Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 1
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung quy định mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 02/11/2010

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung quy định mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 02/11/2010
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung quy định mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 02/11/2010 Right: Về việc ban hành Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Target excerpt

Về việc ban hành Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi quy định tại khoản 2, khoản 3 điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND mức trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi sống tại cộng đồng do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý: a) Sửa đổi khoản 2 điều 1: Người cao tuổi cô đơn thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã Hội, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện chế độ trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội đúng theo quy định tại Quyết định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi quy định tại khoản 2, khoản 3 điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND mức trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi sống tại cộng đồng do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấ...
  • a) Sửa đổi khoản 2 điều 1:
  • Người cao tuổi cô đơn thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng nhưng người này đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội hằng th...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã Hội, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện chế độ trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội đúng theo qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi quy định tại khoản 2, khoản 3 điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND mức trợ cấp xã hội hằng tháng đối với người cao tuổi sống tại cộng đồng do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấ...
  • a) Sửa đổi khoản 2 điều 1:
  • Người cao tuổi cô đơn thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng nhưng người này đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội hằng th...
Target excerpt

Điều 2. Giao cho Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã Hội, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện chế độ trợ giúp cho các đối tượng bả...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung đối tượng quy định tại khoản 2, điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND: Người cao tuổi thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng đủ điều kiện vào cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng. Mức trợ cấp: hưởng hệ số 2,0; số tiền 360.000 đồng/người/tháng. Đối tượng được...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai (có Quy định kèm theo).

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung đối tượng quy định tại khoản 2, điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND:
  • Người cao tuổi thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng đủ điều kiện vào cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng.
  • Mức trợ cấp: hưởng hệ số 2,0; số tiền 360.000 đồng/người/tháng.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai (có Quy định kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Bổ sung đối tượng quy định tại khoản 2, điều 1 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND:
  • Người cao tuổi thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng đủ điều kiện vào cơ sở bảo trợ xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng.
  • Mức trợ cấp: hưởng hệ số 2,0; số tiền 360.000 đồng/người/tháng.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai (có Quy định kèm theo).

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung quy định tại mục a, mục c khoản 1 điều 3 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập: a) Mức trợ cấp nuôi dưỡng: 750.000 đồng/người/tháng. b) Người lang thang xin ăn thu gom vào Trung tâm Bảo trợ xã hội chờ phân...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí chi cho công tác quản lý: 1. Kinh phí tuyên truyền, phổ biến chính sách, khảo sát thống kê, ứng dụng công nghệ thông tin, quản lý đối tượng, kinh phí hoạt động chi trả trợ cấp xã hội thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Nội dung chi và...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung quy định tại mục a, mục c khoản 1 điều 3 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã...
  • a) Mức trợ cấp nuôi dưỡng: 750.000 đồng/người/tháng.
  • b) Người lang thang xin ăn thu gom vào Trung tâm Bảo trợ xã hội chờ phân loại được hỗ trợ tiền ăn: 25.000 đồng/người/ngày, không quá 30 ngày.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Kinh phí chi cho công tác quản lý:
  • Kinh phí tuyên truyền, phổ biến chính sách, khảo sát thống kê, ứng dụng công nghệ thông tin, quản lý đối tượng, kinh phí hoạt động chi trả trợ cấp xã hội thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm t...
  • 2. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý thực hiện theo Điều 10 chương III của Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung quy định tại mục a, mục c khoản 1 điều 3 của Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã...
  • b) Người lang thang xin ăn thu gom vào Trung tâm Bảo trợ xã hội chờ phân loại được hỗ trợ tiền ăn: 25.000 đồng/người/ngày, không quá 30 ngày.
  • c) Về hồ sơ, thủ tục tiếp nhận người cao tuổi vào nuôi dưỡng chăm sóc trong cơ sở bảo trợ xã hội và đưa người cao tuổi về gia đình cộng đồng:
Rewritten clauses
  • Left: a) Mức trợ cấp nuôi dưỡng: 750.000 đồng/người/tháng. Right: dưới 50 đối tượng: 150.000 đồng/người/tháng.
Target excerpt

Điều 9. Kinh phí chi cho công tác quản lý: 1. Kinh phí tuyên truyền, phổ biến chính sách, khảo sát thống kê, ứng dụng công nghệ thông tin, quản lý đối tượng, kinh phí hoạt động chi trả trợ cấp xã hội thuộc cấp nào do...

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Thời gian thực hiện: Đối tượng quy định tại điều 1: thực hiện từ tháng 01 năm 2011; Đối tượng quy định tại điều 2, điều 3: Thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Những nội dung khác theo quy định tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 02/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo các quyết định trước đây được hưởng chính sách trợ giúp xã hội quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01/01/2010; những đối tượng mới được hưởng chính sách trợ giúp xã hội thì được hưởng từ ngày ghi trong quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thời gian thực hiện: Đối tượng quy định tại điều 1: thực hiện từ tháng 01 năm 2011; Đối tượng quy định tại điều 2, điều 3: Thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
  • Những nội dung khác theo quy định tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 02/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo các quyết định trước đây được hưởng chính sách trợ giúp xã hội quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01/01/2010
  • những đối tượng mới được hưởng chính sách trợ giúp xã hội thì được hưởng từ ngày ghi trong quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
  • những đối tượng nuôi dưỡng tập trung được hưởng kể từ ngày ban hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời gian thực hiện: Đối tượng quy định tại điều 1: thực hiện từ tháng 01 năm 2011; Đối tượng quy định tại điều 2, điều 3: Thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
  • Những nội dung khác theo quy định tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 02/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi.
Target excerpt

Điều 3. Các đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo các quyết định trước đây được hưởng chính sách trợ giúp xã hội quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01/01/2010; những đối tượng mới được hưởng chính s...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Lao động - Thương binh và Xã hội, sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh và các sở, ban, ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007; Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 17/8/2007; Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 25/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã Hội, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
Chương I Chương I CHẾ ĐỘ TRỢ GIÚP THƯỜNG XUYÊN
Điều 1. Điều 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật dân sự hoặc không đủ năng lực, khả...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các Nhà xã hội tại cộng đồng: 1. Về mức trợ cấp: Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các Nhà xã hội tại cộng đồng: 360.000 đồng/người/tháng. 2. Về đối tượng đưa vào Nhà xã hội: bao gồm các đối tượng sau:...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng và mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập: 1. Về mức trợ cấp: a) Mức trợ cấp nuôi dưỡng: 540.000 đồng/người/tháng. b) Người nhiễm HIV/AIDS được hỗ trợ điều trị nhiễm trùng cơ hội với mức 250.000 đồng/người/năm. c) Người lang thang xin ăn thu gom và...
Điều 4. Điều 4. Các chế độ khác: Các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại các khoản 1,2,3,4,5,6; trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nêu tại khoản 7 nuôi dưỡng; trẻ em là con của người đơn thân nêu tại khoản 9, Điều 1; các đối tượng quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quy định này ngoài được hưởng các khoản trợ cấp hàng tháng...
Chương II Chương II CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP, CỨU TRỢ ĐỘT XUẤT