Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai đã ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND tỉnh Gia Lai, cụ thể: 1. Điều chỉnh mục c, khoản 1, điều 4 của bản quy định (ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được: 1. Đối với đơn vị cung cấp nước sạch: Tỷ lệ trích để lại trang trải chi phí cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 5% trên tổng số tiền phí thu được. 2. Uỷ ban nhân dân xã, phường thị trấn: Tỷ lệ trích để lại là 15% trên tổng số phí thu được đối với trường hợp tự k...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai đã ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND...
  • 1. Điều chỉnh mục c, khoản 1, điều 4 của bản quy định (ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND tỉnh Gia Lai) như sau:
  • Các đối tượng dùng nước
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được:
  • 1. Đối với đơn vị cung cấp nước sạch: Tỷ lệ trích để lại trang trải chi phí cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 5% trên tổng số tiền phí thu được.
  • Uỷ ban nhân dân xã, phường thị trấn:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai đã ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND...
  • 1. Điều chỉnh mục c, khoản 1, điều 4 của bản quy định (ban hành kèm theo Quyết định số 27/2004/QĐ-UB ngày 08/3/2004 của UBND tỉnh Gia Lai) như sau:
  • Các đối tượng dùng nước
Target excerpt

Điều 4. Quản lý sử dụng tiền phí thu được: 1. Đối với đơn vị cung cấp nước sạch: Tỷ lệ trích để lại trang trải chi phí cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 5% trên tổng số tiền phí thu đ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Giám đốc Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Những quy định trước đây trái với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Điều 1. Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 5% trên giá bán của 1m3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh (kể cả đối tượng tự khai thác nước sinh...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng chịu phí và đối tượng không chịu phí: 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: Là các tổ chức, hộ gia đình có sử dụng hệ thống cấp nước sạch và tự khai thác nước sạch cho sinh hoạt (đối với khu vực có hệ thống nước sạch nhưng không sử dụng trong hệ thống cấp nước mà tự khai thác để sử dụng)...
Điều 3. Điều 3. Đơn vị thu, kê khai, thẩm định và nộp phí: 1. Hàng tháng đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí đối với tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt đồng thời với việc thu tiền sử dụng nước sạch. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định và thu phí đối với các tổ chức, hộ gia đình,...
Điều 5. Điều 5. 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 43/2004/QĐ-UBND ngày 16/4/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định tạm thời về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thực hiện theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ, Thông tư liên tịch...
Điều 6. Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.