điều 4. Thời gian thực hiện: Đối tượng quy định tại điều 1: thực hiện từ tháng 01 năm 2011; Đối tượng quy định tại điều 2, điều 3: Thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
- Những nội dung khác theo quy định tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 02/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi.
Điều 3. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; cá nhân tro...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Lao động - Thương binh và Xã hội, sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh và các sở, ban, ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections