Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành “Chương trình mục tiêu Giảm nghèo tỉnh Gia Lai giai đoạn 2006-2010”

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành “Chương trình mục tiêu Giảm nghèo tỉnh Gia Lai giai đoạn 2006-2010”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Chương trình mục tiêu Giảm nghèo tỉnh Gia Lai giai đoạn 2006 - 2010”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: TT Đối tượng thu Mức thu phí 1 Cá nhân, hộ gia đình không kinh doanh: a) Đối với hộ có mặt đường có tên đường 15.000 đồng/hộ/tháng b) Đối với các hộ trong hẻm 10.000 đồng/hộ/tháng 2 Hộ buôn bán nhỏ (môn bài bậc 5,6) 25.000 đồng/hộ/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
  • Đối tượng thu
  • Cá nhân, hộ gia đình không kinh doanh:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Chương trình mục tiêu Giảm nghèo tỉnh Gia Lai giai đoạn 2006 - 2010”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các Sở - Ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CH...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí: 1. Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn. Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ. 2. Cơ quan đơn vị thu phí bao gồm: Tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí:
  • Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn.
  • Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các Sở
  • Ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU GIẢM NGHÈO TỈNH GIA LAI GIAI ĐOẠN 2006 - 2010

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU GIẢM NGHÈO TỈNH GIA LAI GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số 57/2006/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban Nhân dân tỉnh)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ nhất

Phần thứ nhất ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIAI ĐOẠN 2001 - 2005 I. Đặc điểm tình hình: 1. Khái quát tình hình chung: Gia Lai có diện tích tự nhiên 15.495,7 km 2 ; trong đó, diện tích đất có rừng chiếm 49,4%; diện tích đất nông nghiệp chiếm tỷ lệ 24,4%; diện tích đất đồi núi trọc có khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lớn hộ nghèo sử dụng vốn vay có hiệu quả, trả vốn đúng hạn cho ngân hàng, tỷ lệ nợ quá hạn ở mức thấp (4%). Chính sách tín dụng đã có tác động quan trọng tới giảm nghèo, hơn một nửa số hộ được vay vốn cho rằng vốn vay có tác động tích cực đến tăng thu nhập và góp phần XĐGN cho hộ gia đình. Nhiều hộ vay vốn đã thoát nghèo, có điều kiện mua sắm thêm các phương tiện, công cụ sản xuất.

Phần lớn hộ nghèo sử dụng vốn vay có hiệu quả, trả vốn đúng hạn cho ngân hàng, tỷ lệ nợ quá hạn ở mức thấp (4%). Chính sách tín dụng đã có tác động quan trọng tới giảm nghèo, hơn một nửa số hộ được vay vốn cho rằng vốn vay có tác động tích cực đến tăng thu nhập và góp phần XĐGN cho hộ gia đình. Nhiều hộ vay vốn đã thoát nghèo, có điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai

Phần thứ hai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2006 - 2010

CHƯƠNG TRÌNH GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 A. Căn cứ xây dựng chương trình: I. Chủ trương của Đảng và nhà nước về XĐGN - XĐGN là một trong những chính sách ưu tiên hàng đầu trong quá trình phát triển kinh tế xã hội, vì vậy các chính sách phát triển kinh tế - xã hội đều hướng vào người nghèo, xã nghèo, tạo động lực, tạo tiền đề cho X...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình được triển khai trên phạm vi toàn tỉnh; song từng chính sách, dự án có phạm vi cụ thể riêng.

Chương trình được triển khai trên phạm vi toàn tỉnh; song từng chính sách, dự án có phạm vi cụ thể riêng. D. Các giải pháp chủ yếu: I. Nâng cao nhận thức: 1. Tuyên truyền chủ trương, đường lối, quan điểm của Đảng, Nhà nước về XĐGN. 2. Tuyên truyền mục đích, ý nghĩa, tầm quan trọng và trách nhiệm các cấp uỷ Đảng; chính quyền, đoàn thể x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chế độ sử dụng phí: 1. Phí vệ sinh do các đơn vị sự nghiệp nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, đơn vị thu phí được để lại toàn bộ (100%) số phí thu được để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải và hoạt động thu...
Điều 4 Điều 4 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh kể từ ngày 01/7/2011. Bãi bỏ quy định về mức thu phí vệ sinh tại Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND ngày 09/10/2008 của UBND tỉnh. 2. Đối với địa bàn Thành phố Pleiku, thực hiện mức thu phí vệ sinh ban hành theo...
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.