Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, các ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này. Trường hợp giá đất trên thị trường có biến động liên tục kéo dài từ 60 ngày trở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 45/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Bảng quy định này quy định giá các loại đất cụ thể tại các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng: Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang được quy định để làm cơ sở: - Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; - Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá Quy định này. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người sử dụng đất thỏa thuận về giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá các loại đất được xác định cho từng huyện, thị xã, thành phố theo phụ lục đính kèm: 1. Giá đất tại huyện An Biên. 8. Giá đất tại huyện Kiên Hải. 2. Giá đất tại huyện An Minh. 9. Giá đất tại huyện Kiên Lương. 3. Giá đất tại huyện Châu Thành. 10. Giá đất tại huyện Phú Quốc. 4. Giá đất tại huyện Giồng Riềng. 11. Giá đất tại th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giá các loại đất được xác định như sau: 1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất: a. Đất trồng cây hàng năm gồm: đất trồng lúa, đất trồng cỏ dùng vào chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác. b. Đất trồng cây lâu năm. c. Đất rừng sản xuất. d. Đất nuôi trồng thủy sản. đ. Đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng. Giá các loại đất trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh mức chênh lệch giá đất ở giữa các đoạn đường trên cùng một tuyến đường (chỉ áp dụng cho công tác bồi thường) Trường hợp trên cùng một đường phố hoặc đường giao thông có mức chênh lệch khác nhau do được phân nhiều đoạn thì được áp dụng hệ số điều chỉnh như sau: - Đối với đất đô thị được áp dụng giảm 5% cho mỗi khoảng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NHỮNG ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sau khi các tuyến đường đã được nâng cấp, trung tâm thương mại hoàn thành đưa vào sử dụng thì các chủ đầu tư, ban quản lý dự án có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản để Sở Tài nguyên và Môi trường đề xuất giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Giá đất ở các nơi chưa xác định trong Quy định này nếu có vị trí và các điều kiện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bảng quy định giá các loại đất này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2009, không áp dụng để giải quyết các công việc có liên quan đến giá đất trước đây.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp cùng các địa phươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc phân cấp, ủy quyền cho ban quản lý đầu tư phát triển đảo Phú Quốc một số lĩnh vực đầu tư phát triển đảo Phú Quốc
Điều 1. Điều 1. Phân cấp quản lý nhà nước cho Ban Quản lý đầu tư phát triển đảo Phú Quốc (dưới đây gọi tắt là Ban Quản lý) trên các lĩnh vực trong phạm vi quản lý của Ban Quản lý như sau: - Cấp giấy phép xây dựng công trình trong phạm vi quản lý của Ban Quản lý phù hợp với quy hoạch chung, quy hoạch chi tiết đã được cơ quan có thẩm quyền phê d...
Điều 2. Điều 2. Ủy quyền quản lý nhà nước cho Ban Quản lý đầu tư phát triển đảo Phú Quốc trên các lĩnh vực trong phạm vi quản lý của Ban Quản lý như sau: - Quyết định đầu tư đối với các dự án nhóm B, C sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư tại đảo Phú Quốc; quản lý đầu tư, xây dựng, đấu thầu các dự án thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo qu...
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện Giám đốc các sở, ngành của tỉnh có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Ban Quản lý đầu tư phát triển đảo Phú Quốc thực hiện các công việc sau: - Tổ chức bàn giao các hồ sơ và thủ tục có liên quan cho Ban Quản lý đầu tư phát triển đảo Phú Quốc theo nội dung được phân cấp hoặc ủy quyền theo quy định; - Cử cán bộ gi...
Điều 4. Điều 4. Giao cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ban Quản lý đầu tư phát triển đảo Phú Quốc tổ chức thực hiện việc giao, nhận hồ sơ thủ tục và các vấn đề khác theo đúng quy định tại Quyết định số 38/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 02 năm 2006 và Quyết định số 42/2007/QĐ-TTg ngà...
Điều 5. Điều 5. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành có liên quan, Trưởng Ban Quản lý đầu tư phát triển đảo Phú Quốc, Chủ tịch UBND huyện Phú Quốc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.