Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung quy định mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 02/11/2010

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi quy định tại khoản 2, khoản 3 điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND mức trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi sống tại cộng đồng do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý: a) Sửa đổi khoản 2 điều 1: Người cao tuổi cô đơn thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 20% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng. 2. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất trả...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi quy định tại khoản 2, khoản 3 điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND mức trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi sống tại cộng đồng do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấ...
  • a) Sửa đổi khoản 2 điều 1:
  • Người cao tuổi cô đơn thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng nhưng người này đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội hằng th...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
  • 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 20% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
  • Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất trả một lần cho cả thời gian thuê bằng 20% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi quy định tại khoản 2, khoản 3 điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND mức trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi sống tại cộng đồng do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấ...
  • a) Sửa đổi khoản 2 điều 1:
  • Người cao tuổi cô đơn thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng nhưng người này đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội hằng th...
Target excerpt

Điều 2. Quy định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 20% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung đối tượng quy định tại khoản 2, điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND: Người cao tuổi thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng đủ điều kiện vào cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng. Mức trợ cấp: hưởng hệ số 2,0; số tiền 360.000 đồng/người/tháng. Đối tượng được...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh là 1%, riêng đối với: 1. Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung đối tượng quy định tại khoản 2, điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND:
  • Người cao tuổi thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng đủ điều kiện vào cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng.
  • Mức trợ cấp: hưởng hệ số 2,0; số tiền 360.000 đồng/người/tháng.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh là 1%, riêng đối với:
  • 1. Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản
  • đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật, tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đ...
Removed / left-side focus
  • Bổ sung đối tượng quy định tại khoản 2, điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND:
  • Người cao tuổi thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng đủ điều kiện vào cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng.
  • Mức trợ cấp: hưởng hệ số 2,0; số tiền 360.000 đồng/người/tháng.
Target excerpt

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh là 1%, riêng đối với: 1. Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; đất sử dụng làm m...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung quy định tại mục a, mục c khoản 1 điều 3 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập: a) Mức trợ cấp nuôi dưỡng: 750.000 đồng/người/tháng. b) Người lang thang xin ăn thu gom vào Trung tâm Bảo trợ xã hội chờ phân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Thời gian thực hiện: Đối tượng quy định tại điều 1: thực hiện từ tháng 01 năm 2011; Đối tượng quy định tại điều 2, điều 3: Thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Những nội dung khác theo quy định tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 02/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 23/02/2011 của UBND tỉnh quy định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Các trường hợp có quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển từ hình thức giao đất sang thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền từ thời điểm...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thời gian thực hiện: Đối tượng quy định tại điều 1: thực hiện từ tháng 01 năm 2011; Đối tượng quy định tại điều 2, điều 3: Thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
  • Những nội dung khác theo quy định tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 02/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 23/02/2011 của UBND tỉnh quy định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
  • Các trường hợp có quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển từ hình thức giao đất sang thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền từ thời điểm 01/7/2014 đến trước ngày thi hành Quyết định này được...
  • Các nội dung không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Luật Đất đai, Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và quy định tại Văn bản pháp luật liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời gian thực hiện: Đối tượng quy định tại điều 1: thực hiện từ tháng 01 năm 2011; Đối tượng quy định tại điều 2, điều 3: Thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
  • Những nội dung khác theo quy định tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 02/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi.
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 23/02/2011 của UBND tỉnh quy định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Các trường hợp có quyết...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Lao động - Thương binh và Xã hội, sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh và các sở, ban, ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Điều 4. Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh; Cục Thuế Bắc Ninh; Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.