Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về tổ chức bộ máy của Sở Bưu chính Viễn thông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Tổ chức bộ máy của Sở Bưu chính Viễn thông: 1. Lãnh đạo: có Giám đốc và Phó Giám đốc. 2. Cơ cấu tổ chức: - Văn Phòng. - Thanh Tra. - Phòng Bưu chính Viễn thông. - Phòng Công nghệ thông tin. Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông quy định cụ thể nhiệm vụ của các tổ chức và phòng chuyên môn thuộc Sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 08/08/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh tách Văn phòng - Thanh tra thuộc Sở Bưu chính Viễn thông thành Văn phòng Sở và Thanh tra Sở Bưu chính Viễn thông và thay thế Điều 3, Quyết định số 01/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Sở Bưu chính Viễn thông.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 08/08/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh tách Văn phòng
  • Thanh tra thuộc Sở Bưu chính Viễn thông thành Văn phòng Sở và Thanh tra Sở Bưu chính Viễn thông và thay thế Điều 3, Quyết định số 01/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Sở...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 08/08/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh tách Văn phòng
  • Thanh tra thuộc Sở Bưu chính Viễn thông thành Văn phòng Sở và Thanh tra Sở Bưu chính Viễn thông và thay thế Điều 3, Quyết định số 01/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Sở...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông; Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy tắc, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của người kinh doanh vận tải hành khách, hàng hoá dễ cháy và dễ nổ trên đường thuỷ nội địa
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của người kinh doanh vận tải hành khách, hàng hoá dễ cháy và dễ nổ trên đường thuỷ nội địa.
Điều 3. Điều 3. Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thi hành Quyết định này. QUY TẮC BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA NGƯỜI KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNG HOÁ DỄ CHÁY VÀ DỄ NỔ TRÊN ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA (Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng 1. Doanh nghiệp bảo hiểm, người kinh doanh vận tải hành khách, hàng hoá dễ cháy và dễ nổ trên đường thuỷ nội địa có nghĩa vụ thực hiện chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự theo quy định tại Quy tắc này. 2. Chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của người kinh doanh vận tải trê...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy tắc này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường thủy nội địa: là luồng, âu tầu, các công trình đưa phương tiện qua đập, thác trên sông, kênh, rạch hoặc luồng trên hồ, đầm, phá, vụng, vịnh, ven bờ biển, ra đảo, nối các đảo thuộc nội thuỷ của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chứ...
Điều 3. Điều 3. Hợp đồng bảo hiểm Trên cơ sở Giấy yêu cầu bảo hiểm của bên mua bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm. Giấy chứng nhận bảo hiểm là bằng chứng ký kết hợp đồng bảo hiểm giữa bên mua bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm. Giấy chứng nhận bảo hiểm được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban...
Điều 4. Điều 4. Phí bảo hiểm và mức trách nhiệm bảo hiểm Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm có trách nhiệm tuân thủ Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm có thể thoả thuận áp dụng biểu phí và mức trá...