Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành quy định tạm thời về việc “Quản lý và thực hiện công tác đăng ký, trình tự xây dựng, xét duyệt, triển khai, nghiệm thu và ứng dụng đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước”
13/2002/QĐ-UB
Right document
Ban hành quy định về quản lý thực hiện quyết định 134/2004/QĐ-TTG ngày 20/7/2004 của thủ tướng Chính phủ “về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo” trên địa bàn tỉnh Bình Phước
133/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành quy định tạm thời về việc “Quản lý và thực hiện công tác đăng ký, trình tự xây dựng, xét duyệt, triển khai, nghiệm thu và ứng dụng đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước”
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý thực hiện quyết định 134/2004/QĐ-TTG ngày 20/7/2004 của thủ tướng Chính phủ “về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo” trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về quản lý thực hiện quyết định 134/2004/QĐ-TTG ngày 20/7/2004 của thủ tướng Chính phủ “về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân t...
- V/v Ban hành quy định tạm thời về việc “Quản lý và thực hiện công tác đăng ký, trình tự xây dựng, xét duyệt, triển khai, nghiệm thu và ứng dụng đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về việc “Quản lý và thực hiện công tác đăng ký trình tự xây dựng, xét duyệt, triển khai, nghiệm thu và ứng dụng đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước” để áp dụng trong phạm vi tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý thực hiện Quyết định số 134/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ “về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo” trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý thực hiện Quyết định số 134/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ “về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt...
- Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về việc “Quản lý và thực hiện công tác đăng ký trình tự xây dựng, xét duyệt, triển khai, nghiệm thu và ứng dụng đề tài, dự án khoa học và công...
Left
Điều 2
Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học – Công nghệ & Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN TẤN HƯNG Q...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị, UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thỏa QUY ĐỊNH quản lý, thực hiện quyết định số 134...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- quản lý, thực hiện quyết định số 134/2004/QĐ-TTG ngày 20/7/2004 của thủ tướng chính phủ “về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số ng...
- ngày 22/11/2005 của UBND tỉnh Bình Phước)
- QUY ĐỊNH TẠM THỜI
- V/v “Quản lý và thực hiện công tác đăng ký trình tự xây dựng, xét duyệt, triển khai, nghiệm thu và ứng dụng đề tài, dự án khoa học, công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước”
- Left: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học – Công nghệ & Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách... Right: Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị, UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Left: NGUYỄN TẤN HƯNG Right: Nguyễn Văn Thỏa
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1
Điều 1: 1. Quy định này áp dụng cho các đề tài dự án khoa học công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở (dưới đây gọi tắt là đề tài, dự án) có sử dụng nguồn kinh phí do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Bản Quy định này quy định nguyên tắc về quản lý đề tài, dự án bao gồm các trình tự : đăng ký, xét duyệt, triển khai thực hiện,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối với hộ gia đình. Là hộ dân tộc thiểu số tại chỗ thuộc diện hộ nghèo theo quy định tại Quyết định số 1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01/11/2000 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001 - 2005 hiện đang sinh sống bằng nghề nông, lâm nghiệp nhưng chưa có h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- 1. Đối với hộ gia đình.
- Là hộ dân tộc thiểu số tại chỗ thuộc diện hộ nghèo theo quy định tại Quyết định số 1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01/11/2000 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai...
- 1. Quy định này áp dụng cho các đề tài dự án khoa học công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở (dưới đây gọi tắt là đề tài, dự án) có sử dụng nguồn kinh phí do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- 2. Bản Quy định này quy định nguyên tắc về quản lý đề tài, dự án bao gồm các trình tự : đăng ký, xét duyệt, triển khai thực hiện, nghiệm thu kết quả, quyết toán kinh phí cho phù hợp với điều kiện c...
- 3. Đề tài, dự án cấp Nhà nước triển khai trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định hiện hành.
Left
Điều 2
Điều 2: 1. Đề tài dự án cấp tỉnh là đề tài, dự án có ý nghĩa khoa học và công nghệ nhằm mục tiêu ứng dụng vào thực tiển phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, sử dụng kinh phí sự nghiệp khoa học hoặc nguồn vốn kinh tế của tỉnh. 2. Đề tài, dự án cấp cơ sở (đơn vị, sự nghiệp, doanh nghiệp…) là đề tài, dự án nhằm giải quyết nhữ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ và phương thức thực hiện 1. Hỗ trợ nhà ở: a) Điều kiện hỗ trợ nhà ở: Có một trong các điều kiện sau: + Chưa có nhà ở. + Đang ở nhờ, thuê nhà (Không phải sở hữu của Nhà nước) + Nhà ở quá tạm bợ và đã hư hỏng dột nát. b) Mức hỗ trợ: 6 triệu đồng/hộ. c) Phương thức thực hiện: Hộ dân tự làm. 2. Hỗ trợ nước sinh hoạt a) Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức hỗ trợ và phương thức thực hiện
- 1. Hỗ trợ nhà ở:
- a) Điều kiện hỗ trợ nhà ở: Có một trong các điều kiện sau:
- 1. Đề tài dự án cấp tỉnh là đề tài, dự án có ý nghĩa khoa học và công nghệ nhằm mục tiêu ứng dụng vào thực tiển phục vụ cho phát triển kinh tế
- xã hội của tỉnh, sử dụng kinh phí sự nghiệp khoa học hoặc nguồn vốn kinh tế của tỉnh.
- 2. Đề tài, dự án cấp cơ sở (đơn vị, sự nghiệp, doanh nghiệp…) là đề tài, dự án nhằm giải quyết những vấn đề khoa học
Left
Điều 3
Điều 3: Phân cấp quản lý, triển khai đề tài, dự án: 1. Cơ quản lý đề tài, dự án: - Đối với đề tài dự án cấp tỉnh : Uỷ Ban nhân dân (UBND) tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước về đề tài, dự án khoa học công nghệ trên phạm vi toàn tỉnh, Sở Khoa học Công nghệ và môi trường (KHCNMT) là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện các nội dung qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về Chủ đầu tư 1. Cấp tỉnh: Trong thời gian đầu, tạm giao Ban dân tộc là Chủ đầu tư các dự án công trình cấp nước sinh hoạt tập trung. Ban Dân tộc Tỉnh sử dụng ban Ban QLDA các Chương trình mục tiêu phát triển vùng Đồng bào dân tộc thiểu số để quản lý, thực hiện đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt tập trun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về Chủ đầu tư
- Trong thời gian đầu, tạm giao Ban dân tộc là Chủ đầu tư các dự án công trình cấp nước sinh hoạt tập trung.
- Ban Dân tộc Tỉnh sử dụng ban Ban QLDA các Chương trình mục tiêu phát triển vùng Đồng bào dân tộc thiểu số để quản lý, thực hiện đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung.
- Điều 3: Phân cấp quản lý, triển khai đề tài, dự án:
- 1. Cơ quản lý đề tài, dự án:
- - Đối với đề tài dự án cấp tỉnh :
Left
Điều 4
Điều 4: Những vấn đề liên quan khác trong việc quản lý đề tài, dự án không nêu trong bản quy định này được áp dụng theo các quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kế hoạch vốn và nguồn vốn thực hiện 1. Nguồn vốn: Nguồn vốn đầu tư thực hiện chương trình cân đối hàng năm như sau: - Nguồn vốn ngân sách TW giao hàng năm. - Nguồn vốn ngân sách tỉnh cân đối theo quy định. - Nguồn vốn cân đối từ ngân sách Huyện. - Nguồn vốn tài trợ của các Tổ chức quốc tế. - Nguồn vốn huy động từ các cơ quan, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kế hoạch vốn và nguồn vốn thực hiện
- 1. Nguồn vốn: Nguồn vốn đầu tư thực hiện chương trình cân đối hàng năm như sau:
- - Nguồn vốn ngân sách TW giao hàng năm.
- Điều 4: Những vấn đề liên quan khác trong việc quản lý đề tài, dự án không nêu trong bản quy định này được áp dụng theo các quy định hiện hành.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, XÉT DUYỆT, TRIỂN KHAI VÀ NGHIỆM THU ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương 2.
Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, XÉT DUYỆT, TRIỂN KHAI VÀ NGHIỆM THU ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Left
Điều 5
Điều 5: Trình tự xây dựng, xét duyệt đề tài, dự án cấp tỉnh: 1. Căn cứ vào mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, hướng dẫn của Bộ KHCNMT về đề xuất của các ngành các cấp, vào đầu quý III hàng năm Sở KHCNMT tổng hợp dự kiến danh mục đề tài, dự án khoa học công nghệ năm sau trên phạm vi toàn tỉnh, thông qua Hội đồng KHCN tỉnh xe...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Biện pháp thực hiện 1. Hỗ trợ nhà ở UBND huyện, UBND các xã hướng dẫn các hộ dân xây dựng nhà ở tùy theo tập quán sinh hoạt của từng dân tộc và khả năng của các hộ dân để thực hiện nhưng phải đảm bảo tối thiểu một số tiêu chí cơ bản sau: a. Nhà xây. + Loại nhà cấp IV + Diện tích xây dựng tối thiểu là 30m 2 . + Nền đất hoặc láng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Biện pháp thực hiện
- 1. Hỗ trợ nhà ở
- UBND huyện, UBND các xã hướng dẫn các hộ dân xây dựng nhà ở tùy theo tập quán sinh hoạt của từng dân tộc và khả năng của các hộ dân để thực hiện nhưng phải đảm bảo tối thiểu một số tiêu chí cơ bản...
- 1. Căn cứ vào mục tiêu phát triển kinh tế
- xã hội của tỉnh, hướng dẫn của Bộ KHCNMT về đề xuất của các ngành các cấp, vào đầu quý III hàng năm Sở KHCNMT tổng hợp dự kiến danh mục đề tài, dự án khoa học công nghệ năm sau trên phạm vi toàn tỉ...
- 2. Sở KHCNMT có trách nhiệm thông báo công khai danh mục đề tài, dự án đã được phê duyệt. Hình thức thông báo có thể là : gửi bản danh mục có đề tài, dự án đến các nơi có liên quan hoặc đưa tin trê...
- Left: Điều 5: Trình tự xây dựng, xét duyệt đề tài, dự án cấp tỉnh: Right: + Diện tích xây dựng tối thiểu là 30m 2 .
Left
Điều 6
Điều 6 : Đối với đề tài, dự án cấp cơ sở do Thủ trưởng đơn vị cơ sở quyết định thực hiện, đồng thời có trách nhịêm báo cáo với cơ quan chủ quản và nộp đăng ký đề tài, dự án với Sở KHCNMT để tổng hợp theo dõi và phổ biến trên tạp chí thông tin KHCNMT và trên báo Bình Phước, đài PTTH của tỉnh.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nghiệm thu và bàn giao công trình. 1. Đối với cấp tỉnh Ban Dân tộc thực hiện nghiệm thu công trình theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về việc quản lý chất lượng công trình xây dựng. Sau khi nghiệm thu, công trình được bàn giao cho xã sử dụng, Ban Dân tộc phải bàn giao toàn bộ hồ sơ, tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nghiệm thu và bàn giao công trình.
- 1. Đối với cấp tỉnh
- Ban Dân tộc thực hiện nghiệm thu công trình theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về việc quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- Đối với đề tài, dự án cấp cơ sở do Thủ trưởng đơn vị cơ sở quyết định thực hiện, đồng thời có trách nhịêm báo cáo với cơ quan chủ quản và nộp đăng ký đề tài, dự án với Sở KHCNMT để tổng hợp theo d...
Left
Điều 7
Điều 7: Tổ chức triển khai đề tài, dự án: Quyết định phê duyệt đề tài, dự án của Uỷ Ban nhân dân tỉnh là cơ sở pháp lý để Sở KHCNMT ký hợp đồng với tổ chức cá nhân chủ trì đề tài, dự án và Sở Tài chính - Vật giá cấp phát kinh phí
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cấp phát và thanh toán vốn. 1. Đối với cấp tỉnh Trình tự thực hiện và quản lý cấp phát vốn đầu tư cho Ban Dân tộc để xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung như đối với các công trình xây dựng hạ tầng thuộc chương trình 135 ở cấp tỉnh. 2. Đối với cấp huyện Sở Tài chính căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch vốn đã được UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cấp phát và thanh toán vốn.
- 1. Đối với cấp tỉnh
- Trình tự thực hiện và quản lý cấp phát vốn đầu tư cho Ban Dân tộc để xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung như đối với các công trình xây dựng hạ tầng thuộc chương trình 135 ở cấp tỉnh.
- Điều 7: Tổ chức triển khai đề tài, dự án:
- Quyết định phê duyệt đề tài, dự án của Uỷ Ban nhân dân tỉnh là cơ sở pháp lý để Sở KHCNMT ký hợp đồng với tổ chức cá nhân chủ trì đề tài, dự án và Sở Tài chính - Vật giá cấp phát kinh phí
Left
Điều 8
Điều 8 : Chế độ báo cáo kiểm tra: 1. Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm báo cáo tiến độ thực hiện với Sở KHCNMT định kỳ theo từng giai đoạn bằng văn bản. 2. Sở KHCNMT phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá và các ngành, địa phương có liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ tiến độ thực hiện đề tài, dự án. Qua kiểm tra, đối với những đề tài...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Báo cáo tình hình thực hiện UBND huyện báo cáo định kỳ hàng tháng, hàng quý về tình hình thực hiện chương trình cho thường trực chương trình (Sở KH&ĐT, Ban Dân tộc) và UBND Tỉnh. UBND các xã báo cáo định kỳ hàng tháng, hàng quý gởi UBND huyện, phòng TC-KH và các phòng ban chuyên môn có liên quan. Phòng Tài chính - Kế hoạch huyệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Báo cáo tình hình thực hiện
- UBND huyện báo cáo định kỳ hàng tháng, hàng quý về tình hình thực hiện chương trình cho thường trực chương trình (Sở KH&ĐT, Ban Dân tộc) và UBND Tỉnh.
- UBND các xã báo cáo định kỳ hàng tháng, hàng quý gởi UBND huyện, phòng TC-KH và các phòng ban chuyên môn có liên quan.
- Điều 8 : Chế độ báo cáo kiểm tra:
- 1. Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm báo cáo tiến độ thực hiện với Sở KHCNMT định kỳ theo từng giai đoạn bằng văn bản.
- 2. Sở KHCNMT phối hợp với Sở Tài chính
Left
Điều 9
Điều 9: Đáng giá nghiệm thu và công bố kết quả: 1. Thành lập Hội đồng nghiệm thu: Mỗi đề tài, dự án có một Hội đồng nghiệm thu do thường trực Hội đồng KHCN đề nghị và UBND tỉnh quyết định. Hội đồng có tối thiều 07 người, trong đó gồm : Chủ tịch, Phó chủ tịch, Thư ký, một số Uỷ viên Hội đồng KHCN và các thành viên khác là các nhà khoa h...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện UBND các huyện, UBND các xã căn cứ các quy định trên đây để triển khai thực hiện nhằm hoàn thành các mục tiêu nhiệm vụ theo Quyết định 134/2004/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Các Sở chức năng của tỉnh, có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn các đơn vị liên quan trong việc tổ chức thực hiện Quyết định 134/200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- UBND các huyện, UBND các xã căn cứ các quy định trên đây để triển khai thực hiện nhằm hoàn thành các mục tiêu nhiệm vụ theo Quyết định 134/2004/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Các Sở chức năng của tỉnh, có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn các đơn vị liên quan trong việc tổ chức thực hiện Quyết định 134/2004/QĐ-TTg và phải ưu tiên giải quyết nhanh các thủ tục đối với công...
- Điều 9: Đáng giá nghiệm thu và công bố kết quả:
- 1. Thành lập Hội đồng nghiệm thu:
- Mỗi đề tài, dự án có một Hội đồng nghiệm thu do thường trực Hội đồng KHCN đề nghị và UBND tỉnh quyết định.
Left
Điều 10
Điều 10: Công bố, sử dụng và lưu giữ kết quả đề tài, dự án: - Mọi hình thức công bố và đưa ra sử dụng kết quả của đề tài, dự án chỉ được phép sau khi có văn bản đánh giá, nghịêm thu đề tài, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt và cho phép công bố bản quyền tác giả đối với đề tài, dự án được công nhận và thực hiện theo các quy định hiện hà...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xử lý các vấn đề có liên quan Những nội dung chưa được đề cập trong quy định này: thực hiện theo những quy định của Nhà nước một số các văn bản sau: 1. Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ đất sản xuất, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xử lý các vấn đề có liên quan
- Những nội dung chưa được đề cập trong quy định này: thực hiện theo những quy định của Nhà nước một số các văn bản sau:
- 1. Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ đất sản xuất, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn.
- Điều 10: Công bố, sử dụng và lưu giữ kết quả đề tài, dự án:
- - Mọi hình thức công bố và đưa ra sử dụng kết quả của đề tài, dự án chỉ được phép sau khi có văn bản đánh giá, nghịêm thu đề tài, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt và cho phép công bố bản quyền tác...
- - Kết quả nghiên cứu khoa học của đề tài, dự án phải được nộp để đăng ký kết quả tại Sở KHCNMT lưu giữ hồ sơ liên quan
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CẤP PHÁT, QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương 3.
Chương 3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- CẤP PHÁT, QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Left
Điều 11
Điều 11: Cấp phát kinh phí đề tài, dự án: Sở Tài chính - Vật giá cấp kinh phí đợt đầu cho các đề tài, dự án khi có đủ thủ tục hồ sơ sau: - Thuyết trình đề tài, dự án hoàn chỉnh có ký tên, đóng dấu của cơ quan chủ trì, cơ quan quản lý, chủ nhiệm đề tài, dự án. Quyết định của UBND tỉnh cho phép đề tài, dự án được tổ chức thực hiện. - Hợp...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc hoặc những quy định trên đây không còn phù hợp với tình hình thực tế thì các UBND các cấp và các cơ quan chức năng cần nghiên cứu, báo cáo UBND tỉnh xem xét./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc hoặc những quy định trên đây không còn phù hợp với tình hình thực tế thì các UBND các cấp và các cơ quan chức năng cần nghiên cứu, báo cáo...
- Điều 11: Cấp phát kinh phí đề tài, dự án:
- Sở Tài chính - Vật giá cấp kinh phí đợt đầu cho các đề tài, dự án khi có đủ thủ tục hồ sơ sau:
- - Thuyết trình đề tài, dự án hoàn chỉnh có ký tên, đóng dấu của cơ quan chủ trì, cơ quan quản lý, chủ nhiệm đề tài, dự án.
Left
Điều 12
Điều 12: Quyết toán: Kinh phí thực hiện đề tài, dự án phải quyết toán theo đúng các quy định hiện hành của Luật Ngân sách. Đề tài, dự án chỉ được tiến hành quyết toán toàn bộ sau khi có biên bản kết luận của Hội đồng đánh giá nghiệm thu. Việc quyết toán phải được thực hiện chậm nhất là 15 ngày sau khi đề tài, dự án được nghiệm thu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Thu hồi kinh phí: Đối với các đề tài, dự án có thu hồi kinh phí, việc thu hồi được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 12/2001/TTLT/BTC-BKHCNMT ngày 13/02/2001 của Liên Bộ Tài chính và bộ KHCNMT. Mức thu hồi kinh phí do Sở KHCNMT và Sở TC-VG xét duyệt cùng với việc xét duyệt dự toán kinh phí của đề tài, dự án và sau khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Chi phí kiểm tra tình hình thực hiện các đề tài, dự án được chi từ kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Sở KHCNMT, Sở TC-VG và các cơ quan có liên quan trong phạm vi chức năng của mình có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc thực hiện bản quy định này và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện ở các ngành, các cấp và đơn vị trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, các ngành, các cấp, các tổ chức, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm kịp thời phản ánh về Sở KHCNMT để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.