Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế về nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng tham gia nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngânhàng Nhà nước đối với các ngân hàng.
Điều 2. Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết địnhsố 356/1999/QĐ-NHNN14 ngày 06/10/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việcban hành Quy chế về nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nướcđối với các ngân hàng.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàngNhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngânhàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy chế Chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nướ...
Điều 1. Điều 1. Phạmvi và đối tượng áp dụng 1.Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu củaNgân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng, nhằm thực hiện chính sách tiền tệ vàcung ứng vốn ngắn hạn cho các ngân hàng. 2.Các ngân hàng được chiết khấu, tái chiết khấu theo Quy chế này là các ngân hàngđược thành lập và hoạt...
Điều 2. Điều 2. Giảithích từ ngữ TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nghiệp vụ chiết khấu: là việc Ngân hàng Nhà nước mua các giấy tờ có giángắn hạn, còn thời hạn thanh toán và thuộc sở hữu của các ngân hàng. Các giấytờ có giá này được các ngân hàng mua hoặc đấu thầu trên thị trường sơ cấp. 2. Nghiệp vụ tái chiết khấu :...
Điều 3 Điều 3 .Các hình thức chiết khấu, tái chiết khấu 1.Chiết khấu, tái chiết khấu toàn bộ thời hạn còn lại của giấy tờ có giá ngắnhạn: Ngân hàng Nhà nước mua hẳn giấy tờ có giá ngắn hạn của các ngân hàng. 2.Chiết khấu, tái chiết khấu có kỳ hạn: Các ngân hàng cam kết sẽ mua lại toàn bộgiấy tờ có giá ngắn hạn được Ngân hàng Nhà nước chiết kh...
Điều 4. Điều 4. Điềukiện của các giấy tờ có giá ngắn hạn được chiết khấu, tái chiết khấu 1.Giấy tờ có giá ngắn hạn được chiết khấu, tái chiết khấu tại Ngân hàng Nhà nướcbao gồm: Tín phiếu Kho bạc, Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các loại giấy tờ cógiá khác do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ. 2.Các giấy tờ có giá ngắn h...