Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh
Added / right-side focus
  • Về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh
Target excerpt

Về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh, như sau: 1. Sửa đổi Điều 4. Đối tượng được vay vốn: "1. Hộ kinh doanh cá thể, tổ hợp sản xuất, hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã, cơ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ kinh doanh cá thể, tổ hợp sản xuất, hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã, cơ sở sản xuất kinh doanh của người tàn tật, doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, chủ trang trại, cơ sở sản xuất của trung tâm giáo dục lao động - xã hội (Sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất, kinh doa...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh,...
  • 1. Sửa đổi Điều 4. Đối tượng được vay vốn:
  • "1. Hộ kinh doanh cá thể, tổ hợp sản xuất, hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã, cơ sở sản xuất kinh doanh của người khuyết tật, doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, chủ t...
Added / right-side focus
  • a) Người lao động thuộc hộ gia đình chính sách, gồm có:
  • - Vợ (Chồng), con của liệt sỹ;
  • Thương binh (Kể cả thương binh loại B được xác nhận từ ngày 31/12/1993 trở về trước, nay gọi là quân nhân bị tai nạn lao động)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh,...
  • 4. Các Trung tâm giới thiệu việc làm; các cơ sở đào tạo nghề.
  • Trong các đối tượng trên, ưu tiên cho các dự án sử dụng nhiều lao động là người khuyết tật, lao động nữ, lao động là thân nhân chủ yếu của người có công với cách mạng, cá nhân đi làm việc có thời h...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sửa đổi Điều 4. Đối tượng được vay vốn: Right: Điều 4. Đối tượng được vay vốn
  • Left: 3. Người lao động (độc thân) đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, hộ gia đình có lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài. Right: 3. Người lao động (Độc thân) đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, hộ gia đình có lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài thuộc một trong các trường hợp sau:
Target excerpt

Điều 4. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ kinh doanh cá thể, tổ hợp sản xuất, hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã, cơ sở sản xuất kinh doanh của người tàn tật, doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động theo Luật Doanh nghiệp...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 05/5/2014 của UBND tỉnh về Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh. C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây của UBND tỉnh về Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Nam đều bãi bỏ (Quyết định số 13/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004 về việc thành lập Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 16/8/2006 về việc sửa đổi, bổ sung m...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 05/5/2014 của UBND tỉnh về Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo...
  • Các nội dung tại Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh chỉnh của Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây của UBND tỉnh về Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Nam đều bãi bỏ (Quyết định số 13/2004/QĐ-UB ngày...
  • Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 16/8/2006 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004
  • Quyết định số 4535/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 về việc ủy quyền phê duyệt dự án vay vốn từ Quỹ giải quyết việc làm).
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
  • Các nội dung tại Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh chỉnh của Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 05/5/2014 của UBND tỉnh về Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo... Right: Quyết định số 2905/QĐ-UBND ngày 18/9/2007 về sửa đổi, bổ sung cơ chế cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Nam đối với cá nhân đi xuất khẩu lao động
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quyết định trước đây của UBND tỉnh về Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Nam đều bãi bỏ (Quyết định số 13/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004 về việc t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - VPCP (b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Quảng Nam, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể, cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam trên cơ sở tổ chức lại Quỹ giải quyết việc làm tỉnh để cùng với Quỹ Quốc gia về việc làm tham gia thực hiện các mục tiêu của Chương trình mục tiêu về việc làm tỉnh Quảng Nam đến năm 2010, giai đoạn 2011 - 2015 và Đề án tiếp tục đổi mới và phát tr...
Điều 2. Điều 2. Nguồn hình thành Quỹ 1. Số dư Quỹ giải quyết việc làm tỉnh chuyển sang. 2. Bổ sung từ nguồn tiền lãi cho vay từ Quỹ giải quyết việc làm tỉnh được trích lại để dự phòng bù đắp các khoản vốn vay bị tổn thất do nguyên nhân bất khả kháng. 3. Căn cứ vào khả năng cân đối của ngân sách tỉnh, hàng năm bố trí từ 01 tỷ đồng trở lên để bổ...
Điều 3. Điều 3. Nội dung sử dụng Quỹ 1. Cho các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất - kinh doanh vay vốn để phát triển hoạt động sản xuất - kinh doanh, hạn chế lao động mất việc làm và thu hút thêm lao động mới. 2. Cho hộ gia đình vay vốn để phát triển kinh tế, giải quyết việc làm tại chỗ. 3. Cho cá nhân có nhu cầu đi xuất khẩu lao động vay vốn để ch...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện để được vay vốn 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1, Điều 4: a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất - kinh doanh đảm bảo thu hút lao động mới vào làm việc và được chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án xác nhận. b) Dự án có mức vốn vay trên 30 triệu đồng phải có tài sản thế chấp, cầ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ