Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về chi hỗ trợ cho các hoạt động trong quá trình xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh
25/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu; chế độ thu, nộp; quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
25/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về chi hỗ trợ cho các hoạt động trong quá trình xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu; chế độ thu, nộp; quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu; chế độ thu, nộp; quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- Về việc ban hành Quy định về chi hỗ trợ cho các hoạt động trong quá trình xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành Quy định về chi hỗ trợ cho các hoạt động trong quá trình xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu; chế độ thu, nộp; quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau: 1. Mức thu: TT Danh mục Mức thu A Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố Bạc Liêu I Cấp giấy chứng nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quy định mức thu; chế độ thu, nộp; quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể n...
- Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố Bạc Liêu
- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Điều 1 . Ban hành Quy định về chi hỗ trợ cho các hoạt động trong quá trình xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thế Dũng QUY ĐỊNH Về ch...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Tài chính, các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giao Sở Tài chính, các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Qu...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh thuộc đối tượng điều chỉnh của Quy định này là các văn bản do HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh ban hành; đáp ứng đầy đủ các yếu tố và được xây dựng, ban hành theo đúng trình tự, thủ tục quy định tại Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp l...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
- Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh thuộc đối tượng điều chỉnh của Quy định này là các văn bản do HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh ban hành
- đáp ứng đầy đủ các yếu tố và được xây dựng, ban hành theo đúng trình tự, thủ tục quy định tại Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND và Nghị định 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của C...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi và mức chi 1. Xây dựng đề cương (đối với cơ quan được giao chủ trì soạn thảo văn bản): a) Xây dựng đề cương văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh: - Nghị quyết, quyết định có nội dung phức tạp: 300.000 đồng/ đề cương. - Nghị quyết, quyết định có nội dung đơn giản: 200.000 đồng/ đề cương. - Chỉ thị: 150.000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giới hạn mức chi 1. Tổng mức chi để thực hiện các nội dung quy định tại Điều 2 của Quy định này không được vượt quá mức tối đa dưới đây: a) Đối với dự thảo nghị quyết, quyết định của HĐND, UBND tỉnh: tối đa không quá 3.500.000 đồng/ văn bản. b) Đối với dự thảo nghị quyết, quyết định của HĐND, UBND cấp huyện: tối đa không quá 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí và quản lý kinh phí 1. Nguồn kinh phí chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND do ngân sách các cấp đảm bảo theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành. 2. Hàng năm, các cơ quan, tổ chức căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình và dự kiến kế hoạch xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND, lập dự t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện đúng trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh; tham mưu Thường trực HĐND, UBND tỉnh quyết định các tiêu chí để xác định văn bản có tính chất phức tạp quy định tại kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.