Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc giá tiêu thụ nước sạch

Open section

Tiêu đề

Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc giá tiêu thụ nước sạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. I/ Nay ban hành giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng sử dụng nước máy của Công ty Cấp thoát nước như sau: 1/ Đối với hộ sử dụng nước cho sinh hoạt (giá nước đã tính đủ chi phí, thuế VAT và lãi định mức) gồm các mức giá sau: a/ Đối với hộ sử dụng nước là nhân dân, các gia đình ở tập thể trong cơ quan (chỉ dùng nước sinh hoạt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).
Removed / left-side focus
  • I/ Nay ban hành giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng sử dụng nước máy của Công ty Cấp thoát nước như sau:
  • 1/ Đối với hộ sử dụng nước cho sinh hoạt (giá nước đã tính đủ chi phí, thuế VAT và lãi định mức) gồm các mức giá sau:
  • a/ Đối với hộ sử dụng nước là nhân dân, các gia đình ở tập thể trong cơ quan (chỉ dùng nước sinh hoạt) giá: 3.000đ/m 3
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1/ Giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng nêu tại điều 1 được áp dụng kể từ ngày 01/04/2006. 2/ Khi có biến động về chi phí sản xuất nước sạch, sự thay đổi về chế độ chính sách của Nhà nước, Công ty Cấp thoát nước báo cáo Sở Tài chính và các sở ngành liên quan để Sở Tài chính tổng hợp ý kiến trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2003 và thay thế Quyết định số 93/2003/QĐ-NHNN ngày 29/1/2003 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị và Tổn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2003 và thay thế Quyết định số 93/2003/QĐ-NHNN ngày 29/1/2003 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • 1/ Giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng nêu tại điều 1 được áp dụng kể từ ngày 01/04/2006.
  • 2/ Khi có biến động về chi phí sản xuất nước sạch, sự thay đổi về chế độ chính sách của Nhà nước, Công ty Cấp thoát nước báo cáo Sở Tài chính và các sở ngành liên quan để Sở Tài chính tổng hợp ý ki...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Ban Quản lý khu công nghiệp Trà Đa, Công ty Cấp thoát nước, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku và thủ trưởng các sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.