Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai đã ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND tỉnh Gia Lai, cụ thể: 1. Điều chỉnh mục c, khoản 1, điều 4 của bản quy định (ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007; Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 17/8/2007; Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 25/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai đã ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND...
  • 1. Điều chỉnh mục c, khoản 1, điều 4 của bản quy định (ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND tỉnh Gia Lai) như sau:
  • Các đối tượng dùng nước
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007
  • Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 17/8/2007
  • Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 25/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai đã ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND...
  • 1. Điều chỉnh mục c, khoản 1, điều 4 của bản quy định (ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND tỉnh Gia Lai) như sau:
  • Các đối tượng dùng nước
Target excerpt

Điều 4. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007; Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 17/8/2007; Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 25/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và có...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Giám đốc Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Những quy định trước đây trái với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai (có Quy định kèm theo).
Điều 2. Điều 2. Giao cho Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã Hội, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện chế độ trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội đúng theo quy định tại Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Các đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo các quyết định trước đây được hưởng chính sách trợ giúp xã hội quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01/01/2010; những đối tượng mới được hưởng chính sách trợ giúp xã hội thì được hưởng từ ngày ghi trong quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; n...
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã Hội, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
Chương I Chương I CHẾ ĐỘ TRỢ GIÚP THƯỜNG XUYÊN
Điều 1. Điều 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật dân sự hoặc không đủ năng lực, khả...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các Nhà xã hội tại cộng đồng: 1. Về mức trợ cấp: Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các Nhà xã hội tại cộng đồng: 360.000 đồng/người/tháng. 2. Về đối tượng đưa vào Nhà xã hội: bao gồm các đối tượng sau:...