Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành quy định tạm thời về việc “Quản lý và thực hiện công tác đăng ký, trình tự xây dựng, xét duyệt, triển khai, nghiệm thu và ứng dụng đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước”

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình
  • khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành quy định tạm thời về việc “Quản lý và thực hiện công tác đăng ký, trình tự xây dựng, xét duyệt, triển khai, nghiệm thu và ứng dụng đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về việc “Quản lý và thực hiện công tác đăng ký trình tự xây dựng, xét duyệt, triển khai, nghiệm thu và ứng dụng đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước” để áp dụng trong phạm vi tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay ban hành Quy định triển khai ra diện rộng các mô hình khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về việc “Quản lý và thực hiện công tác đăng ký trình tự xây dựng, xét duyệt, triển khai, nghiệm thu và ứng dụng đề tài, dự án khoa học và công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học – Công nghệ & Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN TẤN HƯNG Q...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Giao Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các cá nhân, đơn vị được triển khai lần đầu ra diện rộng các mô hình KH&CN trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các cá nhân, đơn vị được triển k...
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học – Công nghệ & Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
  • T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: 1. Quy định này áp dụng cho các đề tài dự án khoa học công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở (dưới đây gọi tắt là đề tài, dự án) có sử dụng nguồn kinh phí do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Bản Quy định này quy định nguyên tắc về quản lý đề tài, dự án bao gồm các trình tự : đăng ký, xét duyệt, triển khai thực hiện,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Các mô hình khoa học và công nghệ (KH&CN) được triển khai lần đầu ra diện rộng là các mô hình ứng dụng các kỹ thuật tiến bộ (KTTB) trong tất cả các lĩnh vực sản xuất, đời sống, xã hội, kinh tế, an ninh, quốc phòng được triển khai thực nghiệm, ứng dụng có kết quả tốt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các mô hình khoa học và công nghệ (KH&CN) được triển khai lần đầu ra diện rộng là các mô hình ứng dụng các kỹ thuật tiến bộ (KTTB) trong tất cả các lĩnh vực sản xuất, đời sống, xã hội, kinh tế, an...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này áp dụng cho các đề tài dự án khoa học công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở (dưới đây gọi tắt là đề tài, dự án) có sử dụng nguồn kinh phí do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
  • 2. Bản Quy định này quy định nguyên tắc về quản lý đề tài, dự án bao gồm các trình tự : đăng ký, xét duyệt, triển khai thực hiện, nghiệm thu kết quả, quyết toán kinh phí cho phù hợp với điều kiện c...
  • 3. Đề tài, dự án cấp Nhà nước triển khai trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: 1. Đề tài dự án cấp tỉnh là đề tài, dự án có ý nghĩa khoa học và công nghệ nhằm mục tiêu ứng dụng vào thực tiển phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, sử dụng kinh phí sự nghiệp khoa học hoặc nguồn vốn kinh tế của tỉnh. 2. Đề tài, dự án cấp cơ sở (đơn vị, sự nghiệp, doanh nghiệp…) là đề tài, dự án nhằm giải quyết nhữ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định áp dụng cho các đối tượng là cá nhân, đơn vị được triển khai ra diện rộng các mô hình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; nhằm mục đích khuyến khích chuyển giao các đề tài KH&CN để đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh một cách bền vững.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định áp dụng cho các đối tượng là cá nhân, đơn vị được triển khai ra diện rộng các mô hình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
  • nhằm mục đích khuyến khích chuyển giao các đề tài KH&CN để đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh một cách bền vững.
Removed / left-side focus
  • 1. Đề tài dự án cấp tỉnh là đề tài, dự án có ý nghĩa khoa học và công nghệ nhằm mục tiêu ứng dụng vào thực tiển phục vụ cho phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh, sử dụng kinh phí sự nghiệp khoa học hoặc nguồn vốn kinh tế của tỉnh.
  • 2. Đề tài, dự án cấp cơ sở (đơn vị, sự nghiệp, doanh nghiệp…) là đề tài, dự án nhằm giải quyết những vấn đề khoa học
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Phân cấp quản lý, triển khai đề tài, dự án: 1. Cơ quản lý đề tài, dự án: - Đối với đề tài dự án cấp tỉnh : Uỷ Ban nhân dân (UBND) tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước về đề tài, dự án khoa học công nghệ trên phạm vi toàn tỉnh, Sở Khoa học Công nghệ và môi trường (KHCNMT) là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện các nội dung qu...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, đơn vị được triển khai lần đầu ra diện rộng các mô hình KH&CN trên địa bàn tỉnh căn cứ quyết định thi hành ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, đơn vị được triển khai lần đầu ra diện rộng các mô hình KH&CN trên địa bàn tỉnh căn cứ quyết định thi hành ./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Phân cấp quản lý, triển khai đề tài, dự án:
  • 1. Cơ quản lý đề tài, dự án:
  • - Đối với đề tài dự án cấp tỉnh :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Những vấn đề liên quan khác trong việc quản lý đề tài, dự án không nêu trong bản quy định này được áp dụng theo các quy định hiện hành.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ xét duyệt: 1. Hàng năm các sở, ban, ngành, huyện, thị xã, các đơn vị KH&CN, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân lựa chọn các mô hình KH&CN của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và các mô hình do đơn vị đã thực hiện ở quy mô thực nghiệm, đảm bảo tiêu chuẩn tại Điều 3 quy định này, lập hồ sơ xin mở rộng mô hình KH&CN r...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ xét duyệt:
  • Hàng năm các sở, ban, ngành, huyện, thị xã, các đơn vị KH&CN, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân lựa chọn các mô hình KH&CN của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và các mô hình do đơn vị đã t...
  • 2. Hồ sơ mô hình mở rộng gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Những vấn đề liên quan khác trong việc quản lý đề tài, dự án không nêu trong bản quy định này được áp dụng theo các quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, XÉT DUYỆT, TRIỂN KHAI VÀ NGHIỆM THU ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, XÉT DUYỆT, TRIỂN KHAI VÀ NGHIỆM THU ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Trình tự xây dựng, xét duyệt đề tài, dự án cấp tỉnh: 1. Căn cứ vào mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, hướng dẫn của Bộ KHCNMT về đề xuất của các ngành các cấp, vào đầu quý III hàng năm Sở KHCNMT tổng hợp dự kiến danh mục đề tài, dự án khoa học công nghệ năm sau trên phạm vi toàn tỉnh, thông qua Hội đồng KHCN tỉnh xe...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy trình xét duyệt: 1. Các sở, ban, ngành, các huyện, thị xã lựa chọn các mô hình đề nghị triển khai mở rộng, lập danh mục kèm theo hồ sơ gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Hội đồng KH&CN tỉnh xem xét. 2. Hội đồng KH&CN tỉnh tổ chức hội nghị để đánh giá, xem xét danh mục mô hình KH&CN đề nghị mở rộng do Thường t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy trình xét duyệt:
  • 1. Các sở, ban, ngành, các huyện, thị xã lựa chọn các mô hình đề nghị triển khai mở rộng, lập danh mục kèm theo hồ sơ gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Hội đồng KH&CN tỉnh xem xét.
  • Hội đồng KH&CN tỉnh tổ chức hội nghị để đánh giá, xem xét danh mục mô hình KH&CN đề nghị mở rộng do Thường trực Hội đồng KH&CN (Sở Khoa học và Công nghệ) trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Trình tự xây dựng, xét duyệt đề tài, dự án cấp tỉnh:
  • 1. Căn cứ vào mục tiêu phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh, hướng dẫn của Bộ KHCNMT về đề xuất của các ngành các cấp, vào đầu quý III hàng năm Sở KHCNMT tổng hợp dự kiến danh mục đề tài, dự án khoa học công nghệ năm sau trên phạm vi toàn tỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 : Đối với đề tài, dự án cấp cơ sở do Thủ trưởng đơn vị cơ sở quyết định thực hiện, đồng thời có trách nhịêm báo cáo với cơ quan chủ quản và nộp đăng ký đề tài, dự án với Sở KHCNMT để tổng hợp theo dõi và phổ biến trên tạp chí thông tin KHCNMT và trên báo Bình Phước, đài PTTH của tỉnh.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Triển khai mở rộng các mô hình KH&CN 1. Sau khi có quyết định phê duyệt danh mục mở rộng mô hình của UBND tỉnh, người chủ trì và cơ quan quản lý người chủ trì lập phiếu triển khai (biểu 01/KHCN). Phiếu triển khai do Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh phê duyệt. 2. Người chủ trì có trách nhiệm ký hợp đồng kinh tế - kỹ thuật với các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Triển khai mở rộng các mô hình KH&CN
  • Sau khi có quyết định phê duyệt danh mục mở rộng mô hình của UBND tỉnh, người chủ trì và cơ quan quản lý người chủ trì lập phiếu triển khai (biểu 01/KHCN).
  • Phiếu triển khai do Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Đối với đề tài, dự án cấp cơ sở do Thủ trưởng đơn vị cơ sở quyết định thực hiện, đồng thời có trách nhịêm báo cáo với cơ quan chủ quản và nộp đăng ký đề tài, dự án với Sở KHCNMT để tổng hợp theo d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Tổ chức triển khai đề tài, dự án: Quyết định phê duyệt đề tài, dự án của Uỷ Ban nhân dân tỉnh là cơ sở pháp lý để Sở KHCNMT ký hợp đồng với tổ chức cá nhân chủ trì đề tài, dự án và Sở Tài chính - Vật giá cấp phát kinh phí

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức nghiệm thu 1. Trước khi nghiệm thu, người chủ trì lập báo cáo kết quả nghiệm thu (biểu 03/KHCN) 2. Đối với các mô hình KH&CN trong nông lâm nghiệp tiến hành tổ chức nghiệm thu đầu bờ. a) Tổ chức nghiệm thu đầu bờ (tại vị trí triển khai mô hình) các kết quả về sinh trưởng, năng suất cây trồng vật nuôi. Biên bản nghiệm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trước khi nghiệm thu, người chủ trì lập báo cáo kết quả nghiệm thu (biểu 03/KHCN)
  • 2. Đối với các mô hình KH&CN trong nông lâm nghiệp tiến hành tổ chức nghiệm thu đầu bờ.
  • a) Tổ chức nghiệm thu đầu bờ (tại vị trí triển khai mô hình) các kết quả về sinh trưởng, năng suất cây trồng vật nuôi.
Removed / left-side focus
  • Quyết định phê duyệt đề tài, dự án của Uỷ Ban nhân dân tỉnh là cơ sở pháp lý để Sở KHCNMT ký hợp đồng với tổ chức cá nhân chủ trì đề tài, dự án và Sở Tài chính - Vật giá cấp phát kinh phí
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7: Tổ chức triển khai đề tài, dự án: Right: Điều 7. Tổ chức nghiệm thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 : Chế độ báo cáo kiểm tra: 1. Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm báo cáo tiến độ thực hiện với Sở KHCNMT định kỳ theo từng giai đoạn bằng văn bản. 2. Sở KHCNMT phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá và các ngành, địa phương có liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ tiến độ thực hiện đề tài, dự án. Qua kiểm tra, đối với những đề tài...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn đánh giá kết quả mở rộng mô hình Hội nghị nghiệm thu đánh giá kết qủa các mô hình KH&CN mở rộng ra sản xuất dựa vào các tiêu chuẩn sau: - Kết quả thực tế về diện tích mở rộng, năng suất, chất lượng các sản phẩm trong mở rộng mô hình, tiến độ thực hiện so với Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh. - Đánh giá kết quả mô h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tiêu chuẩn đánh giá kết quả mở rộng mô hình
  • Hội nghị nghiệm thu đánh giá kết qủa các mô hình KH&CN mở rộng ra sản xuất dựa vào các tiêu chuẩn sau:
  • - Kết quả thực tế về diện tích mở rộng, năng suất, chất lượng các sản phẩm trong mở rộng mô hình, tiến độ thực hiện so với Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 : Chế độ báo cáo kiểm tra:
  • 1. Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm báo cáo tiến độ thực hiện với Sở KHCNMT định kỳ theo từng giai đoạn bằng văn bản.
  • 2. Sở KHCNMT phối hợp với Sở Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Đáng giá nghiệm thu và công bố kết quả: 1. Thành lập Hội đồng nghiệm thu: Mỗi đề tài, dự án có một Hội đồng nghiệm thu do thường trực Hội đồng KHCN đề nghị và UBND tỉnh quyết định. Hội đồng có tối thiều 07 người, trong đó gồm : Chủ tịch, Phó chủ tịch, Thư ký, một số Uỷ viên Hội đồng KHCN và các thành viên khác là các nhà khoa h...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ tổng kết mô hình mở rộng 1. Người chủ trì lập hồ sơ kết thúc mô hình mở rộng (gồm 4 bộ) gửi Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh. Mỗi bộ có: - Báo cáo kết quả nghiệm thu mở rộng mô hình KH&CN. - Biên bản nghiệm thu đầu bờ (đối với các mô hình trong nông lâm nghiệp), biên bản nghiệm thu khi kết thúc (đối với các mô hình khác)....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ tổng kết mô hình mở rộng
  • 1. Người chủ trì lập hồ sơ kết thúc mô hình mở rộng (gồm 4 bộ) gửi Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh. Mỗi bộ có:
  • - Báo cáo kết quả nghiệm thu mở rộng mô hình KH&CN.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Đáng giá nghiệm thu và công bố kết quả:
  • 1. Thành lập Hội đồng nghiệm thu:
  • Mỗi đề tài, dự án có một Hội đồng nghiệm thu do thường trực Hội đồng KHCN đề nghị và UBND tỉnh quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10: Công bố, sử dụng và lưu giữ kết quả đề tài, dự án: - Mọi hình thức công bố và đưa ra sử dụng kết quả của đề tài, dự án chỉ được phép sau khi có văn bản đánh giá, nghịêm thu đề tài, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt và cho phép công bố bản quyền tác giả đối với đề tài, dự án được công nhận và thực hiện theo các quy định hiện hà...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kinh phí hỗ trợ mở rộng mô hình 1. Kinh phí hỗ trợ mở rộng mô hình lấy từ kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm của tỉnh. 2. Cơ sở lập dự toán kinh phí mở rộng: Đối với các mô hình nông lâm nghiệp: các chi phí đầu tư trực tiếp cho mô hình áp dụng theo định mức do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc định mức khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kinh phí hỗ trợ mở rộng mô hình
  • 1. Kinh phí hỗ trợ mở rộng mô hình lấy từ kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm của tỉnh.
  • 2. Cơ sở lập dự toán kinh phí mở rộng:
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Công bố, sử dụng và lưu giữ kết quả đề tài, dự án:
  • - Mọi hình thức công bố và đưa ra sử dụng kết quả của đề tài, dự án chỉ được phép sau khi có văn bản đánh giá, nghịêm thu đề tài, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt và cho phép công bố bản quyền tác...
  • - Kết quả nghiên cứu khoa học của đề tài, dự án phải được nộp để đăng ký kết quả tại Sở KHCNMT lưu giữ hồ sơ liên quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CẤP PHÁT, QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CẤP PHÁT, QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11: Cấp phát kinh phí đề tài, dự án: Sở Tài chính - Vật giá cấp kinh phí đợt đầu cho các đề tài, dự án khi có đủ thủ tục hồ sơ sau: - Thuyết trình đề tài, dự án hoàn chỉnh có ký tên, đóng dấu của cơ quan chủ trì, cơ quan quản lý, chủ nhiệm đề tài, dự án. Quyết định của UBND tỉnh cho phép đề tài, dự án được tổ chức thực hiện. - Hợp...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quyết toán kinh phí 1. Sau khi kết thúc mô hình mở rộng, người chủ trì và cơ quan chủ trì lập báo cáo quyết toán kinh phí và các chứng từ quyết toán. (Biểu 06/KHCN) 2. Đối với các mô hình không đạt, người chủ trì lập báo cáo Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh và UBND tỉnh để xem xét. Nếu không có lý do chính đáng, tuỳ theo mức độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sau khi kết thúc mô hình mở rộng, người chủ trì và cơ quan chủ trì lập báo cáo quyết toán kinh phí và các chứng từ quyết toán. (Biểu 06/KHCN)
  • Đối với các mô hình không đạt, người chủ trì lập báo cáo Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh và UBND tỉnh để xem xét.
  • Nếu không có lý do chính đáng, tuỳ theo mức độ mà xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự người chủ trì và cơ quan chủ trì.
Removed / left-side focus
  • Sở Tài chính - Vật giá cấp kinh phí đợt đầu cho các đề tài, dự án khi có đủ thủ tục hồ sơ sau:
  • - Thuyết trình đề tài, dự án hoàn chỉnh có ký tên, đóng dấu của cơ quan chủ trì, cơ quan quản lý, chủ nhiệm đề tài, dự án.
  • Quyết định của UBND tỉnh cho phép đề tài, dự án được tổ chức thực hiện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11: Cấp phát kinh phí đề tài, dự án: Right: Điều 11. Quyết toán kinh phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12: Quyết toán: Kinh phí thực hiện đề tài, dự án phải quyết toán theo đúng các quy định hiện hành của Luật Ngân sách. Đề tài, dự án chỉ được tiến hành quyết toán toàn bộ sau khi có biên bản kết luận của Hội đồng đánh giá nghiệm thu. Việc quyết toán phải được thực hiện chậm nhất là 15 ngày sau khi đề tài, dự án được nghiệm thu.

Open section

Điều 12

Điều 12: 1. Sở Khoa học và Công nghệ (cơ quan Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh) có trách nhiệm: - Hướng dẫn các sở, ban, ngành, huyện thị, các đơn vị KH&CN và cá nhân lập kế hoạch hàng năm đề nghị mở rộng các mô hình vào sản xuất. - Đôn đốc, kiểm tra, tổ chức nghiệm thu, quyết toán kinh phí đối với các mô hình KH&CN mở rộng theo quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ (cơ quan Thường trực Hội đồng KH&CN tỉnh) có trách nhiệm:
  • - Hướng dẫn các sở, ban, ngành, huyện thị, các đơn vị KH&CN và cá nhân lập kế hoạch hàng năm đề nghị mở rộng các mô hình vào sản xuất.
  • - Đôn đốc, kiểm tra, tổ chức nghiệm thu, quyết toán kinh phí đối với các mô hình KH&CN mở rộng theo quy định của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 12: Quyết toán:
  • Kinh phí thực hiện đề tài, dự án phải quyết toán theo đúng các quy định hiện hành của Luật Ngân sách. Đề tài, dự án chỉ được tiến hành quyết toán toàn bộ sau khi có biên bản kết luận của Hội đồng...
  • Việc quyết toán phải được thực hiện chậm nhất là 15 ngày sau khi đề tài, dự án được nghiệm thu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13: Thu hồi kinh phí: Đối với các đề tài, dự án có thu hồi kinh phí, việc thu hồi được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 12/2001/TTLT/BTC-BKHCNMT ngày 13/02/2001 của Liên Bộ Tài chính và bộ KHCNMT. Mức thu hồi kinh phí do Sở KHCNMT và Sở TC-VG xét duyệt cùng với việc xét duyệt dự toán kinh phí của đề tài, dự án và sau khi...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các cơ quan: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước tỉnh, các sở, ban, ngành, huyện thị, đơn vị KH&CN và cá nhân có trách nhiệm thực hiện Quy định này. 1. Cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc triển khai mở rộng mô hình được UBND tỉnh khen thư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước tỉnh, các sở, ban, ngành, huyện thị, đơn vị KH&CN và cá nhân có trách nhiệm t...
  • 1. Cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc triển khai mở rộng mô hình được UBND tỉnh khen thưởng.
  • 2. Cá nhân, tổ chức thực hiện không tốt triển khai mô hình tuỳ theo mức độ phê bình hoặc xử lý theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 13: Thu hồi kinh phí:
  • Đối với các đề tài, dự án có thu hồi kinh phí, việc thu hồi được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 12/2001/TTLT/BTC-BKHCNMT ngày 13/02/2001 của Liên Bộ Tài chính và bộ KHCNMT.
  • Mức thu hồi kinh phí do Sở KHCNMT và Sở TC-VG xét duyệt cùng với việc xét duyệt dự toán kinh phí của đề tài, dự án và sau khi được UBND tỉnh quyết định phải được đưa vào điều khoản hợp đồng.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14

Điều 14: Chi phí kiểm tra tình hình thực hiện các đề tài, dự án được chi từ kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bên A giao cho bên B thực hiện triển khai mở rộng mô hình có tên là:....................................................................................................................... đến kết quả cuối cùng, gồm các nội dung sau: 1. Diện tích mô hình: .......................tại: .................................................

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bên A giao cho bên B thực hiện triển khai mở rộng mô hình có tên là:.......................................................................................................................
  • đến kết quả cuối cùng, gồm các nội dung sau:
  • 1. Diện tích mô hình: .......................tại: ......................................................
Removed / left-side focus
  • Điều 14: Chi phí kiểm tra tình hình thực hiện các đề tài, dự án được chi từ kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm.
left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15

Điều 15: Sở KHCNMT, Sở TC-VG và các cơ quan có liên quan trong phạm vi chức năng của mình có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc thực hiện bản quy định này và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện ở các ngành, các cấp và đơn vị trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Hai bên cam kết thực hiện đúng hợp đồng, bên nào làm sai sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. Khi có phát sinh hai bên cùng nhau bàn bạc giải quyết và báo cáo kịp thời cho cơ quan quản lý để xử lý bằng văn bản. Hợp đồng làm thành 06 bản, mỗi bên giữ 02 bản, 02 bản gửi cơ quan quản lý. Hợp đồng có giá trị sau khi ký....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hai bên cam kết thực hiện đúng hợp đồng, bên nào làm sai sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
  • Khi có phát sinh hai bên cùng nhau bàn bạc giải quyết và báo cáo kịp thời cho cơ quan quản lý để xử lý bằng văn bản.
  • Hợp đồng làm thành 06 bản, mỗi bên giữ 02 bản, 02 bản gửi cơ quan quản lý. Hợp đồng có giá trị sau khi ký.
Removed / left-side focus
  • Sở KHCNMT, Sở TC-VG và các cơ quan có liên quan trong phạm vi chức năng của mình có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc thực hiện bản quy định này và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện ở các ngành, cá...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16

Điều 16: Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, các ngành, các cấp, các tổ chức, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm kịp thời phản ánh về Sở KHCNMT để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn xác định mô hình khoa học và công nghệ mở rộng: - Là các mô hình ứng dụng các KTTB của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và những mô hình do cấp sở, ban, ngành, đơn vị triển khai ở quy mô thực nghiệm có hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn xác định mô hình khoa học và công nghệ mở rộng:
  • - Là các mô hình ứng dụng các KTTB của các đề tài KH&CN cấp Nhà nước, cấp tỉnh và những mô hình do cấp sở, ban, ngành, đơn vị triển khai ở quy mô thực nghiệm có hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và...
Removed / left-side focus
  • Điều 16: Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, các ngành, các cấp, các tổ chức, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm kịp thời phản ánh về Sở KHCNMT để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Bên A có trách nhiệm cung cấp các tài liệu kỹ thuật, tổ chức tập huấn hướng dẫn cụ thể nội dung thực hiện mô hình cung cấp các nguyên vật liệu (giống, vật tư, kỹ thuật), quy trình đảm bảo chất lượng cho bên B. Cùng bên B theo dõi, kiểm tra, báo cáo khi mô hình khi mô hình bị hỏng và các vấn đề có liên quan khác, cung cấp kinh p...
Điều 3. Điều 3. Bên B chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ nội dung mô hình, thực hiện quy trình kỹ thuật, theo dõi, ghi chép đầy đủ và báo cáo kịp thời cho bên B tình hình diễn biến của mô hình để mô hình triển khai đảm bảo chất lượng và thời gian.
Điều 4 Điều 4 . Kinh phí thực hiện hợp đồng là: ........................................ Có dự toán kèm theo. Dự toán là một bộ phận của hợp đồng được cấp thành....... đợt: - Đợt 1:.................................................. - Đợt 2: .................................................