Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về Bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
07 /2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
02/2012/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về Bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Quy định về Bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về Bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn Điều 26 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP về người có trách nhiệm bảo trì; công trình, bộ phận công trình bắt buộc phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng; xem xét, quyết định việc tiếp tục sử dụng đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế; xử lý đối với công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này hướng dẫn Điều 26 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP về người có trách nhiệm bảo trì
- công trình, bộ phận công trình bắt buộc phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về Bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế nội dung tại Điều 11, Chương II của Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 20/4/2011 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy chế Quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc các cơ quan hành chính nhà nước; cơ quan Đảng, đoàn thể, các tổ chức chính trị - xã...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về người có trách nhiệm bảo trì 1. Trách nhiệm bảo trì công trình có một chủ sở hữu: a) Đối với công trình thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức, cá nhân được nhà nước giao quản lý, khai thác công trình có trách nhiệm bảo trì công trình; b) Đối với công trình thuộc sở hữu khác, chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về người có trách nhiệm bảo trì
- 1. Trách nhiệm bảo trì công trình có một chủ sở hữu:
- a) Đối với công trình thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức, cá nhân được nhà nước giao quản lý, khai thác công trình có trách nhiệm bảo trì công trình;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế nội dung tại Điều 11, Chương II của Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 20/4/2011 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy chế Quản lý công sở, trụ sở, nhà làm việc các cơ quan hàn...
- cơ quan Đảng, đoàn thể, các tổ chức chính trị
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có quyền sở hữu công trình theo quy định của pháp luật chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Viết Thuần QUY ĐỊNH Về việc Quy địn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Công trình, bộ phận công trình bắt buộc phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Trong quá trình khai thác, sử dụng, các công trình được quy định tại Phụ lục 1 Thông tư này và các công trình có dấu hiệu lún, nứt, nghiêng và các dấu hiệu bất thường khác có khả năng gây sập đổ công trình bắt buộc phải được quan trắc....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Công trình, bộ phận công trình bắt buộc phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng
- Trong quá trình khai thác, sử dụng, các công trình được quy định tại Phụ lục 1 Thông tư này và các công trình có dấu hiệu lún, nứt, nghiêng và các dấu hiệu bất thường khác có khả năng gây sập đổ cô...
- Các bộ phận công trình cần được quan trắc là hệ kết cấu chịu lực chính của công trình mà khi bị hư hỏng có thể dẫn đến sập đổ công trình (ví dụ:
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có quyền sở hữu công trình theo quy định của pháp luật chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng dân dụng (trừ công trình di tích lịch sử văn hóa), công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị (sau đây viết tắt là công trình) trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xem xét, quyết định việc tiếp tục sử dụng đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế là công trình đã có thời gian khai thác, sử dụng lớn hơn tuổi thọ thiết kế của công trình. Tuổi thọ thiết kế của công trình được xác định theo quy định của hồ sơ thiết kế. Trường hợp hồ sơ thiết kế của công trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xem xét, quyết định việc tiếp tục sử dụng đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế
- 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế là công trình đã có thời gian khai thác, sử dụng lớn hơn tuổi thọ thiết kế của công trình. Tuổi thọ thiết kế của công trình được xác định theo quy định của hồ sơ...
- Trường hợp hồ sơ thiết kế của công trình bị mất hoặc không quy định tuổi thọ thì tuổi thọ của công trình được xác định theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan hoặc căn cứ theo tuổi thọ đã...
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng dân dụng (trừ công trình di tích lịch sử văn hóa), công trình công nghiệp vật li...
- 2. Công tác bảo trì các loại công trình xây dựng khác do các Bộ quản lý công trình chuyên ngành hướng dẫn theo quy định tại Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Bảo trì công trình: Là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: Kiểm tra, quan trắc, bảo dưỡng, kiểm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Công trình, bộ phận công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng là công trình, bộ phận công trình nguy hiểm, có nguy cơ sập đổ biểu hiện qua các dấu hiệu như nứt, võng, lún, nghiêng đến giá trị giới hạn theo quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng
- Công trình, bộ phận công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng là công trình, bộ phận công trình nguy hiểm, có nguy cơ sập đổ biểu hiện qua các dấu hiệu như nứt, võng, lún, nghiên...
- 2. Khi phát hiện công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng, người có trách nhiệm bảo trì có trách nhiệm thực hiện các quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Bảo trì công trình: Là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng.
- Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: Kiểm tra, quan trắc, bảo dưỡng, kiểm định chất lượng và sửa chữa công trình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu về bảo trì 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo các nội dung của Quy định này. 2. Quy trình bảo trì công trình được lập phù hợp với các bộ phận công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình, loại, cấp công trình và mục đích sử dụng của công trình. 3. Việc bảo trì cô...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình với những nội dung sau đây: 1. Việc lập và phê duyệt quy trình bảo trì của công trình theo quy định của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. 2. Việc tuân thủ quy định bảo trì công trình của chủ sở hữu hoặc người đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình
- Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình với những nội dung sau đây:
- 1. Việc lập và phê duyệt quy trình bảo trì của công trình theo quy định của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
- Điều 3. Yêu cầu về bảo trì
- 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo các nội dung của Quy định này.
- 2. Quy trình bảo trì công trình được lập phù hợp với các bộ phận công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình, loại, cấp công trình và mục đích sử dụng của công trình.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự thực hiện công tác bảo trì 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình. 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình. 3. Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất. 4. Quan trắc đối với các công trình có yêu cầu quan trắc. 5. Bảo dưỡng công trình. 6. Kiểm định chất lượng công trình khi cần thi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012.
- 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông...
- Điều 4. Trình tự thực hiện công tác bảo trì
- 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình.
- 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch bảo trì công trình 1. Kế hoạch bảo trì công trình được lập hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì được duyệt và hiện trạng công trình, bao gồm các nội dung sau: a) Tên công việc thực hiện; b) Thời gian thực hiện; c) Phương thức thực hiện; d) Chi phí thực hiện. 2. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm lập và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình 1. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Kiểm định định kỳ theo quy trình bảo trì công trình được duyệt; b) Khi phát hiện thấy chất lượng công trình có những hư hỏng của một số bộ phận công trình, công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Công trình, bộ phận công trình bắt buộc phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Trong quá trình khai thác, sử dụng, các công trình được quy định tại Phụ lục Quy định này và các công trình có dấu hiệu lún, nứt, nghiêng và các dấu hiệu bất thường khác có khả năng gây sập đổ công trình bắt buộc phải được quan trắc. Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xem xét, quyết định việc tiếp tục sử dụng đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế là công trình đã có thời gian khai thác, sử dụng lớn hơn tuổi thọ thiết kế của công trình. Tuổi thọ thiết kế của công trình được xác định theo quy định của hồ sơ thiết kế. Trường hợp hồ sơ thiết kế của công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý đối với các công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng. 1. Công trình, bộ phận công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng là công trình, bộ phận công trình nguy hiểm, có nguy cơ sập đổ biểu hiện qua các dấu hiệu như nứt, võng, lún, nghiêng đến giá trị giới hạn theo quy định của quy chuẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguồn kinh phí bảo trì công trình Kinh phí bảo trì công trình được hình thành từ các nguồn sau đây: 1. Ngân sách nhà nước (ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương) phân bổ hàng năm. 2. Nguồn thu phí sử dụng công trình xây dựng ngoài ngân sách nhà nước. 3. Nguồn vốn của chủ đầu tư, chủ sở hữu đối với các công trình kinh do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm chi trả chi phí bảo trì công trình 1. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền, trừ trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Chủ sử dụng công trình đối với công trình đã đưa vào sử dụng. 3. Đối với công trình có nhiều chủ sở hữu, các chủ sở hữu có trách nhiệm chi trả chi phí bảo trì phần sở hữu riêng của mình và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý, thanh toán, quyết toán chi phí bảo trì công trình 1. Đối với công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm quản lý, thanh toán, quyết toán kinh phí bảo trì công trình theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các quy định của pháp luật. 2. Đối với công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM TRONG CÔNG TÁC BẢO TRÌ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình do mình thiết kế cùng với hồ sơ thiết kế. 2. Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo trì 1. Trách nhiệm bảo trì công trình có một chủ sở hữu: a) Đối với công trình thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức, cá nhân được nhà nước giao quản lý, khai thác công trình có trách nhiệm bảo trì công trình; b) Đối với công trình thuộc sở hữu khác, chủ sở hữu công trình có trách nhiệm bảo tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của chủ sở hữu các công trình đang khai thác, sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình 1. Không bắt buộc phải lập quy trình bảo trì riêng cho từng công trình dân dụng cấp IV, nhà ở riêng lẻ và công trình tạm, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền của các công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo trì công trình 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Xây dựng xem xét, tham mưu để UBND tỉnh quyết định việc tiếp tục sử dụng đối với công trình từ cấp II trở xuống đã hết tuổi thọ thiết kế và xử lý đối với công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điêu 17. Xử lý vi phạm Chủ sở hữu, người khai thác, sử dụng công trình nếu không tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo Nghị định 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về Bảo trì công trình xây dựng và Quy định này sẽ bị xử phạt theo Nghị định 121/2013/NĐ-CP ngày 10/10/2013 của Chính phủ về Quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn triển khai Quy định này đến các đơn vị trực thuộc quyền quản lý; Chủ sở hữu hay người được ủy quyền, người khai thác sử dụng công trình trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.