Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 31
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Bưu chính Viễn thông chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa Thông tin, Công an tỉnh, các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân cung cấp, khai thác và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều l. Phạm vi, đối tượng áp dụng. Quy chế này điều chỉnh việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai phải thực hiện theo quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: l . Hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh: Là các hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Gia Lai; 2 . Chủ thể cung cấp dịch vụ Internet: Là tổ chức, cá nhân có trụ sở, chi nhánh hoặc có tham gia trong ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý. l. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và phạm quy đạo đức, thuần phong mỹ tục; 2. Phát triển internet với đầy đủ các dịch vụ có chất lượng cao và giá cước hợp lý nhằm đáp ứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Đảm bảo an toàn, an ninh cho các hệ thống thiết bị và thông tin trên internet là trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, cá nhân. Khi phát hiện các trang thông tin, dịch vụ trên internet có nội dung chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, xâm hại đến an ninh quốc gia, những thông tin có nội dung khủng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Thông tin đưa vào lưu trữ, truyền đi và nhận đến trên Internet phải tuân thủ các quy định của Luật Báo chí, Luật xuất bản, Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và quản lý thông tin trên Internet. Tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet phải chịu trách nhiệm về những nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bí mật đối với các thông tin trên Internet của tổ chức, cá nhân được bảo đảm theo quy định của Hiến pháp và pháp luật. Việc kiểm soát thông tin trên Internet phải do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiến hành theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ internet. Chủ thể cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về dịch vụ Internet.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Lưu giữ trên máy tính kết nối Internet các tin, tài liệu, số liệu thuộc bí mật Nhà nước, bí mật quân sự, an ninh, kinh tế, đối ngoại và những bí mật khác do pháp luật nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định (trừ những trường hợp đặc biệt do cơ quan có thẩm quyền quy định); 2. Sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG VIỆC QUẢN LÝ INTERNET

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung quản lý Nhà nước về Internet bao gồm: 1. Xây dựng chính sách, chiến lược, quy hoạch phát triển Internet; 2. Xây dựng và ban hành các văn bản pháp luật về quản lý, thiết lập hệ thống thiết bị, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet; 3. Quản lý việc cấp phép trong hoạt động Internet; 4 . Quản lý tiêu chuẩn kỹ thuật và chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm chung của các sở, ban, ngành, cơ quan, đoàn thể. 1. Các sở ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong phạm vi quản lý của đơn vị mình thực hiện quyền và nghĩa vụ trong hoạt động Internet theo đúng quy định của pháp luật; phối hợp với Sở Bưu chính Viễn thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Bưu chính Viễn thông. 1. Là cơ quan chịu trách nhiệm trực tiếp thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh; có nhiệm vụ phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong công tác quản lý và làm đầu mối tiếp nhận, phối hợp xử lý thông tin về lĩnh vự...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng 1. Được sử dụng tất cả các dịch vụ hoạt động trong lĩnh vực Internet, trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật. 2. Thực hiện đầy đủ các điều khoản trong hợp đồng đã giao kết với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hoặc đại lý Internet. 3. Cung cấp cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ, cho đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm của Sở Bưu chính Viễn thông.
  • 1. Là cơ quan chịu trách nhiệm trực tiếp thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh
  • có nhiệm vụ phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong công tác quản lý và làm đầu mối tiếp nhận, phối hợp xử lý thông tin về lĩnh vực thông tin trên Interne...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng
  • 1. Được sử dụng tất cả các dịch vụ hoạt động trong lĩnh vực Internet, trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật.
  • 2. Thực hiện đầy đủ các điều khoản trong hợp đồng đã giao kết với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hoặc đại lý Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Sở Bưu chính Viễn thông.
  • 1. Là cơ quan chịu trách nhiệm trực tiếp thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh
  • có nhiệm vụ phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong công tác quản lý và làm đầu mối tiếp nhận, phối hợp xử lý thông tin về lĩnh vực thông tin trên Interne...
Target excerpt

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng 1. Được sử dụng tất cả các dịch vụ hoạt động trong lĩnh vực Internet, trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật. 2. Thực hiện đầy đủ các điều khoản trong hợp đồng...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Văn hóa Thông tin. 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về nội dung thông tin trong hoạt động Internet trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền; 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện tuyên truyền trên báo chí, các phương tiện thông tin đại chúng kiến thức về Internet nhằm nâng cao nhận thức của n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo. 1. Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và trình UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý việc sử dụng dịch vụ Internet trong các trường học; tổ chức thực hiện việc tuyên truyền, hướng dẫn sử dụng dịch vụ Internet trong trường học; 2. Tổ chức thực hiện việc nghiên cứu ứng dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Trách nhiệm của Công an tỉnh, 1. Là cơ quan đầu mối phối hợp với các cơ quan chức năng thuộc Bộ Công an xử lý thông tin nghiệp vụ về Internet trên địa bàn tỉnh; đề xuất, phối hợp thực hiện các biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ để bảo đảm an toàn mạng lưới và an ninh thông tin trong hoạt động Internet theo quy định của Bộ Công an;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Internet theo quy định của pháp luật; 2. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân, thực hiện những quy định của Nhà nước về đăng ký kinh doanh trong hoạt động đại lý Internet; theo dõi tình hình hoạt động kinh doanh Inter...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố. 1. Tổ chức thực hiện quản lý nhà nước trong hoạt động Internet tại địa phương theo thẩm quyền; hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện Quy chế này; 2. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đại lý Internet th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Thanh tra chuyên ngành và UBND các cấp xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động Internet theo chức năng quản lý nhà nước và thẩm quyền xử phạt quy định tại Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính và Nghị định số 55/2001/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Trách nhiệm của các chủ thể cung cấp dịch vụ Internet. 1. Chấp hành đúng các quy định về đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động và nộp thuế theo quy định của Nhà nước; 2. Có giấy phép cung cấp dịch vụ Internet do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với IXP, ISP, OSP); có hợp đồng đại lý với ISP, OSP (đối với đại lý Int...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 19

Điều 19 . Trách nhiệm của các doanh nghiệp, đơn vị cung cấp dịch vụ Internet. l. Tuân thủ các quy định của pháp luật về việc bảo đảm quyền lợi của khách hàng 2. Hướng dẫn khách hàng của mình tuân thủ pháp luật về Internet và có các biện pháp đề phòng, phát hiện, ngăn chặn người sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về Internet như đánh cắp...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh các vấn đề cần điều chỉnh thì các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Thông tin và Truyền thông) để xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19 . Trách nhiệm của các doanh nghiệp, đơn vị cung cấp dịch vụ Internet.
  • l. Tuân thủ các quy định của pháp luật về việc bảo đảm quyền lợi của khách hàng
  • Hướng dẫn khách hàng của mình tuân thủ pháp luật về Internet và có các biện pháp đề phòng, phát hiện, ngăn chặn người sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về Internet như đánh cắp mật khẩu, truy cập đ...
Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh các vấn đề cần điều chỉnh thì các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Thông tin và Truyền thông)...
Removed / left-side focus
  • Điều 19 . Trách nhiệm của các doanh nghiệp, đơn vị cung cấp dịch vụ Internet.
  • l. Tuân thủ các quy định của pháp luật về việc bảo đảm quyền lợi của khách hàng
  • Hướng dẫn khách hàng của mình tuân thủ pháp luật về Internet và có các biện pháp đề phòng, phát hiện, ngăn chặn người sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về Internet như đánh cắp mật khẩu, truy cập đ...
Target excerpt

Điều 21. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh các vấn đề cần điều chỉnh thì các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Thông tin và Truyền thông) để xem xé...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện đối với điểm kinh doanh đại lý Internet. 1. Có địa điểm và mặt bằng dành riêng cho đại lý Internet, có quyền sử dụng hợp pháp địa điểm và mặt bằng này. Địa điểm mặt bằng phải phù hợp với quy mô hoạt động kinh doanh của các đại lý và bảo đảm các tiêu chuẩn: a) Diện tích sử dụng cho mỗi một máy tính tối thiểu là 1m 2 ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 21

Điều 21 . Trách nhiệm của Đại lý Internet. l. Tuân thủ các quy định của pháp luật về việc đảm bảo quyền lợi của người sử dụng dịch vụ Internet. Chỉ được cung cấp nội dung thông tin về người sử dụng cho các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; 2. Thực hiện đầy đủ các điều khoản, điều kiện ghi trong hợp đồng đại lý ký với doanh nghiệp cung cấ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định hiện hành. Thẩm quyền, thủ tục, trình tự, thời hạn khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo các quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21 . Trách nhiệm của Đại lý Internet.
  • l. Tuân thủ các quy định của pháp luật về việc đảm bảo quyền lợi của người sử dụng dịch vụ Internet. Chỉ được cung cấp nội dung thông tin về người sử dụng cho các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền;
  • 2. Thực hiện đầy đủ các điều khoản, điều kiện ghi trong hợp đồng đại lý ký với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet;
Added / right-side focus
  • Điều 20. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
  • Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định hiện hành.
  • Thẩm quyền, thủ tục, trình tự, thời hạn khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo các quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 21 . Trách nhiệm của Đại lý Internet.
  • l. Tuân thủ các quy định của pháp luật về việc đảm bảo quyền lợi của người sử dụng dịch vụ Internet. Chỉ được cung cấp nội dung thông tin về người sử dụng cho các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền;
  • 2. Thực hiện đầy đủ các điều khoản, điều kiện ghi trong hợp đồng đại lý ký với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet;
Target excerpt

Điều 20. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định hiện hành. Thẩm quyền, thủ tục, trình tự, thời hạn khiếu nại, tố cáo và giải...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đối với các đối tượng cung cấp dịch vụ truy nhập Internet tương tự như đại lý nhưng không thu cước của người sử dụng. 1. Các quán cà phê, quán giải khát, khách sạn, nhà nghỉ, v.v... có cung cấp miễn cước dịch vụ Internet cho khách hàng của mình bằng phương thức vô tuyến hay hữu tuyến đều phải tuân thủ các quy định tại điều 21...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quyền của người sử dụng dịch vụ Internet. 1. Sử dụng các thiết bị truy nhập Internet di động hoặc tự lắp đặt hệ thống thiết bị tại địa điểm mà mình toàn quyền sử dụng theo quy định của pháp luật để truy nhập đến các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) và ISP dùng riêng trong nước bằng phương thức kết nối trự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ Internet. 1. Có trách nhiệm tự bảo vệ mật khẩu, khóa mật mã, thông tin riêng của mình, nội dung thông tin do mình đưa vào lưu trữ, truyền đi trên Internet; 2. Không đưa vào Internet hoặc lợi dụng Internet để truyền bá các thông tin, hình ảnh đồi trụy, vi phạm thuần phong mỹ tục hoặc để chống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Sở Bưu chính Viễn thông chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân có đóng góp tích cực trong hoạt động Internet tại tỉnh như nghiên cứu, khai thác, ứng dụng dịch vụ Internet phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và tích cực trong việc chủ động phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động Internet được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật. Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh các vấn đề cần điều chỉnh thì các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Bưu chính Viễn thông để tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin điện tử trên Internet và trò chơi trực tuyến (game online) trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin điện tử trên Internet và trò chơi trực tuyến (game online) trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, các sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin điện tử trên Internet và trò chơi trực tuyến trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân cung cấp, khai thác và sử dụng dịch vụ Internet, thông tin điện tử trên Internet và trò chơi trực tuyến trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyế...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin điện tử trên Internet và trò chơi trực tuyến (game online) trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mọi tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong lĩ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1. Internet là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức Internet (Internet Protocol - IP) và tài nguyên Internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng. 2. Hoạt động trong lĩnh vực Internet trên địa bàn tỉnh là các hoạt động qu...
Điều 3. Điều 3. Chính sách quản lý và phát triển Internet 1. Khuyến khích việc ứng dụng Internet trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội để nâng cao năng suất lao động; mở rộng các hoạt động thương mại; hỗ trợ cải cách hành chính, tăng tiện ích xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân và bảo đảm an ninh, quốc phòng. 2. Thúc đẩy v...