Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 29
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc quản lý xe công nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Ban hành hướng dẫn tạm thời kỹ thuật nhân giống, trồng, chăm sóc, thu hái quả và sơ chế hạt cây mắc ca

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành hướng dẫn tạm thời kỹ thuật nhân giống, trồng, chăm sóc, thu hái quả và sơ chế hạt cây mắc ca
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về việc quản lý xe công nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc quản lý xe công nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Hướng dẫn tạm thời kỹ thuật nhân giống, trồng, chăm sóc, thu hái quả và sơ chế hạt cây Mắc ca.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Hướng dẫn tạm thời kỹ thuật nhân giống, trồng, chăm sóc, thu hái quả và sơ chế hạt cây Mắc ca.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc quản lý xe công nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Sở Tư Pháp chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã An Khê, thành phố Pleiku tổ chức phổ biến, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Sở Tư Pháp chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã An Khê, thành phố Pleiku tổ chức phổ biến, hướng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND các huyện thị xã và thành phố Pleiku, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Hà Công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ...
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Hà Công Tuấn
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND các huyện thị xã và thành phố Pleiku, Th...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM/ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3087/QĐ-BNN-TCLN ngày 04 tháng 8 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều l. Bản quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng xe công nông tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Gia Lai nhằm thực hiện nghiêm túc Luật Giao thông đường bộ, Nghị quyết 13/2002/NQ-CP của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thuật ngữ xe công nông trong bản quy định này bao gồm các loại xe tương tự ô tô và xe máy kéo nhỏ được hiểu như sau: 1. Các loại xe tương tự ô tô (thường gọi là xe độ chế, xe tự lắp ráp, xe công nông đầu ngang, xe vận tải nhỏ,…) là một loại phương tiện giao thông đường bộ được lắp ráp tận dụng từ các tổng thành ô tô cũ, chạy bằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ - QUẢN LÝ XE VÀ NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN XE CÔNG NÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tất cả xe công nông hoạt động trên đường giao thông công cộng thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai đều phải được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền đăng ký, cấp biển số và kiểm tra kỹ thuật an toàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đăng ký, đăng kiểm xe công nông 1 . Các loại xe tương tự ô tô: a) Các loại xe tương tự ô tô được đăng ký, cấp biển số và cấp phép lưu hành giấy đăng ký cấp cho các loại xe tương tự ô tô có giá trị đến hết ngày 31/12/2007. b) Từ ngày 01/01/2008 cấm các loại xe tương tự, ô tô tham gia giao thông. c) Các loại xe tương tự ô tô thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thông qua công tác đăng kiểm, cơ quan đăng kiểm xác định tải trọng tối đa theo hướng dẫn của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các tổ chức, cá nhân có xe công nông có trách nhiệm đưa xe đến các địa điểm theo thông báo của chính quyền địa phương để đăng kiểm, đăng ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện, thủ tục xét cấp đăng ký hành chính và cấp biển số xe 1. Hồ sơ đăng ký xe gồm: a) Tờ khai đăng ký kiểm tra từng xe do chủ phương tiện tự khai; b) Các loại giấy tờ xác nhận nguồn gốc sở hữu hợp pháp của xe hoặc tổng thành (động cơ, khung xe). Trường hợp không có các giấy tờ trên, chủ phương tiện phải có giấy cam đoan c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường 1. Xác định các thông số kỹ thuật: a) Được áp dụng các thông số kỹ thuật của xe công nông do cơ quan có quyền ban hành hoặc các loại phương tiện tương đương (về kích thước, tự trọng, phân bố các trục, các kết cấu cơ bản của các hệ thống tổng thành,...); b) Tài liệu kỹ thuật của nh...

Open section

Tiêu đề

Ban hành hướng dẫn tạm thời kỹ thuật nhân giống, trồng, chăm sóc, thu hái quả và sơ chế hạt cây mắc ca

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành hướng dẫn tạm thời kỹ thuật nhân giống, trồng, chăm sóc, thu hái quả và sơ chế hạt cây mắc ca
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
  • 1. Xác định các thông số kỹ thuật:
  • a) Được áp dụng các thông số kỹ thuật của xe công nông do cơ quan có quyền ban hành hoặc các loại phương tiện tương đương (về kích thước, tự trọng, phân bố các trục, các kết cấu cơ bản của các hệ t...
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn kỹ thuật xe công nông 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật chung: a) Hệ thống phanh: Dẫn động của phanh chính và phanh tay linh hoạt, nhẹ nhàng; cơ cấu dẫn động không rạn nứt (hoặc rò rỉ dầu đối với phanh dầu), định vị chắc chắn; b) Hiệu quả phanh chính: Xe không tải thử trên đường bằng phẳng với tốc độ V= 20km/h, quãng đường phan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xe máy kéo nhỏ khi hư hỏng có nhu cầu thay đổi kết cấu, thay thế các tổng thành khác nhãn hiệu, khác thông số kỹ thuật so với xe nguyên thuỷ, chủ xe phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khi mua sắm mới xe máy kéo nhỏ, chủ phương tiện phải thực hiện đăng ký xe trước khi đưa phương tiện tham giao giao thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đào tạo, sát hạch cấp GPLX cho người lái xe công nông l. Đối với xe máy kéo nhỏ: a) Người điều khiển xe máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000kg phải học và dự thi sát hạch lấy giấy phép lái xe hạng A4; b) Tổ chức các lớp học linh hoạt và các kỳ sát hạch tại địa bàn các huyện, thị xã, cho phép giảm môn học nghiệp vụ vận tải; tự họ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ KINH DOANH CỦA XE CÔNG NÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Khi tham gia giao thông trên các tuyến đường giao thông công cộng, người điều khiển xe công nông phải mang theo các giấy tờ còn giá trị sau: l. Giấy đăng ký xe. 2. Giấy phép lái xe có hạng tương ứng. 3. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (trừ xe máy kéo nhỏ). 4. Giấy chứng nhận bảo hiểm xe. 5. Xe c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phạm vi hoạt động của xe công nông l. Xe công nông chỉ được phép tham gia giao thông trên đường giao thông công cộng trong phạm vi nội huyện và các xã của huyện liền kề. Riêng thị xã An Khê và thành phố Pleiku, chỉ cho phép xe công nông được hoạt động ở vùng ven (các xã thuộc thị xã và thành phố). 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH VÀ UBND CÁC CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Chỉ đạo cơ quan có thẩm quyền thiết kế kỹ thuật thùng hàng kéo theo xe máy kéo nhỏ; thực hiện thẩm định thiết kế, nghiệm thu kỹ thuật và nghiệm thu xuất xưởng; hướng dẫn trọng tải tối đa cho phép đối với xe công nông. 2. Chỉ đạo cơ quan đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ lập kế hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Công an 1. Chỉ đạo Phòng cảnh sát giao thông thực hiện đăng ký, cấp biển số đối với xe công nông hiện có trực tiếp tại địa bàn các huyện, thị xã, thành phố và hoàn thành trước ngày 31/12/2006. 2. Chỉ đạo lực lượng Cảnh sát giao thông, Cảnh sát trật tự các cấp thường xuyên kiểm tra, xử lý nghiêm xe công nông chở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các Sở, Ngành có liên quan 1. Sở Kế hoạch đầu tư hướng dẫn Phòng Đăng ký kinh doanh cấp huyện thực hiện đăng ký kinh doanh đối với các cơ sở sửa chữa xe công nông; sản xuất, lắp ráp thùng hàng kéo theo xe máy kéo nhỏ; xe công nông có tham gia kinh doanh vận tải công cộng. 2. Cục Thuế tỉnh hướng dẫn thực hiện vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, cấp xã 1. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện các biện pháp cần thiết để quản lý hoạt động xe công nông và phòng ngừa tai nạn giao thông do xe công nông gây ra ở địa bàn; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát và tổ chức cho các chủ xe công nông cam kết chấp hành tốt Luật Giao thông đường bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chủ xe công nông, người điều khiển xe công nông tham gia giao thông trên đường giao thông công cộng, nếu vi phạm quy định của pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường bộ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các cơ sở sản xuất, lắp ráp trái phép xe công nông sẽ bị xử phạt tước giấy phép kinh doanh và đình chỉ hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các lực lượng: Cảnh sát giao thông, Cảnh sát trật tự, Thanh tra giao thông và các lực lượng có thẩm quyền kiểm tra, kiểm soát hoạt động của xe công nông theo quy định hiện hành của pháp luật và theo quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Khen thưởng, và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân chấp hành tốt và thực sự gương mẫu trong việc quản lý, sử dụng xe công nông và động viên người khác chấp hành tốt pháp luật sẽ được xem xét khen thưởng với các hình thức thích hợp. 2. Cán bộ, công chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi triển khai thực hiện quy định này gây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Việc đăng kiểm, đăng ký cấp biển số đối với các loại xe tương tự ô tô sản xuất trước ngày 31/12/2004 và xe máy kéo nhỏ hiện có trên địa bàn tỉnh phải hoàn thành trước ngày 31/12/2006. Việc đăng ký cấp biển số cho xe máy kéo nhỏ mới mua sắm được tiến hành thường xuyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 266/QĐ-UB ngày 21/03/1996 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành bản Quy định tạm thời về việc phục hồi, lắp ráp, đăng ký quản lý các loại xe tự lắp ráp, phục hồi có động cơ công suất nhỏ, bãi bỏ Điều 4 (quy định đối với xe công nông nông và các loại xe có kết cấu tương tự ) tại Quyết định 120/2004/QĐ-UB ngày 11...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh hoặc cần bổ sung, sửa đổi các điều khoản của quy định này, các sở, ngành có liên quan và Uỷ ban nhân dân cấp huyện phản ảnh về Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh để tổng hợp, báo cáo đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.